Mẫu số 02/QTT-TNCN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 02/QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ... (từ tháng .../... đến tháng .../...)
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ...
Tờ khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ giảm thuế do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo: ☐
[04] Tên người nộp thuế:...
[05] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[06] Địa chỉ: ...
[07] Quận/huyện: ... [08] Tỉnh/thành phố: ...
[09] Điện thoại:...[10] Fax:...[11] Email: ...
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):...
[13] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐ - ☐☐☐
[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...Ngày:...
[15] Tên tổ chức trả thu nhập: ...
[16] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐ - ☐☐☐
[17] Địa chỉ: ...
[18] Quận/huyện: ... [19] Tỉnh/thành phố: ...
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số tiền/Số người |
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [20]=[21]+[23] | [20] | VND | |
| a Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam | [21] | VND | ||
| Trong đó tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam được miễn giảm theo Hiệp định (nếu có) | [22] | VND | ||
| b Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam | [23] | VND | ||
| 2 | Số người phụ thuộc | [24] | Người | |
| 3 | Các khoản giảm trừ ([25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30]) | [25] | VND | |
| a Cho bản thân cá nhân | [26] | VND | ||
| b Cho những người phụ thuộc được giảm trừ | [27] | VND |
| c | Từ thiện, nhân đạo, khuyến học | [28] | VND | |||
| d | Các khoản đóng bảo hiểm được trừ | [29] | VND | |||
| e | Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ | [30] | VND | |||
| 4 | Tổng thu nhập tính thuế ([31]=[20]-[22]-[25]) | [31] | VND | |||
| 5 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ | [32] | VND | |||
| 6 | Tổng số thuế đã nộp trong kỳ ([33]=[34]+[35]+[36]-[37]-[38]) Trong đó: | [33] | VND | |||
| a | Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập | [34] | VND | |||
| b | Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập | [35] | VND | |||
| c | Số thuế đã nộp ở nước ngoài được trừ (nếu có) | [36] | VND | |||
| d | Số thuế đã khấu trừ, đã nộp ở nước ngoài trùng do quyết toán vắt năm | [37] | VND | |||
| đ | Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập trùng do quyết toán vắt năm | [38] | VND | |||
| 7 | Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41] | [39] | VND | |||
| a | Số thuế phải nộp trùng do quyết toán vắt năm | [40] | VND | |||
| b | Tổng số thuế TNCN được giảm khác | [41] | VND | |||
| 8 | Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ [42]=([32]-[33]-[39])>0 | [42] | VND | |||
| 9 | Số thuế được miễn do cá nhân có số tiền thuế phải nộp sau quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống (0<[42]<=50.000 đồng) | [43] | VND | |||
| 10 | Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ [44]=([32]-[33]-[39])<0 | [44] | VND | |||
| 11 | a | Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [45]=[46]+[47] | [45] | VND | ||
| Trong đó: | Số thuế hoàn trả cho người nộp thuế | [46] | VND | |||
| Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác | [47] | VND | ||||
| b | Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [48]=[44]-[45] | [48] | VND |
Trường hợp người nộp thuế đề nghị hoàn trả vào tài khoản của người nộp thuế tại chỉ tiêu [46] thì ghi thêm các thông tin sau:
Số tiền hoàn trả: Bằng số: ... đồng.
Hình thức hoàn trả:
Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản...
Tài khoản số:...Tại Ngân hàng/KBNN:...
Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:
CMND/CCCD/HC số: ... Ngày cấp:.../.../... Nơi cấp:...
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
Trường hợp người nộp thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác tại chỉ tiêu [47] thì ghi thêm các thông tin sau:
Khoản nợ, khoản thu phát sinh đề nghị được bù trừ:
Đơn vị tiền...
| ST T | Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh | Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ | |||||||||
| MS T của NNT khác (nếu có) | Tên NNT khác (nếu có) | Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) | Nội dung khoản nợ/phát sinh | Chương | Tiểu mục | Tên CQT quản lý khoản thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Số tiền còn phải nộp | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) = (11) - (12) |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm g Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
g) Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 02/QTT-TNCN ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư này (nếu người nộp thuế đề nghị giám thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công).
-
Điểm đ Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
đ) Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 02/QTT-TNCN ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư này (nếu người nộp thuế đề nghị giám thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công).
-
Điểm d Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
d) Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 02/QTT-TNCN ban hành kèm theo phụ lục II Thông tư này (nếu người nộp thuế đề nghị giảm thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.