vanban.org

Mẫu số 03/TNDN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 03/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí)

[01] Ký tính thuế: Năm ... Từ .../.../... đến .../.../...

[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ:...

[04] Nganh nghe co t ly doanh thu cao nhát:
[05] T'le (%): ...%
[06] Tén ng'oi nop thu:
[07] Ma so thu:
[08] Tén dai ly thu (neu co):
[09] Ma so thu:
[10] Hop dong dai ly thu: So...ngay

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B1= B2+B3+B4+B5+B6+B7)B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11+B12)B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10
2.3Chi phí lãi vay không được trừ kỳ trước được chuyển sang kỳ này của doanh nghiệp có giao dịch liên kếtB11
2.4Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB12
3Tổng thu nhập chịu thuế (B13=A1+B1-B8)B13
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB14
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng BĐSB15
CThuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B14)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
Loại thu nhập miễn thuế
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ (C3=C3a+C3b)C3
Trong đó:
3.1+ Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a
3.2+ Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8)C6
Trong đó:
6.1+ Thu nhập tính thuế áp dụng thuế suất 20%C7
6.2+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khácC8
6.3+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C8a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C9=(C7 x 20%) + (C8 x C8a))C9
8Thuế TNDN được ưu đãi theo Luật thuế TNDN (C10 = C11 + C12 + C13)C10
Trong đó:
8.1+ Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
8.2+ Thuế TNDN được miễn trong kỳC12
8.3+ Thuế TNDN được giảm trong kỳC13
9Thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định thuếC14
10Thuế TNDN được miễn, giảm theo từng thời kỳC15
11Thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC16
12Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh (C17=C9-C10-C14-C15-C16)C17
DThuế TNDN phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng BĐSD
1Thu nhập chịu thuế (D1 = B15)D1
2Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng BĐS được chuyển trong kỳD2
3Thu nhập tính thuế (D3=D1-D2)D3
4Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)D4
5TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (D5=D3-D4)D5
6Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳD6
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
7Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê muaD7
8Thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng BĐS còn phải nộp kỳ này (D8=D6-D7)D8
ESố thuế TNDN phải nộp quyết toán trong kỳ (E=E1+E2+E5)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (E2=E3+E4)E2
2.1Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE3
2.2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độE4
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E5
3.1Trong đó thuế TNDN từ xử lý Quỹ phát triển khoa học công nghệE6
GSố thuế TNDN đã tạm nộp (G=G1+G2+G3+G4+G5)G
1Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh
1.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ nàyG1
1.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong nămG2
2Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS
2.1Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này của hoạt động chuyển nhượng BĐSG3
2.2Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐSG4
2.3Thuế TNDN đã tạm nộp các kỳ trước và trong năm quyết toán của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độG5
HChênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộpH
1Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động sản xuất kinh doanh (H1=E1+E5-G2)H1
2Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm của hoạt động chuyển nhượng BĐS (H2=E3-G4)H2
3Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà có thu tiền theo tiến độ (H3=E4-G5)H3
ISố thuế TNDN còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế (I=E-G=I1+I2)I
1Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanhI1=E1+E5-G1-G2
2Thuế TNDN còn phải nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐSI2=E2-G3-G4-G5

Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
/Ký điện tử)

Ghi chú:

1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp; BĐS: Bất động sản;
2. Chi tiêu G1, G3: NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này.
3. Chi tiêu D11, G2, G4, G5: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp vào NSNN tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán. Ví dụ: NNT có kỳ tính thuế từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm là số thuế TNDN đã nộp cho kỳ tính thuế năm 2021 tính từ ngày 01/01/2021 đến hết ngày 31/3/2022.
4. Trường hợp NNT là doanh nghiệp xổ số có hoạt động sản xuất kinh doanh khác hoạt động kinh doanh xổ số thì NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp của hoạt động kinh doanh xổ số vào chi tiêu E1, số thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh khác vào chi tiêu E2, E3.
5. Các chi tiêu E, G: NNT không kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi khác tính đã kê khai riêng.
6. Chi tiêu E4, G5, H3: NNT kê khai số thuế TNDN phải nộp, đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng cơ sở hạ tầng, nhà được bàn giao kỳ này và có thu tiền ứng trước của khách hàng theo tiến độ (bao gồm số tiền đã thu của các kỳ trước và kỳ này).

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026