vanban.org

Mẫu số 147.1-TTGS219 - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 16/05/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 147.1-TTGS219

BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGUỒN VỐN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Quý...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên công ty con, công ty liên kếtSố ĐKKD/ Mã số thuếMối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáoTổng cộng nguồn vốnVốn chủ sở hữuNợ phải trả
Tổng vốn chủ sở hữuTrong đóTổng nợ phải trảTrong đó
Vốn góp của chủ sở hữuQuyền chọn chuyển đổi trái phiếuCổ phiếu quỹCác quỹLợi nhuận sau thuế chưa phân phốiNguồn khácNợ ngắn hạnNợ dài hạn
Tổng nợ ngắn hạnTrong đó: Phải trả TCTD báo cáoVay và nợ thuế tài chính ngắn hạnPhải trả người bán ngắn hạnNgười mua trả tiền trướcDoanh thu chưa thực hiện ngắn hạnKhácTổng nợ dài hạnTrong đó: Phải trả tổ chức tín dụng báo cáoVay và nợ thuế tài chính dài hạnPhải trả người bán dài hạnTrái phiếu chuyển đổiDoanh thu chưa thực hiện dài hạnKhác
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)(24)(25)(26)(27)

219 Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

ACông ty con, công ty liên kết ở trong nước
A.1Công ty A
A.2...
BCông ty con, công ty liên kết ở nước ngoài
B.1Công ty B
B.2...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).

- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).

- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.

- Từ cột (5) đến cột (27): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:

+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (13).

+ Cột (6) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).

+ Cột (9): Có giá trị âm (-).

+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (21).

+ Cột (14) = Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20).

+ Cột (21) = Cột (23) + Cột (24) + Cột (25) + Cột (26) + Cột (27).

+ Cột (15): Thống kê tổng số dư nợ phải trả ngắn hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.

+ Cột (22): Thống kê tổng số dư nợ phải trả dài hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.

Biểu số 147.2-TTGS220

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 147.3-TTGS221

BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI SẢN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (\*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

(Quý...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên công ty con, công ty liên kếtSố ĐKKD/ Mã số thuếMối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáoTổng tài sảnTrong đó
Tài sản ngắn hạnTài sản dài hạn
Tổng tài sản ngắn hạnTrong đóTổng tài sản dài hạnTrong đó
Tiền và các khoản tương đương tiềnĐầu tư tài chính ngắn hạnCác khoản phải thu ngắn hạnHàng tồn khoTài sản ngắn hạn khácDự phòng giảm giáCác khoản phải thu dài hạnTài sản cố địnhBất động sản đầu tưTài sản dở dang dài hạnĐầu tư tài chính dài hạnTài sản dài hạn khácDự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)
ACông ty con, công ty liên kết ở trong nước
A.1Công ty A
A.2...
BCông ty con, công ty liên kết ở nước ngoài
B.1Công ty B
B.2...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).

- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).

- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.
- Từ cột (5) đến cột (20): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:
+ Cột (8), (9), (10), (11), (14), (15), (16), (17), (18), (19): Thống kê số dư tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo chưa trừ dự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế.
+ Cột (12): Thống kê tổng số dư dự phòng giảm giá của các tài sản ngắn hạn, có giá trị âm (-).
+ Cột (20): Thống kê tổng số dư dự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế của các tài sản dài hạn, có giá trị âm (-).
+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (13).
+ Cột (6) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).
+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (15) + Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20).

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 147.4-TTGS222

BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIỂU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÁC CÔNG TY CON,
CÔNG TY LIÊN KẾT Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (\*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

(Quý...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên công ty con, công ty liên kếtSố DKKD/Mã số thuếMối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáoDoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụCác khoản giảm trừ doanh thuDoanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụGiá vốn hàng bánLợi nhuận gấp về bán hàng và cung cấp dịch vụDoanh thu tài chínhChi phí tài chínhChi phí bán hàngChi phí quản lý doanh nghiệpLợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanhThu nhập khácChi phí khácLợi nhuận khácTổng lợi nhuận kế toán trước thuếChi phí thuế thu nhập doanh nghiệpLợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)
ACông ty con, công ty liên kết ở trong nước
A.1Công ty A
A.2...
BCông ty con, công ty liên kết ở nước ngoài
B.1Công ty B
B.2...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng của Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).

- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).

- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.

- Từ cột (5) đến cột (20): Thống kê số lũy kế từ ngày đầu tiên của năm tài chính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo (Ví dụ: kỳ báo cáo Quý 2/N, số liệu từ cột (5) đến cột (20) là số lũy kế từ ngày 01/01/N đến ngày 30/6/N đối với công ty con, công ty liên kết thực hiện năm tài chính từ ngày 01/01/N đến 31/12/N).

Trong đó:

+ Cột (7) = Cột (5) – Cột (6).

