vanban.org

Mẫu số 03/PTHU-DK - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 03/PTHU-DK

(Ban hành kèm theo Thông tư số

80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHỤ THU

[01] Dầu thô: ☐ [02] Condensate: ☐

[03] Kỳ tính thuế: Năm ...

[03a] Lần đầu ☐ [03b] Bổ sung lần thứ: ...

[04] Tên nguòi nòp thuế:
[05] Ma so thu:
[06] Dia chi: [07] Quan/huyen: [08] Tinh/Thanh pho:
[09] Dièn thoai: [10] Fax: [11] E-mail:
[12] Hop dong dau khi lo:
[13] Tén don vi duoc uy quyen [ ] hoac Dai ly thue [ ]:
[14] Ma so thu:
[15] Dia chi: [16] Quan/huyen: [17] Tinh/Thanh pho:
[18] Dièn thoai: [19] Fax: [20] E-mail:
[21] Hop dong uy quyen hoac Hop dong dai ly thue, so: [22] Ngay

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
1Giá cơ sở của kỳ tính thuế[23]USD/thùng
2Sản lượng dầu lãi được chia theo quý trong kỳ tính thuế
a) Quý I:[24]thùng
b) Quý II:[25]thùng
c) Quý III:[26]thùng
d) Quý IV:[27]thùng
3Giá bán dầu thô trung bình quý trong kỳ tính thuế
a) Quý I:[28]USD/thùng
b) Quý II:[29]USD/thùng
c) Quý III:[30]USD/thùng
d) Quý IV:[31]USD/thùng
4Số phụ thu phải nộp trong kỳ tính thuế: [32] = [33]+[38]+[43]+[48][32]USD
4.1Quý I: [33] = [34] hoặc [37][33]USD
a) Trường hợp {1,2*[23]} < [28] ≤ {1,5*[23]}: [34] = 50%{[28]-1,2[23]}*[24][34]USD
b) Trường hợp [28] > {1,5*[23]}:
- Phụ thu theo mức 50% [35] = 50%{1,5[23]-1,2*[23]}*[24][35]USD
- Phụ thu theo mức 60% [36] = 60%{[28]-1,5[23]}*[24][36]USD
- Cả quý: [37] = [35]+[36][37]USD
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
4.2Quý II: [38] = [39] hoặc [42][38]USD
a) Trường hợp {1,2*[23]} < [29] ≤ {1,5*[23]}: [39] = 50%{[29]-1,2[23]}*[25][39]USD
b) Trường hợp [29] > {1,5*[23]}: - Phụ thu theo mức 50% [40] = 50%{1,5[23]-1,2*[23]}*[25][40]USD
- Phụ thu theo mức 60% [41] = 60%{[29]-1,5[23]}*[25][41]USD
- Cả quý: [42] = [40]+[41][42]USD
4.3Quý III: [43] = [44] hoặc [47][43]USD
a) Trường hợp {1,2*[23]} < [30] ≤ {1,5*[23]}: [44] = 50%{[30]-1,2[23]}*[26][44]USD
b) Trường hợp [30] > {1,5*[23]}: - Phụ thu theo mức 50% [45] = 50%{1,5[23]-1,2*[23]}*[26][45]USD
- Phụ thu theo mức 60% [46] = 60%{[30]-1,5[23]}*[26][46]USD
- Cả quý: [47] = [45]+[46][47]USD
4.4Quý IV: [48] = [49] hoặc [52][48]USD
a) Trường hợp {1,2*[23]} < [31] ≤ {1,5*[23]}: [49] = 50%{[31]-1,2[23]}*[27][49]USD
b) Trường hợp [31] > {1,5*[23]}: - Phụ thu theo mức 50% [50] = 50%{1,5[23]-1,2*[23]}*[27][50]USD
- Phụ thu theo mức 60% [51] = 60%{[31]-1,5[23]}*[27][51]USD
- Cả quý: [52] = [50]+[51][52]USD
5Số phụ thu tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế: [53]=[54]+[55]+[56]+[57][53]USD
a) Quý I[54]USD
b) Quý II[55]USD
c) Quý III[56]USD
d) Quý IV[57]USD
6Số phụ thu nộp thừa của kỳ tính thuế trước (nếu có)[58]USD
7Số phụ thu nộp thiểu (hoặc thừa) trong kỳ tính thuế: [59] = [32]-[53]-[58][59]USD
8Tỷ giá quy đổi[60]USD/VND

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
- Trường hợp dầu thô, condensate bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.
- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026