Mẫu số 29/TTrT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 29/TTrT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN THUẾ
TÊN ĐƠN VỊ GIAO HỒ SƠ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Giao, nhận hồ sơ, vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
Hôm nay, vào lúc...giờ...ngày...tháng...năm...; tại...(1).
Chúng tôi gồm có:
1. Đại diện ... (2).
Ông (Bà)... Chức vụ:...
Ông (Bà)... Chức vụ:...
2. Đại diện cơ quan điều tra...(3)
Ông (Bà)... Chức vụ:...
Ông (Bà)... Chức vụ:...
Đã tiến hành giao, nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để tiến hành
điều tra theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ gồm có...trang, gồm các tài liệu sau:
...(4).
Việc giao nhận hoàn thành vào lúc...giờ...ngày...tháng...năm...
Biên bản giao, nhận hồ sơ, tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên
nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01
bản.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa điểm giao nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
(2) Tên cơ quan giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
(3) Tên cơ quan điều tra
(4) Tên loại tài liệu, số lượng tài liệu được giao nhận
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo biên bản giao, nhận hồ sơ ngày...tháng...năm...)
| STT | Tên tài liệu | Hình thức | Số trang | Tình trạng tài liệu |
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP MỤC LỤC HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness
Form No: 01/NCCNN
(Issued along with Circular
No. 80/2021/TT-BTC of the
Minister of Finance dated
29th September 2021
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác tại Việt Nam đăng ký qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế)
TAX REGISTRATION FORM
(For foreign providers who do not have a permanent establishment in Viet Nam while conducting e-commerce business, digital platform-based business and other services in Viet Nam, registering on the Web Portal of the General Department of Taxation)
MÃ SỐ THUẾ
Dành cho cơ quan thuế ghi
TAX IDENTIFICATION NUMBER
For official use only
TRƯỚC KHI BẮT ĐẦU ĐĂNG KÝ
BEFORE REGISTRATION
Hãy chuẩn bị các tài liệu cần đính kèm tờ khai này như sau:
Please prepare the following documents and submit them together with this form:
a) Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp (hoặc tương tự), được dịch thuật sang tiếng Anh (hoặc tiếng Việt) (bao gồm các thông tin tối thiểu: Tên doanh nghiệp, ngày thành lập, quốc gia nơi thành lập).
a) Translation into English (or Vietnamese) of Business License (or equivalent documents) which includes minimum information: Name of business, date business commenced, country in which business is established.
b) Giấy chứng nhận mã số thuế doanh nghiệp (hoặc tương tự), được dịch thuật sang tiếng Anh (hoặc tiếng Việt) (bao gồm thông tin tối thiểu: Tên doanh nghiệp, ngày thành lập, mã số thuế).
b) Translation into English (or Vietnamese) of Certificate of tax registration (or equivalent documents) which includes minimum information: Name of business, date business commenced, tax identification number.
Tờ khai đăng ký thuế sẽ được xử lý trong vòng 02 ngày làm việc. Nếu được chấp nhận, một thư điện tử sẽ được gửi vào hòm thư đã đăng ký.
This tax registration form will be processed within 02 working days. If accepted, an email will be sent to the registered email address.
Ngôn ngữ sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt
Language to be used: English or Vietnamese.
THÔNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI
INFORMATION OF THE FOREIGN PROVIDER
1. Tên đầy đủ
1. Full name
Click or tap here to enter text.
2. Ngày thành lập theo Giấy chứng nhận (hoặc tương tự)
2. Date business commenced in the Business License (or equivalent documents)
Click or tap to enter a date.
3. Địa chỉ email của doanh nghiệp
3. Business email address
Click or tap here to enter text.
4. Địa chỉ tại quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp
4. Address in the country in which business is established
Click or tap here to enter text.
5. Quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp
5. Country in which business is established
Choose an item.
6. Mã bưu chính quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp
6. Postal code of the country in which business is established
Click or tap here to enter text.
7. Mã số thuế/ mã số doanh nghiệp (hoặc tương tự) tại quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp
7. Tax identification number/business code (or equivalent) in the country in which business is established
Click or tap here to enter text.
THÔNG TIN CỦA ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
INFORMATION OF LEGAL REPRESENTATIVE
8. Tên đầy đủ người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
8. Full name of the legal representative of the business
Click or tap here to enter text.
9. Số hộ chiếu
9. Passport number
Click or tap here to enter text.
10. Địa chỉ email
10. Email address
(Đây sẽ là địa chỉ email nhận các thông tin về giao dịch điện tử với cơ quan thuế)
(This email will be used to receive information on electronic transactions with tax authorities)
Click or tap here to enter text.
11. Số điện thoại di động
11. Mobile phone number
(bao gồm cả mã vùng điện thoại quốc tế(nếu có))
(Including international country calling code (if any))
Click or tap here to enter text.
