Mẫu MSNS-BTC (Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH của Bộ Tài chính)
Mẫu số 03 - MSNS-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bộ, ngành:.................
Tỉnh, thành phố:........
CÁC
CHỈ TIÊU QUẢN LÝ
Năm:................
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 172/QĐ-BTC ngày 01/11/2000)
Tên đơn vị:...............................................................................................
Mã số đơn vị sử dụng NSNN:................................................................
Cơ quan cấp trên:.....................................................................................
A.
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, BIÊN CHẾ TIỀN LƯƠNG
VÀ
TÌNH HÌNH KINH PHÍ
I. Tình hình tài sản cố định
1. Nhà:
1.1. Tổng số nhà:. ........... ngôi nhà
- Trong số nhà 2 tầng trở lên:. .............. ngôi nhà
1.2. Tổng diện tích sử dụng: ........................... m2
- Diện tích nhà làm việc:................................. m2
- Diện tích nhà kho: ........................................ m2
- Diện tích nhà hội trường:............................... m2
- Diện tích nhà câu lạc bộ, nhà văn hoá:.......... m2
- Diện tích nhà tập và thi đấu thể thao: ........... m2
- Diện tích nhà bảo tồn, bảo tàng:.................... m2
- Diện tích nhà trẻ, nhà mẫu giáo:.................... m2
- Diện tích nhà xưởng:..................................... m2
- Diện tích trường học:..................................... m2
- Diện tích bệnh viện, trạm xá:......................... m2
- Diện tích nhà khách:..................................... m2
- Diện tích nhà ở:............................................. m2
- Diện tích nhà khác:........................................ m2
1.3 Tổng giá trị theo sổ sách kế toán:
- Nguyên giá: .................................................. đồng
- Giá trị còn lại: .............................................. đồng
2. Vật kiến trúc:
- Nguyên giá:.................................................. đồng
- Giá trị còn lại:.............................................. đồng
3. Phương tiện vận tải:
3.1 Phương tiện vận tải đường bộ
a. Xe ôtô con
- Xe ôtô 4 chỗ ngồi:
+ Số lượng:..................................................... chiếc
+ Nguyên giá:................................................ đồng
+ Giá trị còn lại:............................................. đồng
- Xe ôtô từ 5 đến 10 chỗ ngồi:
+ Số lượng:..................................................... chiếc
+ Nguyên giá:................................................. đồng
+ Giá trị còn lại:.............................................. đồng
- Xe ôtô từ 11 đến 24 chỗ ngồi:
