Mẫu số 02/HT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số: 02/HT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ THẾO HIỆP ĐỊNH
TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHÁC
Kính gửi: ...(cơ quan có thẩm quyền hoàn trả)...
Hiệp định thuế/Điều ước quốc tế áp dụng:...
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của:
Việt Nam ☐
Nước ngoài ☐
Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân được hoàn thuế: ☐
| A. Tổ chức: ☐ | B. Cá nhân: ☐ | |||
| 1. | Tên đầy đủ:... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ☐ Hộ chiếu ☐ CMND/CCCD ☐ Số: ... Ngày cấp: .../ .../ ... tại ... Cơ quan cấp... | |||
| 2. | Tên sử dụng trong giao dịch ... | |||
| 3. | Tư cách pháp lý | |||
| Pháp nhân | ☐ | Cá nhân hành nghề độc lập | ☐ | |
| Liên danh không tạo pháp nhân | ☐ | Cá nhân hành nghề phụ thuộc | ☐ | |
| Khác Nêu rõ: ... | ☐ | |||
| 4.1. | Địa chỉ tại Việt Nam: ... Số điện thoại: ... Số Fax: ... E-mail: ... Địa chỉ trên là: Trụ sở chính ☐ Nhà ở thường trú ☐ Khác ☐ Nêu rõ: ... | |||
| 4.2. | Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên) ... Số điện thoại: ... Số Fax: ... E-mail: ... | |||
| 5. | Quốc tịch: | |||
| Việt Nam ☐ | Nước ký kết ☐ | Nước khác ☐... | ||
| 6. | Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có): ... | |||
| 7.1. | Địa chỉ tại Nước ký kết: ... Số điện thoại: ... Số Fax: ... E-mail: ... Địa chỉ trên là: Văn phòng đại diện ☐ Cơ sở thường trú ☐ Nơi làm việc ☐ Nơi lưu trú ☐ Khác ☐ Nêu rõ: ... | |||
| 7.2. | Địa chỉ giao dịch tại Nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên) ... Số điện thoại: ... Số Fax: ... E-mail: ... | |||
| 8. | Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)... | |||
| 9. | Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam (đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài): ... |
II. Đại diện được uỷ quyền¹: ☐
| 1. | Tên đầy đủ: ... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ☐ Hộ chiếu ☐ CMND/CCCD ☐ Số: ... Ngày cấp: .../ .../ ... tại ... Cơ quan cấp... | |||
| 2. | Địa chỉ:... Số điện thoại: ... Số Fax: ... E-mail: ... | |||
| 3. | Mã số thuế (nếu có):... | |||
| 4. | Tư cách pháp lý | |||
| Pháp nhân | ☐ | Cá nhân hành nghề phụ thuộc | ☐ | |
| Liên danh không tạo pháp nhân | ☐ | Khác Nếu rõ: ... | ☐ | |
| Đại lý thuế (nếu có) | ☐ |
III. Nội dung đề nghị hoàn thuế:
1. Nam de nghi ap dung Hiiep dinh thue/Dieu 2oc quoc te:
2. So thu nhup thuoc dien mien, giam theo Dieu
| STT | Loại thuế | Kỳ đề nghị hoàn thuế | Số tiền đã nộp (VNĐ) | Số tiền đề nghị hoàn trong kỳ (VNĐ) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Tổng cộng |
3. Hình thức đề nghị hoàn trả:
3.1. Bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước (NSNN):
| STT | Mã số thuế | Mã định danh khoản phải nộp (ID) | Cơ quan quản lý thu | Địa bàn hạch toán thu NS | Nội dung kinh tế (tiểu mục) | Kỳ thuế | Số tiền đề nghị bù trừ (VNĐ) | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| Cộng theo mã số thuế, cơ quan quản lý thu, nội dung kinh tế, kỳ thuế | ||||||||
| Tổng cộng |
¹ Trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định thuế/Điều ước quốc tế, bên uỷ quyền và bên được uỷ quyền phải thực hiện các quy định về công chứng và chứng thực của pháp luật hiện hành, đồng thời bên được uỷ quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin tại phần 1 và 2 của Giấy đề nghị này.
3.2. Hoàn trả trực tiếp:
☐ Chuyển khoản: Tên tổ chức/người nhận tiền...
Tài khoản số: ... Tại Ngân hàng (KBNN)...
☐ Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:...
CMND/CCCD/HC/ SDDCN số: ... Ngày cấp: .../ .../ ...
Nơi cấp: ...
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ...
IV. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến số thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế/Điều ước quốc tế:
4.1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:
...
4.2. Giải trình khác:
...
4.3. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao):
1. ...
2. ...
Tôi cam kết các thông tin và tài liệu đã cung cấp là trung thực và đầy đủ và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
<Trường hợp đề nghị hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác thì thực hiện thêm phần sau:>
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN ĐỀ XUẤT KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Tên Cơ quan: ...
Xác nhận:
1. (Tên Điều ước quốc tế)... được ký ngày .../.../... Cho đến nay ...(Tên Điều ước quốc tế)... đã hết/vẫn còn hiệu lực thi hành.
2. Các khoản thu nhập của ...(Tên nhà thầu nước ngoài)..., địa chỉ: ... tại Hợp đồng (Tên hợp đồng kinh tế ký kết giữa nhà thầu nước ngoài và Bên Việt Nam) (đề nghị liệt kê chi tiết các khoản thu nhập nhà thầu nước ngoài thu được từ Hợp đồng ký với Bên Việt Nam – nếu có) được quy định tại Điều ..., Khoản ... của Hợp đồng thuộc phạm vi miễn, giảm thuế quy định tại Điều ..., Khoản ... của Điều ước quốc tế nêu trên.
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
a) Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác theo mẫu số 02/HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
a) Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác theo mẫu số 02/HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này có xác nhận của cơ quan đề xuất ký kết Điều ước quốc tế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.