Mẫu TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI (Mẫu số 01/HKNN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 01/HKNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý ...năm ...
[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ:...
[04] Tên Hãng hàng không nước ngoài:...
[05] Nước cư trú:...
[06] Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài: ...
[07] Tên văn phòng/đại lý tại Việt Nam:...
[08] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ...
[10] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[11] Hợp đồng đại lý thuế: .Số...ngày...
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| ST T | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số phát sinh quý này | Số luỹ kế năm |
| I | Tổng doanh thu [12]=[13]+[14]+[15] | [12] | ||
| 1 | Doanh thu bán vé hành khách | [13] | ||
| 2 | Doanh thu bán vận đơn hàng không | [14] | ||
| 3 | Doanh thu khác | [15] | ||
| II | Các khoản giảm trừ doanh thu [16]=[17]+[18] | [16] | ||
| 1 | Các khoản thu hộ | [17] | ||
| 2 | Chi hoàn do khách hàng trả lại vé | [18] | ||
| III | Doanh thu chịu thuế TNDN [19]=[12]-[17] | [19] | ||
| IV | Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu chịu thuế | [20] | ||
| V | Thuế TNDN phát sinh trong kỳ [21]=[19]x[20] | [21] | ||
| VI | Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định trong kỳ | [22] | ||
| VII | Số thuế TNDN phải nộp trong kỳ [23]=[21]-[22] | [23] |
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày ...tháng ...năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký
điện tử)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.