+ Số lượng:...................................................... chiếc
+ Nguyên giá:.................................................. đồng
+ Giá trị còn lại:............................................... đồng
b. Xe ôtô trên 24 chỗ ngồi:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
c. Xe ôtô vận tải:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
d. Xe ôtô chuyên dụng:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
đ. Xe mô tô, gắn máy:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
e. Xe đạp các loại:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
3.2. Phương tiện vận tải đường thuỷ:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
3.3. Phương tiện vận tải khác:
- Số lượng: ....................................................... chiếc
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
4. Máy móc thiết bị:
4.1 Máy móc thiết bị động lực (như máy phát điện, máy biến áp điện, ...)
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
4.2 Máy móc thiết bị công tác (như máy xây dựng, máy nông lâm nghiệp, ...)
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
4.3 Máy móc đo lường, thí nghiệm (dựng trong phòng thí nghiệm, xét nghiệm,...)
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
4.4 Máy móc thiết bị văn phòng:
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
4.5 Máy móc thiết bị khác:
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
5. Tài sản cố định khác:
- Nguyên giá:.................................................... đồng
- Giá trị còn lại:................................................ đồng
6. Đất:
- Tổng diện tích khuôn viên đất:...................... m2
- Diện tích đất đã xây dựng:............................. m2
- Tổng giá trị khuôn viên đất:.......................... đồng
- Các chi phí sử dụng đất:................................ đồng
II. Biên Chế, tiền lương:
1. Biên chế:
- Tổng biên chế được duyệt:............................ người
- Tổng biên chế thực tế:................................... người
2. Hợp đồng:
- Hợp đồng chỉ tiêu:......................................... người
- Hợp đồng khác:............................................. người
3. Tiền lương:
- Tổng quỹ tiền lương được duyệt:.................. đồng
- Tổng quỹ tiền lương thực tế:......................... đồng
III. Tổng nguồn kinh phí cả năm
1. Cấp từ NSNN:............................................. đồng
- Từ NSTW:.................................................... đồng
- Từ NSĐP:..................................................... đồng
2. Nguồn thu khác:......................................... đồng
IV. Tổng số chi cả năm:................................. đồng
1. Chi từ nguồn NSNN:.................................. đồng
- Từ NSTW:................................................... đồng
- Từ NSĐP:..................................................... đồng
2. Chi từ nguồn khác:...................................... đồng
- Từ nguồn thu sự nghiệp:............................... đồng
- Phí và lệ phí:................................................. đồng
B - CHỈ TIÊU KINH TẾ - NGÂN SÁCH THEO LOẠI HÌNH
I. Loại hình sự nghiệp kinh tế
1. Sự nghiệp nông nghiệp:
a. Chỉ tiêu kinh tế:
- Số km đê quản lý: ............................................ km
- Số km được duy tu bảo dưỡng:......................... km
- Số công trình thuỷ lợi: ..................................... công trình
- Số kè, cống, đập ngăn nước:............................. chiếc
- Khác (ghi rõ): ..................................................
b. Chỉ tiêu Ngân sách:
Tổng số thu:.................................................. đồng/năm. Trong đó:
- Thu thuỷ lợi phí:.......................................... đồng/năm
- Thu khác:..................................................... đồng/năm
Tổng số chi: ................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương: .................................................... đồng/năm
- Chi duy tu bảo dưỡng đê điều:...................... đồng/năm
- Chi cho công trình quy hoạch tại huyện: ..... đồng/năm
- Chi cho khuyến nông:................................... đồng/năm
- Chi khác:....................................................... đồng/năm
2. Sự nghiệp lâm nghiệp:
a. Chỉ tiêu kinh tế:
- Diện tích rừng:............................................... m2
- Diện tích trồng mới:....................................... m2
- Số Ha rừng được bảo vệ:................................ Ha
b. Chỉ tiêu Ngân sách:
Tổng số thu:..................................................... đồng/năm . Trong đó:
- Thu sự nghiệp lâm nghiệp:............................ đồng/năm
- Thu khác:....................................................... đồng/năm
Tổng số chi:...................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương:........................................................ đồng/năm
- Chi cho khoanh nuôi quản lý bảo vệ rừng:...... đồng/năm
- Chi khác:.......................................................... đồng/năm.
3. Sự nghiệp giao thông:
a. Chỉ tiêu kinh tế:
- Số Km quốc lộ:................................................. km
- Số bến phà:....................................................... bến phà
- Số cây cầu:....................................................... cây cầu
- Số Km được rải đá nhựa:.................................. km
- Số Km được vỏ láng:........................................ km
b. Chỉ tiêu Ngân sách:
Tổng số thu:.................................................. đồng/năm. Trong đó:
- Thu phí giao thông:..................................... đồng/năm
- Thu lệ phí cầu:............................................. đồng/năm
- Thu khác:..................................................... đồng/năm
Tổng số chi:................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương:.................................................... đồng/năm
- Chi duy tu bảo dưỡng:................................. đồng/năm
- Chi khác:..................................................... đồng/năm
4. Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng:
a. Các chỉ tiêu kinh tế:
- Diện tích nhà thuộc quản lý của Nhà nước:..... m2
- Số đèn chiếu sáng:............................................ bóng đèn
- Khối lượng phân rác thu dọn:........................... m3
- Diện tích công viên được chăm sóc:................. m2
