Mẫu số 01-4/HT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mẫu số: 01-4/HT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI XUẤT CẢNH
(Kèm theo Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số ... ngày ... tháng ... năm ... )
[01] Kỳ hoàn thuế: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
[02] Tên người nộp thuế: ...
[03] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ...
[05] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Thông tin hóa đơn | Thông tin doanh nghiệp bán hàng | Thông tin về người nước ngoài | Thông tin hàng hóa | Thông tin hoàn thuế | ||||||||||
| Ký hiệu | Số | Ngày, tháng, năm | Tên đơn vị bán hàng | Mã số thuế | Họ và tên | Hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh | Trị giá hàng chưa thuế GTGT | Thuế GTGT | Tên cơ quan hải quan xác nhận | Ngày ngân hàng hoàn thuế cho người nước ngoài | Số tiền thuế GTGT ngân hàng đã ứng trước để hoàn cho người nước ngoài | Phí dịch vụ ngân hàng được hưởng | |||
| Số | Ngày cấp | Quốc tịch | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| Tổng cộng |
Tổng số tiền đề nghị hoàn trả: ...
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.