vanban.org

Mẫu TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ (Mẫu số 02/TAIN-DK - Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 28/05/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mẫu số: 02/TAIN-DK
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU KHÍ

[01] Dầu thô: ☐ [02] Condensate: ☐ [03] Khí thiên nhiên: ☐
[04] Kỳ tính thuế: Năm ...

[05] Lần đầu ☐ [06] Bổ sung lần thứ: ...

[07] Tên người nộp thuế: ...

[08] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[09] Địa chỉ: ... [10] Quận/huyện: ... [11] Tỉnh/Thành phố: ...

[12] Điện thoại: ... [13] Fax: ... [14] E-mail: ...

[15] Hợp đồng dầu khí lô: ...

[16] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ...

[17] Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

[18] Địa chỉ: ... [19] Quận/huyện: ... [20] Tỉnh/Thành phố: ...

[21] Điện thoại: ... [22] Fax: ... [23] E-mail: ...

[24] Hợp đồng uỷ quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: ... ngày ...

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
ISố ngày khai thác dầu khí trong kỳ tính thuế[25]Ngày
IISản lượng:
1Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên kỳ tính thuế trước chuyển sang[26]Thùng; m³
2Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế[27]Thùng; m³
3Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên thực tế bán trong kỳ tính thuế [28]=[28a]+[28b][28]Thùng; m³
3.1- Xuất khẩu[28a]Thùng; m³
3.2- Tiêu thụ nội địa[28b]Thùng; m³
4Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên chuyển sang kỳ tính thuế sau [29]=[26]+[27]-[28][29]Thùng; m³
5Sản lượng dầu khí chịu thuế tài nguyên bình quân/ngày trong kỳ tính thuế [30]=[27]/[25][30]Thùng; m³
IIITổng doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế[31]USD; VND
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)
IVTỷ lệ thuế tài nguyên bằng dầu khí trong kỳ tính thuế[32]%
VThuế tài nguyên tính bằng dầu khí
1Thuế tài nguyên bằng dầu khí chưa bán kỳ tính thuế trước chuyến sang[33]Thùng; m^{3}
2Thuế tài nguyên bằng dầu khí phải nộp trong kỳ tính thuế [34]=[27]x[32][34]Thùng; m^{3}
3Thuế tài nguyên bằng dầu khí bán trong kỳ tính thuế [35]=[33]+([28]-[26])x[32][35]Thùng; m^{3}
4Thuế tài nguyên bằng dầu khí chưa bán chuyển sang kỳ tính thuế sau [36]=[33]+[34]-[35][36]Thùng; m^{3}
VIGiá tính thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế [37]=[31]/[28][37](USD; VND)/ (thùng; m^{3})
VIISố tiền thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ tính thuế [38]=[39]+[40][38]USD; VND
1Số tiền thuế tài nguyên kỳ trước chuyến sang [39]=[33]x[37][39]USD; VND
2Số tiền thuế tài nguyên phát sinh trong kỳ tính thuế [40]=([35]-[33])x [37][40]USD; VND
VIIISố tiền thuế tài nguyên tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế[41]USD; VND
IXChênh lệch giữa số tiền phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [42]=[38]-[41][42]USD; VND
XTỷ giá quy đổi[43]VND/USD

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [07]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung.

- Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.

- Trưởng hợp dầu thô, condensate, khi thiên nhiên bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.

- USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026