- Số dân được dựng nước sạch:............................ người
- Số Km cống thoát nước:.................................... Km
- Số m2 nhà được duy tu bảo dưỡng:................... m2
- Số m2 vỉa hè phải quản lý:................................ m2
- Số m2 đường nội thị phải quản lý:.................... m2
b. Chỉ tiêu Ngân sách:
Tổng số thu:........................................................ đồng/năm . Trong đó:
- Thu sự nghiệp:.................................................. đồng/năm
- Thu tiền cho thuê nhà:...................................... đồng/năm
- Thu khác: ......................................................... đồng'năm
Tổng số chi: ....................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương:........................................................ đồng/năm
- Chi duy tu bảo dưỡng:..................................... đồng/năm
- Chi khác:......................................................... đồng/năm
II. Loại hình sự nghiệp nghiên cứu khoa học
1 . Số biên chế nghiên cứu khoa học được duyệt:.......... người
2. Tổng quỹ lương:........................................................ đồng/năm
3. Số đề tài cấp Nhà nước:................................................. đề tài
4. Số đề tài cấp Bộ:............................................................. đề tài
5. Số đề tài cấp cơ sở:......................................................... đề tài
6. Tổng số thu: .................................................................. đồng/năm. Trong đó:
- Thu từ hoạt động nghiên cứu khoa học:.......................... đồng/năm
- Thu khác:........................................................................ đồng/năm
7. Tổng số chi:.................................................................. đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương:...................................................................... đồng/năm
- Chi nghiệp vụ phí:......................................................... đồng/năm
- Chi khác:....................................................................... đồng/năm
III. Loại hình sự nghiệp giáo dục đào tạo
1. Giáo dục trước khi đến trường:
a. Số trường:........................................................ trường
- Số lớp:............................................................... lớp
b. Tổng số biên chế:............................................. người
Trong đó: Số giáo viên: ....... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH:............... học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH: .............. học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH: ................. học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách:.... học sinh
f. Mức chi:............................................................. đồng/học sinh/năm
g. Tổng số thu:....................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Thu do dân đóng góp:......................................... đồng/năm
- Thu khác:............................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi:...................................................... đồng/năm
+ Từ nguồn Ngân sách cấp:.................................. đồng/năm
+ Từ nguồn khác:.................................................. đồng/năm
- Chi lương:........................................................... đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa:....................................... đồng/năm
- Chi khác:............................................................. đồng/năm
2. Giáo dục tiểu học:
a. Số trường:....................................................... trường
- Số lớp: ............................................................ lớp
b. Tổng số biên chế:........................................... người
Trong đó: Số giáo viên:...................................... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH:............ học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH:.................. học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH: .......... ......... học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách:......... học sinh
f. Mức chi:................................................................... đồng/học sinh/năm
g. Tổng số thu:............................................................ đồng/năm. Trong đó:
- Thu học phí:............................................................. đồng/năm
- Thu khác: ................................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi: .......................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Từ nguồn Ngân sách cấp:....................................... đồng/năm
+ Từ nguồn khác:...................................................... đồng/năm
- Chi lương:............................................................... đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa: .......................................... đồng/năm
- Chi khác: ............................................................... đồng/năm
3. Giáo dục trung học sơ sở:
a. Số trường:............................................................. trường
- Số lớp: .................................................................. lớp
b. Tổng số biên chế:................................................ người
Trong đó: Số giáo viên:........................................... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH:................ học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH:................ học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH:................. học sinh
e. Số học sinh bình quân đề tính chi Ngân sách:..... học sinh
f. Mức chi:.............................................................. đồng/học sinh/năm
g. Tổng số thu:....................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Thu học phí:........................................................ đồng/năm
- Thu khác:............................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi:...................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Từ nguồn Ngân sách cấp:................................... đồng/năm
+ Từ nguồn khác:................................................. đồng/năm
- Chi lương:............................................................ đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa:..................................... đồng/năm
