Mẫu số 01/TB-XLBT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 01/TB-XLBT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ BAN
HÀNH THÔNG BÁO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TB-CT(CCT)
..., ngày...tháng ...năm ...
THÔNG BÁO
V/v xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
theo đề nghị của người nộp thuế
Căn cứ các quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn
Luật Quản lý thuế về xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa;
Căn cứ Văn bản đề nghị xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
số ... ngày .../.../... của <tên nộp="" nộp="" thuế="">, <mã số="" thuế=""> đã được
...<tên cơ="" quan="" thuế=""> tiếp nhận ngày .../.../...;</tên></mã></tên>
Trên cơ sở đối chiếu thông tin đề nghị xử lý khoản nộp thừa của người
nộp thuế với dữ liệu trên hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế, ...<tên cơ="" quan="" thuế=""> thông báo cho người nộp thuế như sau:</tên>
<tr><tr><td><tr><tr><td><b>Tổng cộng</b></td></tr></table>
Cơ quan thuế đã thực hiện bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu
phát sinh theo đề nghị của người nộp thuế. Thông tin nghĩa vụ thuế của người
nộp thuế/người nộp thuế khác sau khi cơ quan thuế thực hiện bù trừ như sau:
I. Thông tin khoản nộp thừa được bù trừ:
| STT | Nội dung khoản nộp thừa | Chương | Tiểu mục | Loại tiền | Số tiền nộp thừa vào NSNN | Số chứng từ nộp NSNN | Ngày chứng từ nộp NSNN | Số tiền nộp thừa được bù trừ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
II. Thông tin khoản nợ, khoản thu phát sinh được bù trừ:
| STT | Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh | Số tiền còn phải nộp đã bù trừ | Số tiền còn phải nộp sau bù trừ (nếu có) | |||||||||
| Mã số thuế của NNT khác (nếu có) | Tên NNT khác (nếu có) | Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) | Chương | Tiểu mục | Tên cơ quan thu | Địa bàn hành chính | Hạn nộp | Loại tiền | Số tiền còn phải nộp | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)= (11)- (12) |
| Tổng cộng theo tiểu mục: | ||||||||||||
| Tổng cộng: |
*<tr><td colspan="12"><tr><td colspan="12"><i><Trường hợp khoản nộp thừa, khoản nợ, khoản thu phát sinh tại văn bản đề nghị của người nộp thuế không thuộc trường hợp bù trừ khoản nộp thừa thì ghi:></i></td></tr></table>
Cơ quan thuế không thực hiện bù trừ theo đề nghị của người nộp thuế.
Lý do: <khoản nộp thừa, khoản nợ, khoản thu phát sinh tại văn bản đề nghị của người nộp thuế không thuộc trường hợp bù trừ khoản nộp thừa theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 80/2021/TT-BTC, cụ thể...>
Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với <tên cơ quan thuế, bộ phận mà người nộp thuế có thể liên hệ, địa chỉ cơ quan thuế> để được hỗ trợ.
<tên cơ quan thuế=""> thông báo để người nộp thuế được biết./.</tên>
Nơi nhận:
- <tên, <tên,="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các="" <các=""
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (1)
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú: Chữ trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
(1): Thủ trưởng cơ quan thuế hoặc thừa ủy quyền theo quy định.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c.1 Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
…khoản nợ, khoản thu phát sinh theo đề nghị của người nộp thuế và thông báo cho người nộp thuế có khoản nộp thừa đề nghị bù trừ và người nộp thuế có khoản nợ, khoản thu phát sinh được bù trừ biết theo mẫu số 01/TB-XLBT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này.
-
Điểm c.2 Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC
…nộp thừa, khoản nợ, khoản thu phát sinh tại văn bản đề nghị của người nộp thuế không thuộc trường hợp bù trừ khoản nộp thừa theo quy định tại khoản 1 Điều này thì cơ quan thuế ban hành Thông báo theo mẫu số 01/TB-XLBT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này nếu rõ lý do không thực hiện bù trừ khoản nộp thừa gửi cho người nộp thuế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.