THÔNG TIN VỀ ĐẠI LÝ THUẾ, TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN TẠI VIỆT NAM (nếu có)
INFORMATION OF TAX AGENT, AUTHORIZED ORGANIZATION IN VIET NAM (if any)
12. Tên đầy đủ của đại lý thuế, tổ chức được ủy quyền tại Việt Nam
12. Full name of the tax agent, authorized organization in Viet Nam
Click or tap here to enter text.
13. Địa chỉ email
13. Email address
(Địa chỉ email này sẽ đồng thời nhận các thông tin về giao dịch điện tử với cơ quan thuế)
(This email will also be used to receive information on electronic transactions with tax authorities)
Click or tap here to enter text.
14. Số điện thoại di động (nếu có)
14. Mobile phone number
(Số điện thoại tại Việt Nam nếu có)
(Mobile phone number in Viet Nam if any)
Click or tap here to enter text.
15. Mã số thuế
15. Tax identification number
Click or tap to enter a date.
16. Thời gian ủy quyền
16. Authorization period
Từ ngày (From date)...Đến ngày: ...(To date)...
16. Nội dung ủy quyền
17. Scope of Authorization
☐ Khai thuế
☐ Tax declaration
☐ Nộp thuế
☐ Tax payment
☐ Thay đổi thông tin
☐ Change of information
☐ Khác.
☐ Other
FILE ĐÍNH KÈM
ATTACHED FILES
Định dạng file được chấp nhận: .pdf, .jpeg, .jpg, .png, .tif, .tiff, .xlx, .xlxs
Accepted file formats: .pdf, .jpeg, .jpg, .png, .tif, .tiff, .xlx, .xlxs
18. Thông tin về hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác của nhà cung cấp ở nước ngoài phát sinh doanh thu tại Việt Nam
18. Information on e-commerce business, digital platform-based business and other services conducted by foreign providers who generated revenue in Viet Nam
(Mô tả các hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác của doanh nghiệp tại Việt Nam)
(Description of e-commerce business, digital platform-based business and other services provision in Viet Nam)
19. Giấy chứng nhận mã số thuế hoặc giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp (hoặc tương tự)
19. Certificate of tax identification number or Business License (or equivalent documents)
(Được dịch thuật sang tiếng Anh (hoặc tiếng Việt) (bao gồm các thông tin tối thiểu: Tên doanh nghiệp, ngày thành lập, quốc gia nơi thành lập)).
(Translation into English (or Vietnamese) of above mentioned document which includes minimum information: Name of business, date business commenced, country in which business is established).
Tải lên
Upload
20. Văn bản ủy quyền tại Việt Nam (nếu có)
20. Power of Attorney in Viet Nam (if any)
Tải lên
Upload
21. Các tài liệu khác
21. Other files
(bao gồm thư hoặc yêu cầu liên quan đến đơn đăng ký)
(Including letters or requests related to this registration form)
Tài lên Upload
CAM ĐOAN DECLARATION
On behalf of the foreign provider named in item “1”, I hereby declare that:
☐ Xác nhận mọi thông tin kê khai ở trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về thông tin về việc kê khai của mình.
I confirm all the above information is true and take responsibility for the declared information.
☐ Bằng việc nộp tờ khai đăng ký thuế này, doanh nghiệp đồng thời đăng ký giao dịch điện tử trong lĩnh vực về thuế với cơ quan thuế.
By submitting this tax registration form, the business simultaneously registered electronic transaction service with the tax authorities.
☐ Doanh nghiệp, đại diện pháp lý được doanh nghiệp uỷ quyền sẽ có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.
The business and authorized legal representatives will be responsible for filling tax returns and paying tax in accordance with Viet Nam laws.
NỘP ĐƠN SUBMIT
(Sau khi ấn nộp đơn, 01 mã xác thực giao dịch sẽ được gửi vào email đăng ký tại mục 10 và 13 (nếu có), vui lòng kiểm tra email và nhập mã xác thực)
(After submitting, a transaction verification code will be sent to the registered email listed in the section 10 and section 13 (if any), please check your email and enter the verification code)
Form No: 01-1/NCCNN
(Issued along with Circular No.
80/2021/TT-BTC of the Minister of
Finance dated 29th September 2021
TỜ KHAI
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số và các dịch vụ khác tại Việt Nam đăng ký qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế)
TAX DECLARATION
ADJUSTMENT AND SUPPLEMENT
TO TAX REGISTRATION INFORMATION
(For foreign providers who do not have a permanent establishment in VietNam while conducting e-commerce business, digital platform-based business and other services in Viet Nam, registering on the Web Portal of the General Department of Taxation)
Tên người nộp thuế: ...
Name of taxpayer:
Mã số thuế: ...
Tax identification number:
Địa chỉ trụ sở chính:...
Headquarter address:
Đăng ký bổ sung, thay đổi các chỉ tiêu đăng ký thuế như sau:
Request supplement and adjustment to tax registration information as follows:
| TT No. | Chỉ tiêu Criteria (1) | Thông tin đăng ký cũ Old registration information (2) | Thông tin đăng ký mới New registration information (3) |
| Ví dụ: 1. Thay đổi thông tin đăng ký thuế Ví dụ: 3. Địa chỉ email Example 1: Adjustment to tax registration information Example: 3. Email address |
Người nộp thuế cam đoan những thông tin kê khai trên là hoàn toàn chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.