- Chi khác:........................................................... đồng/năm
4. Giáo dục trung học phổ thông:
a. Số trường:........................................................ trường
- Số lớp:............................................................... lớp
b. Tổng số biên chế:............................................ người
Trong đó: Số giáo viên:.......................................... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH: .............. học sinh
d. Số học sinh tuyển múi trong năm KH: .............. học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH: ................. học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách:..... học sinh
f. Mức chi: ............................................................. đồng/học sinh/năm
g. Tổng số thu:........................................................ đồng/năm. Trong đó:
- Thu học phí ......................................................... đồng/năm
- Thu khác: ............................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi: ...................................................... đồng/năm
+ Từ nguồn Ngân sách cấp:................................... đồng/năm
+ Từ nguồn khác:................................................... đồng/năm
- Chi lương:............................................................ đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa:........................................ đồng/năm
- Chi khác:.............................................................. đồng /năm
5. Đào tạo dạy nghề:
a. Số trường:.......................................................... trường
- Số lớp:.................................................................. lớp
b. Tổng số biên chế:............................................... người
Trong đó: Số giáo viên:.......................................... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH:............... học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH:............... học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH:.................. học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách..... học sinh
f. Mức chi:............................................................ đồng/học sinh/năm
g.Tổng số thu:....................................................... đồnglnăm. Trong đó:
- Thu học phí:........................................................ đồng/năm
- Thu khác:............................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi:...................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Từ nguồn Ngân sách cấp:........................ ......... đồng/năm
+ Từ nguồn khác:................................................. đồng/năm
- Chi lương:.......................................................... đồng/năm
- Chi học bổng: ................................................... đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa:...................................... đồng/năm
- Chi khác:........................................................... đồng/năm
6. Đào tạo Đại học, Cao đẳng:
a. Số trường:........................................................ trường
Số lớp:................................................................ lớp
b. Tổng số biên chế:............................................ người
Trong đó: Số giáo viên:....................................... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH: ............ học sinh
- Chính quy:.......................................................... học sinh
- Tại chúc:........................................................... học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH:............ học sinh
- Chính quy:........................................................ học sinh
- Tại chức:........................................................... học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH: ............. học sinh
- Chính quy:........................................................ học sinh
- Tại chúc:........................................................... học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách ...... học sinh
f. Mức chi: ............................................ đồng/học sinh/năm
g. Tổng số thu:....................................... đồng/năm. Trong đó:
- Thu học phí: ....................................... đồnglnăm
- Thu khác: ........................................... đồng/năm
h. Tổng số chi: ..................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Từ nguồn Ngân sách cấp: ................. đồng/năm
+ Từ nguồn khác: ................................ đồng/năm
- Chi lương: ......................................... đồng/năm
- Chi học bổng: ................................... đồng/năm
- Chi nghiên cứu khoa học:.................. đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa: .................... đồng/năm
- Chi khác: ......................................... đồng/năm
7. Đào tạo trung học chuyên nghiệp:
a. Số trường: ................................................ trường
- Số lớp: ....................................................... lớp
b . Tổng số biên chế:............................................. người
Trong đó: Số giáo viên:............................... ......... người
c. Số học sinh có mặt ngày 1/1 năm KH: ........... học sinh
d. Số học sinh tuyển mới trong năm KH: ............ học sinh
đ. Số học sinh ra trường trong năm KH................ học sinh
e. Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách:....học sinh
f. Mức chi:.............................................đồng/ học sinh/năm
g. Tổng số thu:................................................... đồng/năm. Trong đó:
- Thu học phí: .................................................... đồng/năm
- Thu khác: ........................................................ đồng/năm
h. Tổng số chi: .................................................. đồng/năm. Trong đó:
+ Từ nguồn Ngân sách cấp: .............................. đồng/năm
+ Từ nguồn khác: .............................................. đồng/năm
- Chi lương: ....................................................... đồng/năm
- Chi học bổng:.................................................. đồng/năm
- Chi nghiên cứu khoa học:............................... .đồng/năm
