Mẫu TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (Mẫu số 04/NNG-TNCN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 04/NNG-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ...
[02] Lần đầu: ☐
[03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Tên người nộp thuế:...
[05] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[06] Địa chỉ: ...
[07] Quận/huyện: ... [08] Tỉnh/thành phố: ...
[09] Điện thoại:...[10] Fax:...[11] Email: ...
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):...
[13] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...ngày: ...
[15] Tên tổ chức tại Việt Nam nơi cá nhân phát sinh hoạt động có thu nhập:...
[16] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[17] Địa chỉ: ...
[18] Quận/huyện: ... [19] Tỉnh/Thành phố: ...
[20] Điện thoại: ... [21] Fax: ... [22] Email: ...
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| I | Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú | ||
| 1 | Tổng thu nhập tính thuế | [23] | |
| 2 | Thuế suất | [24] | |
| 3 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [25]=[23]*[24] | [25] | |
| II | Thu nhập từ đầu tư vốn | ||
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [26] | |
| 2 | Tổng số thuế phải nộp | [27] |
| 3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [28] | |
| 4 | Số thuế còn phải nộp [29]=[27]-[28] | [29] | |
| III Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại | |||
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [30] | |
| 2 | Tổng số thuế phải nộp | [31] | |
| 3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [32] | |
| 4 | Số thuế còn phải nộp [33]=[31]-[32] | [33] | |
| IV Thu nhập từ trúng thưởng | |||
| 1 | Tổng thu nhập chịu thuế | [34] | |
| 2 | Tổng số thuế phải nộp | [35] | |
| 3 | Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài | [36] | |
| 4 | Số thuế còn phải nộp [37]=[35]-[36] | [37] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.