vanban.org

Mẫu TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ (Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro") (Mẫu số 01/LNCN-VSP - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số: 01/LNCN-VSP
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI TẠM TÍNH TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ
(Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro")

[01] Dầu thô: ☐ [02] Condensate: ☐ [03] Khí thiên nhiên: ☐

[04] Kết dư dầu: ☐ [05] Kết dư condensate: ☐ [06] Kết dư khí: ☐

[07] Kỳ tính thuế: Ngày ... tháng ... năm ... Hoặc tháng ... năm ...

[08] Lần đầu ☐ [09] Bổ sung lần thứ: ...

[10] Tên người nộp thuế: ...

[11] Mã số thuế người nộp thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[12] Hợp đồng dầu khí lô: ...

[13] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[14] Địa chỉ nhà điều hành PSC: ...

[15] Quận/huyện: ... [16] Tỉnh/Thành phố: ...

[17] Điện thoại: ... [18] Fax: ... [19] E-mail: ...

[20] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ...

[21] Mã số thuế đơn vị được uỷ quyền/đại lý thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[22] Địa chỉ: ... [23] Quận/huyện: ... [24] Tỉnh/Thành phố: ...

[24] Điện thoại: ... [25] Fax: ... [26] E-mail: ...

[28] Hợp đồng uỷ quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: ... ngày ...

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
ITiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán
1Sản lượng dầu, khí xuất bán[29]Thùng; m3
2Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi[30]Tấn/MMBTU/GJ
3Hệ số quy đổi[31]Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ
4Giá bán[32]USD/thùng; USD/m3
5Doanh thu thực hiện[33]USD;VND
6Thuế tài nguyên tạm tính phải nộp[34]USD;VND
7Thuế xuất khẩu/ Thuế đặc biệt tạm tính phải nộp[35]USD;VND
8Số phụ thu tạm tính phải nộp[36]USD;VND
9Các loại thuế khác (nếu có)[37]USD;VND
10Chi phí để lại theo kế hoạch[38]USD;VND
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
11Chi phí khác[39]USD;VND
12Lợi nhuận trước thuế [40]=[33]-[34]-...-[39][40]USD;VND
13Thuế suất thuế TNDN tạm nộp[41]%
14Thuế TNDN tạm nộp [42]=[40]x[41][42]USD;VND
15Lợi nhuận sau thuế [43]=[40]-[42][43]USD;VND
16Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà[44]%
17Tiền lãi dầu, khí và các khoản khác được chia của nước chủ nhà [45]=[43]x[44][45]USD;VND
17.1Tỷ lệ (%) nộp ngân sách[46]%
17.2Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN[47]%
17.3Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [48] = [45] x [46][48]USD;VND
17.4Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [49] = [45] x [47][49]USD;VND
18Tỷ giá quy đổi[50]VND/USD
IITiền lãi dầu khí đối với tiền kết dưUSD;VND
1Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại[51]USD;VND
1.1Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết[51a]USD;VND
1.2Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch[51b]USD;VND
2Số phụ thu tạm tính phải nộp[52]USD;VND
3Thuế TNDN tạm nộp[53]USD;VND
4Lợi nhuận sau thuế [54]=[51]-[52]-[53][54]USD;VND
5Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà[55]%
6Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [56]=[54]x[55][56]USD;VND
6.1Tỷ lệ (%) nộp ngân sách[57]%
6.2Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN[58]%
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
6.3Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [59] = [56] x [57][59]USD; VND
6.4Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [60] = [56] x [58][60]USD; VND
7Tỷ giá quy đổi[61]VND/USD

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [07]: Kỳ tính thuế đối với dầu thô, condensate là ngày xuất bán dầu thô, condensate; Kỳ tính thuế đối với khí thiên nhiên là tháng xuất bán; Kỳ tính thuế với trường hợp kết dư là ngày, tháng, năm Hội đồng Liên doanh ra quyết nghị khoản tiền sử dụng không hết.

- Chỉ tiêu [10]: Tên người nộp thuế là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Lô 09.1).

- Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên và kết dư bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.

- Trường hợp Liên doanh khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên và phát sinh số kết dư của cả 3 sản phẩm thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026