- Chi mua sắm sửa chữa:.................................... đỗng/năm
- Chi khác: ......................................................... đồng/năm
8. Đào tạo Sau Đại học:
a. Nghiên cứu sinh:
- Số nghiên cứu si nh có mặt ngày 1/1 năm KH: .............. người
- Số nghiên cứu sinh tuyển mới trong năm KH: ................ người
- Số nghiên cứu sinh tốt nghiệp trong năm KH: .............. người
- Số nghiên cứu sinh bình quân để tính chi Ngân sách:.... người
- Mức chi: ............................................... đồng/nghiên cứu sinh
- Tổng số chi:.......................................... đồng/năm
- Mức thu: .............................................. đồng/nghiên cứu sinh
b. Cao học:
- Số có mặt đến ngày 1/1 năm KH:........................... người
- Số tuyển mới trong năm KH: ................................. người
- Số tốt nghiệp trong năm KH: ................................. người
- Số học sinh bình quân để tính chi Ngân sách:........ người
- Mức chi: .......................................... đồng/học sinh/năm
- Tổng số chi:..................................... đồng/năm
- Mức thu: ......................................... đồng/học sinh năm
IV. Loại hình sự nghiệp y tế
1. Bệnh viện:
- Số biên chế:....................................... nguời
- Số cơ sở:
+ Tuyến Trung ương: ........................... cơ sở
+ Tuyến tỉnh: ....................................... cơ sở
+ Tuyến quận, huyện; thị xã: .............. cơ sở
- Số giường bệnh: ............................... giường
- Mức chi: ............................................. đồng/giường bệnh/năm
- Tống số thu: ....................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu viện phí: ..................................... đồng/năm
+ Thu BHYT: ....................................... đồng/năm
+ Thu khác: .......................................... đồng/năm
Tổng số chi: ......................................... đồng/năm . Trong đó:
+ Chi lương: ........................................ đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa: .................... đồng/năm
+ Chi khác: ......................................... đồng/năm
2. Điều dưỡng:
- Số biên chế: ........................................ người
- Số cơ sở:
+ Tuyến Trung ương: ......................... cơ sở
+ Tuyến tỉnh: ..................................... cơ sở
+ Tuyến quận, huyện, thị xã: ............. cơ cơ
- Số giường bệnh: ................................. giường
- M ức chi:........................................... đồng/giường bệnh/năm
- Tổng số thu: ....................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu viện phí: .................................. đồng/năm
+ Thu BHYT: .................................... đồng/năm
+ Thu khác: ....................................... đồng/năm
- Tổng số chi: .................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương:..................................... đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa: .................. đồng/năm
+ Chi khác: ....................................... đồng/năm
3. Phòng khám đa khoa:
- Số biên chế:...................................... người
- Số cơ sở:
+ Tuyến Trung ương: ........................ cơ sở
+ Tuyến tỉnh: .................................... cơ sở
+ Tuyến quận, huyện, thị xã:............. cơ sở
- Số giường bệnh: ............................... giường
- Mức chi:.......................................... đồng/giường bệnh/năm
- Tổng số thu: .................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu viện phí: ............................... đồng/năm
+ Thu BHYT:...................................đồng/năm
+ Thu khác: ........................................ đồng/năm
- Tổng số chi:...................................... đồng/năm . Trong đó:
+ Chi lương: ...................................... đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa:................... đồng/năm
+ Chi khác: ....................................... đồng/năm
4. Khác:
- Mua sắm, sửa chữa:......................... đồng/năm
- Chi cho công tác phòng bệnh: ....... đồng/năm
V. Loại hình văn hoá thông tin
1. Chi cho văn hoá nghệ thuật:
- Số nhà văn hoá: ............................... nhà
- Số rạp chiếu phim: .......................... rạp
- Số đoàn nghệ thuật: ........................ đoàn
- Số thư viện: ....................................... thư viện
- Số nhà bảo tàng: .................................nhà
+ Tổng số thu: .................................. .đồng/năm. Trong đó:
+ Thu từ hoạt động văn hoá: ..............đồnglnăm
+ Thu do Ngân sách cấp:.................... đồng/năm
+ Thu khác: ....................................... đồng/năm
- Tổng số chi:
+ Chi lương ....................................... đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa .................. .đồnglnăm
+ Chi khác ........................................ đồng/năm
2. Chi cho sự nghiệp thông tin:
a. Chi cho phát thanh:
- Diện tích phủ sóng: ........................ km2
- Số giờ phát sóng: ........................... giờ
- Tổng số thu: ................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu do Ngân sách cấp: ................. ................ đồng/năm
+ Thu từ hoạt dộng sự nghiệp phát thanh: ....... đồng/năm
+ Thu khác: ...................................................... đồng/năm
- Tổng số chi: ..................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: .................................................... đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa: ................................ đồng/năm
+ Chi khác:...................................................... đồng/năm
b. Chi cho truyền hình:
- Diện tích phủ sóng:................................................. km2
- Số giờ phát sóng: ................................................... giờ
- Tổng số thu: .......................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu do Ngân sách cấp: ......................................... đồng/năm
+ Thu từ hoạt động sự nghiệp truyền hình: ............. đồng/năm
+ Thu khác: ............................................................. đồng/năm
- Tổng số chi: ................................................................ đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: ............................................................ đồng/năm .
