vanban.org

Mẫu số 01/HTQT - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số: 01/HTQT

(Ban hành kèm theo Thông tư số

80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm

2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế giữa Việt Nam và ... (tên Nước/Vùng lãnh
thổ ký kết) đối với

For tax exemption or reduction under the Avoidance of Double Taxation Agreement between
Viet Nam and ... (name of the Contracting State/Party) for

☐ Tổ chức (Entity)

☐ Cá nhân (Individual)

1. Doi tuong duoc mién, giam thue theo Hiép dinh thue:
1. Beneficial owner entitled to tax exemption, reduction under the Agreement

1.1Tên đầy đủ:(viết hoa) ... Full name:(in capitals) Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ☐ Business license or Profession practicing license Hộ chiếu ☐ Passport Số (No.): ... Ngày cấp:.../.../... tại ... Cơ quan cấp... Date of issue in issuing agency
1.2Tên sử dụng trong giao dịch (nếu là tổ chức) ... Name used in transaction (for entity only)
1.3.aĐịa chỉ tại Việt Nam:... Address in Viet Nam Số điện thoại (Tel):... Số Fax (Fax): ... E-mail: ... Địa chỉ trên là (The above address is): Văn phòng ĐD ☐ Cơ sở thường trú ☐ Nơi làm việc ☐ Nơi lưu trú ☐ Rep Office Permanent Establishment Workplace Domicile Khác ☐ Nêu rõ:... Other Specify
1.3.b.Địa chỉ giao dịch hoặc làm việc tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)... Address of transaction or of working place in Viet Nam (if other than the above address) Số điện thoại (Tel):... Số Fax (Fax): ... E-mail: ...
1.4Mã số thuế tại Việt Nam: ... Tax identification number in Viet Nam Nếu không có nêu lí do If there is no TIN, state the reason
1.5Thời gian dự kiến thực hiện hoạt động (hoặc ở) tại Việt Nam: ... Expected duration of operation carried out (or stay) in Viet Nam
1.6Quốc tịch: Nước ký kết ☐ Nước khác ☐... Nationality Contracting State Other
1.7Địa chỉ tại Nước ký kết: ... Address in Contracting State Số điện thoại (Tel):...
Số Fax (Fax): ... E-mail: ... Địa chỉ trên là (The above address is): Nơi làm việc ☐ Nơi thường trú ☐ Khác ☐ Nêu rõ: ... Workplace Domicile Other Specify
1.8Tư cách pháp lý tại Nước ký kết (Legal status in Contracting State):
Pháp nhân (Legal entity)☐Cá nhân (Individual)☐
Liên danh không tạo pháp nhân Partnership not forming legal entity☐Khác (Nêu rõ...) Other (Specify)☐
1.9Mã số thuế tại Nước ký kết... Tax identification number in Contracting State Nếu không có nêu lí do If there is no TIN, state the reason

2. Đại diện được uỷ quyền: ☐

2. Authorized representative

2.1Tên đầy đủ:(viết hoa) ... Full name:(in capitals) Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ☐ Business license or Profession practicing license Hộ chiếu ☐ CMND/CCCD ☐ Passport ID Khác(nêu rõ) ☐ ... Other (Specify) Số (No.): ... Ngày cấp:.../.../... tại ... Cơ quan cấp... Date of issue in issuing agency
2.2Địa chỉ (address):... Số điện thoại (Tel):... Số Fax:... E-mail:...
2.3Mã số thuế:... Tax identification number Nếu không có nêu lí do If there is no TIN, state the reason
2.4Giấy uỷ quyền số: ngày Letter of attorney dated
2.5Tư cách pháp lý (Legal status)
Pháp nhân (Legal entity)☐Cá nhân hành nghề độc lập Individual practicing independent service☐
Liên danh không tạo thành pháp nhân Partnership not forming legal entity☐Khác (Nêu rõ...) Other (Specify)☐
Đại lý thuế (Tax agent)☐

3. Đối tượng chi trả thu nhập/sử dụng lao động:

