Mẫu số 01-2/HT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 01-2/HT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DANH SÁCH TỜ KHAI HẢI QUAN ĐÃ THÔNG QUAN
(Kèm theo Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng... năm...)
[01] Kỳ đề nghị hoàn thuế: Từ kỳ ... đến kỳ ...
[02] Tên người nộp thuế: ...
[03] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):...
[05] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
| STT | Tờ khai hàng hoá xuất khẩu | ||||||
| Mã loại hình | Tờ khai số | Ngày đăng ký | Nước nhập khẩu | Trị giá | Ghi chú | ||
| Ngoại tệ | Đồng Việt Nam | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
- Cột "Tờ khai số" ghi đầy đủ chữ số và ký hiệu của Tờ khai hàng hoá xuất khẩu;
- Cột "Ngày đăng ký" ghi rõ ngày tháng năm đăng ký Tờ khai hàng hoá xuất khẩu;
- Cột "Ngoại tệ" ghi rõ số tiền và đồng tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là ngoại tệ (VD: 2.000 USD); cột "Đồng Việt Nam" ghi rõ số tiền thanh toán nếu đồng tiền thanh toán là Đồng Việt Nam (trường hợp trên tài liệu có ghi cả hai đồng tiền thanh toán là ngoại tệ và Đồng Việt Nam thì phải ghi vào cả 2 cột này)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b.2 Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
b.2) Danh sách tờ khai hải quan đã thông quan theo mẫu số 01-2/HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này đối với hàng hóa xuất khẩu đã thông quan theo quy định về pháp luật hải quan.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.