+ Chi mua sắm sửa chữa:........................................ đồng/năm
+ Chi khác:.............................................................. đồng/năm
3. Nhà xuất bản, thời báo:
- Số lượng xuất bản: ................................................. quyển
- Số lượng phát hành: ............................................... quyển
- Số tác phẩm được tài trợ: ..................................... tác phẩm
- Tổng số bản được duyệt: ........................................ bản
- Mức tài trợ bình quân:.......................................... đồng/quyển
- Tổng số thu: ........................................................ đồng/năm. Trong đó:
+ Thu do Ngân sách cấp: ....................................... đồng/năm
+ Thu hoạt động sự nghiệp:.................................... đồng/năm
+ Thu khác: ........................................................... đồng/năm
- Tổng số chi: .......................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: .......................................................... đồng/năm
+ Chi nghiệp vụ xuất bản: ..................................... đồng/năm
+ Chi quản lý hành chính::.................................... đồng/năm
+ Chi khác:........................................................... đồng/năm
4. Chi cho thể thao:
- Số trung tâm thể thao: ........................................ trung tâm
- Số vận động viên: ............................................... người
+ Cấp Quốc gia: ................................................... người
+ Cấp tỉnh, thành phố: .... ......................................người
- Tổng số thu: ..........................................................đồnglnăm. Trong đó:
+ Thu do Ngân sách cấp: ...................................... đồng/năm
+ Thu từ hoạt động TDTT:.................................... đồng/năm
+ Thu khác: .......................................................... đồng/năm
- Tổng số chi: ....................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: ......................................................... đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa:.................................... đồng/năm
+ Chi khác:......................................................... đồng/năm
VI. Loại hình quản lý hành chính
1. Chi cho quản lý Nhà nước
- Tổng số biên chế:.............................................. người
- Tổng số thu: .................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Kinh phí được cấp từ NSNN:.......................... đồng/năm
+ Thu khác: ....................................................... đồng/năm
- Tổng số chi: .................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: ...................................................... đồng/năm
+ Chi nghiệp vụ:................................................ đồng/năm
+ Chi hành chính:.............................................. đồng/năm
+ Chi mua sắm, sửa chữa:................................. đồng/năm
+ Chi khác:........................................................ đồng/năm
2. Chi các tổ chức Đảng, đoàn thể, quần chúng:
- Tổng số biên chế:
+ Tổng số biên chế được duyệt:........................ người
+ Tổng số biên chế thực tế:............................... người
- Tổng số hội viên:............................................. người
- Tổng số thu: ................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Thu khác: ...................................................... đồng/năm
- Tổng số chi: ................................................... đồng/năm. Trong đó:
+ Chi lương: ..................................................... đồng/năm
+ Chi nghiệp vụ: .............................................. đồng/năm
+ Chi mua sắm sửa chữa: ................................. đồng/năm
+ Chi khác: ...................................................... đồng/năm
VIII. Loại hình khác
1 . Tổng số biên chế:........................................ người
2. Tổng số thu: ................................................ đồng/năm. Trong đó:
- Thu do Ngân sách cấp: ......... .......................... đồng/năm
+ Từ N STW:.................................................... đồng/năm
+ Từ NSĐP: ..................................................... đồng/năm
- Thu khác:..................................................... đồng/năm
3. Tồng số chi: ................................................ đồng/năm. Trong đó:
- Chi lương: ..................................................... đồng/năm
- Chi nghiệp vụ:................................................. đồng/năm
- Chi hành chính: ............................................ đồng/năm
- Chi mua sắm, sửa chữa:................................ đồng/năm
- Chi khác .................................................... đồng/năm
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.