3. Income payer/employer

(Trường hợp nhiều đối tượng chỉ trả thu nhập hoặc sử dụng lao động, phải lập bảng kê kèm theo Văn bản đề nghị này với đầy đủ các thông tin dưới đây)

(In case of more than one income payer or employer, a list thereof must be made together with this Application with all the information below)

3.1.Tên đầy đủ (Full name):... Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề ☐ Business license or Profession practicing license Hộ chiếu ☐ CMND/CCCD ☐ Passport ID Khác (nêu rõ) ☐ ... Other (Specify) Số (No.): ... Ngày cấp:.../.../... tại ... Cơ quan cấp... Date of issue in issuing agency
3.2.Địa chỉ (address):... Số điện thoại (Tel):... Số Fax:... E-mail:...
3.3.Mã số thuế:... Tax identification number Nếu không có nêu lí do: If there is no TIN, state the reason
3.4.Tư cách pháp lý (Legal status)
Pháp nhân (Legal entity)☐Cá nhân hành nghề độc lập Individual practicing independent service
Liên danh không tạo pháp nhân Partnership not forming legal entity☐Khác (Nêu rõ:...) Other (Specify)

4. Nội dung miễn, giảm thuế:

Contents relating to tax exemption, reduction

4.1. Loại và tổng số thu nhập ước tính đề nghị miễn, giảm thuế

Type of income and estimated total income applying for tax exemption, reduction

4.1.1. Loại thu nhập (Type of income):

- Thu nhập từ bất động sản (Income from immovable property)
- Thu nhập kinh doanh (Business profit)
- Thu nhập từ vận tải quốc tế (Income from international traffic)
- Thu nhập từ tiền lãi cổ phần (Dividends)
- Thu nhập từ lãi tiền cho vay (Interest)
- Thu nhập từ tiền bản quyền (Royalties)
- Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản (Gains from the alienation of property)
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập (Income from independent

personal services)

- Thu nhập từ tiền lương, tiền công (Salaries, wages)
- Thù lao giảm dốc (Directors' fees)
- Thu nhập của nghệ sĩ và Vận động viên (Entertainers and Sportsmen)
- Thu nhập từ tiền lương hưu (Pensions)
- Thu nhập từ phục vụ Chính phủ (Government service)
- Thu nhập của sinh viên và Thực tập sinh (Students and Apprentices)

☐ Thu nhập của giáo viên, Giáo sư và Nhà nghiên cứu (Teachers, Professors and Researchers)

☐ Thu nhập khác (Other income). Nêu rõ (Specify): ...

4.1.2. Tổng số thu nhập (Total income): ...

4.2. Thời gian phát sinh thu nhập: ...

Income-generating duration

4.3. Số thuế đề nghị miễn, giảm (hoặc mức thuế suất đề nghị áp dụng Hiệp định thuế trong trường hợp đề nghị áp dụng mức thuế suất giảm): ...

Tax amount applying for exemption, deduction (or tax rate applying for application of the Agreement in case of applying for the reduced tax rate)

5. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến áp dụng Hiệp định thuế:

Information on transactions deriving the income liable to the tax amount applying for application of the Agreement

5.1. Giải trình tóm tắt về hoạt động kinh doanh/giao dịch phát sinh thu nhập:

Brief description of the business/transactions generating the income

...

...

5.2. Giải trình khác

Other descriptions

...

5.3. Tài liệu gửi kèm:

Enclosed documents

i) ...

ii) ...

iii) ...

...

Tôi cam kết các thông tin và tài liệu đã cung cấp là trung thực và đầy đủ và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin và tài liệu này./.

I pledge hereby that the supplied information and documents are true and complete and I shall take responsibility before law for these information and documents./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
CERTIFIED TAX AGENT

Họ và tên: ...

Full name

Chứng chỉ hành nghề số:...

Profession lisence No.:

..., ngày...tháng ...năm ...

..., day...month ...year ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
TAXPAYER or

LEGAL REPRESENTATIVE OF TAXPAYER

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

(Sign, full name, title, and seal)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026