Mẫu số 04/KTT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số S0/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 04/KTT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
S0/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TRỰC TIẾP
TÊN CƠ QUAN THUẾ RA
QUYẾT ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-...
..., ngày...tháng...năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm tra thuế tại ...(tên người nộp thuế)...
CHỨC DANH NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày ... tháng ... năm ... và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ các Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của... phê duyệt Kế hoạch ...; (kiểm tra theo kế hoạch, chuyên đề)
Hoặc:
Căn cứ chỉ đạo của ... ngày ... tháng ... năm ... về việc ...; (nếu là cuộc kiểm tra đột xuất)
Theo đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm tra thuế/chấp hành pháp luật thuế tại ...(tên người nộp thuế)..., Mã số thuế: ... về các nội dung sau (đối với kiểm tra theo nội dung):
- ...
- ...
Thời kỳ kiểm tra: ...
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra để thực hiện nhiệm vụ ghi tại Điều 1 gồm có:
- Ông (bà)... - Chức vụ... - Trưởng đoàn;
- Ông (bà)... - Chức vụ... - Thành viên;
- Ông (bà)... - Chức vụ... - Thành viên
Thời hạn kiểm tra là ... ngày làm việc, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra.
Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 112 của Luật Quản lý thuế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/bà/tổ chức được kiểm tra có tên tại Điều 1 và Đoàn kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...;
- Lưu: VT; ...
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.