Mẫu số 02/TNDN-DK - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số: 02/TNDN-DK
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô: ☐ [02] Condensate: ☐ [03] Khí thiên nhiên: ☐
[04] Kỷ tinh thuế: Năm ...
[05] Lần đầu ☐ [06] Bổ sung lần thứ: ...
[07] Tên người nộp thuế: ...
[08] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[09] Địa chỉ: ... [10] Quận/huyện: ... [11] Tỉnh/Thành phố: ...
[12] Điện thoại: ... [13] Fax: ... [14] E-mail: ...
[15] Hợp đồng dầu khí lô: ...
[16] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ...
[17] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐
[18] Địa chỉ: ... [19] Quận/huyện: ... [20] Tỉnh/Thành phố: ...
[21] Điện thoại: ... [22] Fax: ... [23] E-mail: ...
[24] Hợp đồng uỷ quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: ... ngày ...
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| A | Xác định thu nhập chịu thuế theo thuế suất hợp đồng dầu khí | |||
| 1 | Tổng doanh thu chịu thuế TNDN trong kỳ tinh thuế | [25] | USD; VND | |
| 2 | Tổng chi phí được phép thu hồi lũy kế | [26] | USD; VND | |
| 3 | Chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế: [27] = [27a]+[27b] | [27] | USD; VND | |
| 3.1 | + Chi phí được phép thu hồi trong năm quyết toán | [27a] | USD; VND | |
| 3.2 | + Chi phí được trừ khác | [27b] | USD; VND | |
| 4 | Tổng chi phí đã thu hồi lũy kế đến hết năm quyết toán | [28] | USD; VND | |
| 5 | Tổng chi phí còn được phép thu hồi chuyển sang kỳ sau [29]=[26]-[28] | [29] | USD; VND | |
| 6 | Thu nhập từ hoạt động dầu khí [30]=[25]-[27] | [30] | USD; VND | |
| 7 | Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí | [31] | USD; VND |
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 8 | Tổng thu nhập chịu thuế [32]=[30]+[31] | [32] | USD; VND | |
| 9 | Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí | [33] | % | |
| B | Xác định thu nhập chịu thuế hoạt động khác | |||
| 10 | Thu nhập chịu thuế hoạt động khác | [34] | USD; VND | |
| 11 | Thuế suất thuế TNDN hoạt động khác | [35] | % | |
| C | Xác định thuế TNDN phải nộp | |||
| 12 | Số thuế TNDN phải nộp [36]=[32]×[33]+[34]×[35] | [36] | USD; VND | |
| 13 | Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm | [37] | USD; VND | |
| 14 | Số thuế TNDN phải nộp theo quyết toán [38]=[36]-[37] | [38] | USD; VND | |
| 15 | Số thuế TNDN tạm tính đã kê khai trong kỳ | [39] | USD; VND | |
| 16 | Chênh lệch giữa số thuế TNDN phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [40]=[38]-[39] | [40] | USD; VND | |
| 17 | Tỷ giá quy đổi | [41] | VND/USD |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...
Chứng chỉ hành nghề số:...
..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [07]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung.
- Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
- Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.
- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.