vanban.org

Mẫu số 05/QTT-TNCN - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số: 05/QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)

[01] Kỳ tính thuế: Năm...

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ...

[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống ☐

[05] Tên người nộp thuế:...

[06] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐ - ☐☐☐

[07] Địa chỉ: ...

[08] Quận/huyện: ... [09] Tỉnh/thành phố: ...

[10] Điện thoại:...[11] Fax:...[12] Email: ...

[13] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[14] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐ - ☐☐☐

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...ngày: ...

I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/Số tiền
1Tổng số người lao động:[16]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[17]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20][18]Người
2.1Cá nhân cư trú[19]Người
2.2Cá nhân không cư trú[20]Người
3Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[21]Người
4Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh[22]Người
5Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [23]=[24]+[25][23]VNĐ
5.1Cá nhân cư trú[24]VNĐ
5.2Cá nhân không cư trú[25]VNĐ
5.3Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[26]VNĐ
6Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí[27]VNĐ
7Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [28]=[29]+[30][28]VNĐ
7.1Cá nhân cư trú[29]VND
7.2Cá nhân không cư trú[30]VND
8Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [31]=[32]+[33][31]VND
8.1Cá nhân cư trú[32]VND
8.2Cá nhân không cư trú[33]VND
8.3Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[34]VND

II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/Số tiền
1Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay[35]Người
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[36]VND
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04])[37]VND
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[38]VND
4Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống[39]VND
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp [40] = ([38] - [36] - [39]) >0[40]VND
6Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa [41] = ([38] - [36] - [39]) <0[41]VND

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Kỳ tính thuế tại chỉ tiêu [01] trong mọi trường hợp quyết toán thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập là theo năm dương lịch.
- Tổ chức trả thu nhập khi quyết toán thuế TNCN chỉ phải khai thông tin tổng hợp tại Tờ khai này mà không phải khai vào Bảng kê 05-1/BK-TNCN đối với các cá nhân sau đây: Cán bộ, công chức có hệ số lương quy định tại bảng lương ban hành kèm theo Quyết định số 128/QĐ/TW ngày 14/12/2004 của Ban bí thư Trung ương Đảng; bảng lương ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội; bậc 3 Bảng 1 chuyên gia cao cấp, mức 1 - 2 Bảng lương cấp bậc quân hàm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026