The taxpayer declares that the above information is completely accurate and take responsibility for the declared information./.
..., ngày ... tháng ... năm ...
..., date... month...year...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
TAXPAYER or LEGAL
REPRESENTATIVE OF TAXPAYER
Ký, ghi họ tên và đóng dấu (nếu có)
Sign, write full name and stamp (if any)
HƯỚNG DẪN:
- Cột (1): chọn chỉ tiêu trên tờ khai đăng ký thuế cần sửa đổi, bổ sung
- Cột (2): Tự động hiển thị nội dung người nộp thuế đã điền tại tờ khai
- Cột (3): Ghi chính xác nội dung thông tin đăng ký thuế mới thay đổi hoặc bổ sung.
INSTRUCTIONS:
- Column (1): Select the item on the tax registration form that needs to be adjusted or supplemented.
- Column (2): Automatically display the information which was filled in the old registration.
- Column (3): Fill in the new tax registration information.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
Form No: 02/NCCNN
(Issued along with Circular No.
80/2021/TT-BTC of the Minister of
Finance dated 29th September 2021
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM
(Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)
TAX DECLARATION FOR E-COMMERCE BUSINESS IN VIET NAM
(For foreign providers who declare directly with tax authorities)
[01] Kỳ tính thuế: ☐ Quý ...năm ...
Tax period: Quarter ... Year...
[02] Lần đầu: ☐ [03] Điều chỉnh lần thứ: ☐
First time Time of adjustment:
[04] Tên người nộp thuế:...
Name of taxpayer:
[05]Mã số thuế:...
Tax identification number:
[06]Địa chỉ:...[07] Quốc gia nơi thành lậpdoanh nghiệp...
Postal address: Country in which business is established:
[08]Điện thoại: ... [09] E-mail: ...
Tel: E-mail
[10] Đồng tiền nộp thuế: . . [11] Quốc gia có Hiệp định với Việt Nam: ☐Có ☐Không
Payment currency: From a country which signed a Double Tax Agreement with Viet Nam: Yes No
[12] Tên đại lý thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): ...
Name of tax agent, authorized organization (if any)
[13]Mã số thuế của đại lý thuế, tổ chức được ủy quyền:
Tax identification number of tax agent, authorized organization:
[14]Địa chỉ của đại lý thuế, tổ chức được ủy quyền: ...
Address of tax agent, authorized organization:
[15]Điện thoại của đại lý thuế, tổ chức được ủy quyền: ... [16] E-mail của đại lý thuế, tổ chức được ủyquyền: ...
Tel of tax agent, authorized organization:
E-mail of tax agent, authorized organization:
A. Đối với trường hợp doanh thu phát sinh tại Việt Nam
(Doanh thu từ cung cấp dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa mà không tách riêng được)
A. In terms of revenue generated in Viet Nam
(Revenue generated from services supply or services are associated to goods which can not be separated)
Đơn vị tiền: ...
Currency :
| Nội dung công việc Contents | Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) Value-Added Tax | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) Corporate Income Tax | Tổng số thuế nộp vào NSNN Total tax payable | |||||||
| Doanh thu tính thuế Revenue subject to VAT | Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment | Tỷ lệ % thuế GTGT trên doanh thu Deemed VAT rate | Thuế GTGT phải nộp VAT payable | Doanh thu tính thuế Revenue subject to CIT | Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment | Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu Deemed CIT rate | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định Tax amount exempted or reduced under Double Tax Agreement | Thuế TNDN phải nộp CIT payable | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(2)- (3)x(4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(6) -(7)x(8)- (9) | (11)=(5)+(10) |
| Tổng cộng: Total: | [17] | [18] | [19] |
Tổng số thuế GTGT và thuế TNDN phải nộp kỳ này (Viết bằng chữ):...
Total amount of VAT and CIT payable this period (In words):
B. Đối với trường hợp giao dịch hàng hóa phát sinh tại Việt Nam
B. In terms of goods transactions carried out in Viet Nam
Đơn vị tiền: ...
Currency:
| Nội dung công việc Contents | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | ||||
| Doanh thu tính thuế Revenue subject to CIT | Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment | Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu Deemed CIT rate | Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định Tax amount exempted or reduced under Double Tax Agreement | Thuế TNDN phải nộp CIT payable | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(2)-(3)x(4)-(5) |
| Tổng cộng: Total: | [20] |
Tổng số thuế TNDN phải nộp kỳ này (viết bằng chữ):...
Total amount of CIT payable this period (In words)
File đính kèm: ...
Attachments
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./.
..., ngày ...tháng ...năm ...
Date month year
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
TAXPAYER or
THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có)
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:... (nếu có)
TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any)
Full name: ...
Practitioner Certificate number: ... (if any)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.