+ Cột (9) = Cột (7) – Cột (8).

+ Cột (14) = Cột (9) + Cột (10) – Cột (11) – Cột (12) – Cột (13).

+ Cột (17) = Cột (15) – Cột (16).
+ Cột (18) = Cột (14) + Cột (17).
+ Cột (19) = Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và hoãn lại.
+ Cột (20) = Cột (18) – Cột (19).

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 148-TTGS223

BÁO CÁO PHÂN LOẠI NỢ CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT (là tổ chức tín dụng)
HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND, %

STTTên chi nhánh, công ty conSố Giấy phép ĐKKD/Mã số thuếMối quan hệ với TCTD báo cáoTổngPhân loại nợ cho vayDự phòng rủi ro
Nợ nhóm 1Nợ nhóm 2Tổng nợ xấuTrong đóTổngTrong đó
Nợ nhóm 3Nợ nhóm 4Nợ nhóm 5Dự phòng chungDự phòng cụ thể
Tổng% so nợ xấuTổng% so nợ xấuTổng% so nợ xấu
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)
ITên công ty con, công ty liên kết 1
1Tổng nợ
Trong đó:
1.1Cho vay, cho thuê tài chính
aDư nợ cho vay, cho thuê tài chính đối với tổ chức kinh tế và dân cư
bDư nợ cho vay, cho thuê tài chính đối với tổ chức tín dụng khác
1.2Tiền gửi (trừ tiền gửi thanh toán) tại tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật và tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài
1.3Số tiền mua và ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết
1.4Ủy thác cấp tín dụng
1.5Nợ khác
2Phân theo tài sản bảo đảm
2.1Nợ không có tài sản bảo đảm
2.2Nợ có tài sản bảo đảm
3Phân theo kỳ hạn
3.1Nợ ngắn hạn
3.2Nợ trung và dài hạn
4Cam kết ngoại báng
11Tên công ty con, công ty liên kết 2
...
...
...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

5. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (là tổ chức tín dụng) của các tổ chức tín dụng Việt Nam tại nước ngoài.

- Tổng nợ: Theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Công ty con của các tổ chức tín dụng Việt Nam tại nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).

- Từ cột (5) đến cột (17): Thống kê số dư/tỷ lệ tại cuối ngày cuối cùng của kỳ báo cáo.

- Cột (5) = Cột (6) + cột (7) + cột (8).

- Cột (8) = Cột (9) + cột (11) + cột (13).

- Cột (10) = (cột (9)/cột (8)) x100; Cột (12) = (cột (11)/cột (8)) x100; Cột (14) = (cột (13)/cột (8)) x100.

Giá trị cột (10), cột (12), cột (14): Chi ghi số, không ghi ký tự % (Ví dụ: 50% ghi là 50; 0.5% ghi là 0.5).

- Cột (15) = Cột (16) + cột (17).

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 149-TTGS224

BÁO CÁO CHO VAY, ĐẦU TƯ, GÓP VỐN ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG LỚN
CỦA CÁC CHI NHÁNH, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT Ở NƯỚC NGOÀI

(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên đơn vịSố ĐKKD/ Mã số thuếDư nợ cấp tín dụngĐầu tưVốn được cấp của chi nhánh, vốn tự có công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài
TổngTrong đóTổngTrong đó
Dư nợ cho vayDư nợ mua, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệpDư nợ khácĐầu tư chứng khoán (không bao gồm trái phiếu doanh nghiệp)Góp vốn đầu tư dài hạn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
IĐối với chi nhánh ở nước ngoài
1Tên chi nhánh A
aKhách hàng thứ 1
b...
2Tên chi nhánh B
...
IIĐối với công ty con, công ty liên
kết ở nước ngoài
1Tên công ty con, công ty liên kết 1
aKhách hàng thứ 1
b...
2Tên công ty con, công ty liên kết 2
...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).

- Thống kê số dư cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.

- Khách hàng lớn: Là khách hàng có cấp tín dụng hoặc góp vốn, đầu tư dài hạn hoặc đầu tư chứng khoán (không bao gồm trái phiếu) chiếm từ 5% trở lên vốn được cấp của chi nhánh hoặc vốn tự có của công ty con, công ty liên kết có hoạt động ngân hàng ở nước ngoài.

- Dư nợ cấp tín dụng không bao gồm dư nợ cho các tổ chức tín dụng khác.

- Cột (4) = Cột (5) + cột (6) + cột (7).

Biểu số 150.1-TTGS225

Biểu số 150.2-TTGS226

Biểu số 151.1-TTGS227

225 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

226 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

227 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.1-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Biểu số 151.2-TTGS228

Biểu số 151.3-TTGS229

Biểu số 151.4-TTGS230

228 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.1-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

229 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.3-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 82 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

230 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.4-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 83 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Đơn vị báo cáo:...

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026