Mẫu số 01/NTNN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số: 01/NTNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
[04]BenVietNamkhutruvànphthuy:
[05] Mā só thuế nòp thay cuà Bên Viet Nam:
[06] Tén dai ly thu (ndu co):
[07] Ma so thu:
[08] Hop dong dai ly thu: So: Ngay:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| Nội dung | Mã số thuế của NTNN tại Việt Nam (nếu có) | Hợp đồng | Doanh thu chưa bao gồm thuế GTGT | Ngày thanh toán | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước | ||||||
| Số | Ngày/tháng/Năm | Doanh thu tính thuế | Tỷ lệ % để tính thuế GTGT | Thuế giá trị gia tăng phải nộp | Doanh thu tính thuế | Tỷ lệ (%) thuế TNDN | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9=7x8) | (10) | (11) | (12) | [13=(10x11)-(12)] | (14)=(9)+(13) |
| 1. Nhà thầu nước ngoài A (*) | |||||||||||||
| 2. Nhà thầu nước ngoài B (*) | |||||||||||||
| 3. Nhà thầu nước ngoài C (*) | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Tổng cộng: |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số: ...
..., ngày ...tháng ...năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú: (*) Trường hợp trong kỳ tính thuế có nhiều ngành kinh doanh thì ghi chi tiết theo từng ngành kinh doanh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.