Mẫu số 147.1-TTGS219 - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 147.1-TTGS219
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGUỒN VỐN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết | Số ĐKKD/ Mã số thuế | Mối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáo | Tổng cộng nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu | Nợ phải trả | ||||||||||||||||||||
| Tổng vốn chủ sở hữu | Trong đó | Tổng nợ phải trả | Trong đó | |||||||||||||||||||||||
| Vốn góp của chủ sở hữu | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | Cổ phiếu quỹ | Các quỹ | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Nguồn khác | Nợ ngắn hạn | Nợ dài hạn | |||||||||||||||||||
| Tổng nợ ngắn hạn | Trong đó: Phải trả TCTD báo cáo | Vay và nợ thuế tài chính ngắn hạn | Phải trả người bán ngắn hạn | Người mua trả tiền trước | Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | Khác | Tổng nợ dài hạn | Trong đó: Phải trả tổ chức tín dụng báo cáo | Vay và nợ thuế tài chính dài hạn | Phải trả người bán dài hạn | Trái phiếu chuyển đổi | Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | Khác | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
219 Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| A | Công ty con, công ty liên kết ở trong nước |
| A.1 | Công ty A |
| A.2 | ... |
| B | Công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài |
| B.1 | Công ty B |
| B.2 | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).
- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.
- Từ cột (5) đến cột (27): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:
+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (13).
+ Cột (6) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).
+ Cột (9): Có giá trị âm (-).
+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (21).
+ Cột (14) = Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20).
+ Cột (21) = Cột (23) + Cột (24) + Cột (25) + Cột (26) + Cột (27).
+ Cột (15): Thống kê tổng số dư nợ phải trả ngắn hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.
+ Cột (22): Thống kê tổng số dư nợ phải trả dài hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.
Biểu số 147.2-TTGS220
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 147.3-TTGS221
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI SẢN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (\*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết | Số ĐKKD/ Mã số thuế | Mối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáo | Tổng tài sản | Trong đó | ||||||||||||||
| Tài sản ngắn hạn | Tài sản dài hạn | ||||||||||||||||||
| Tổng tài sản ngắn hạn | Trong đó | Tổng tài sản dài hạn | Trong đó | ||||||||||||||||
| Tiền và các khoản tương đương tiền | Đầu tư tài chính ngắn hạn | Các khoản phải thu ngắn hạn | Hàng tồn kho | Tài sản ngắn hạn khác | Dự phòng giảm giá | Các khoản phải thu dài hạn | Tài sản cố định | Bất động sản đầu tư | Tài sản dở dang dài hạn | Đầu tư tài chính dài hạn | Tài sản dài hạn khác | Dự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| A | Công ty con, công ty liên kết ở trong nước |
| A.1 | Công ty A |
| A.2 | ... |
| B | Công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài |
| B.1 | Công ty B |
| B.2 | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).
- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.
- Từ cột (5) đến cột (20): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:
+ Cột (8), (9), (10), (11), (14), (15), (16), (17), (18), (19): Thống kê số dư tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo chưa trừ dự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế.
+ Cột (12): Thống kê tổng số dư dự phòng giảm giá của các tài sản ngắn hạn, có giá trị âm (-).
+ Cột (20): Thống kê tổng số dư dự phòng giảm giá, giá trị hao mòn lũy kế của các tài sản dài hạn, có giá trị âm (-).
+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (13).
+ Cột (6) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).
+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (15) + Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20).
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 147.4-TTGS222
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIỂU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÁC CÔNG TY CON,
CÔNG TY LIÊN KẾT Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI (\*) CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết | Số DKKD/Mã số thuế | Mối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáo | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Các khoản giảm trừ doanh thu | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | Giá vốn hàng bán | Lợi nhuận gấp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | Doanh thu tài chính | Chi phí tài chính | Chi phí bán hàng | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | Thu nhập khác | Chi phí khác | Lợi nhuận khác | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| A | Công ty con, công ty liên kết ở trong nước | ||||||||||||||||||
| A.1 | Công ty A | ||||||||||||||||||
| A.2 | ... |
| B | Công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài |
| B.1 | Công ty B |
| B.2 | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng của Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- (*) Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, bảo hiểm) trong nước và công ty con, công ty liên kết (không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính) ở nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).
- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; Công ty con ở nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết trong nước: ghi số 4; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết.
- Từ cột (5) đến cột (20): Thống kê số lũy kế từ ngày đầu tiên của năm tài chính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo (Ví dụ: kỳ báo cáo Quý 2/N, số liệu từ cột (5) đến cột (20) là số lũy kế từ ngày 01/01/N đến ngày 30/6/N đối với công ty con, công ty liên kết thực hiện năm tài chính từ ngày 01/01/N đến 31/12/N).
Trong đó:
+ Cột (7) = Cột (5) – Cột (6).
+ Cột (9) = Cột (7) – Cột (8).
+ Cột (14) = Cột (9) + Cột (10) – Cột (11) – Cột (12) – Cột (13).
+ Cột (17) = Cột (15) – Cột (16).
+ Cột (18) = Cột (14) + Cột (17).
+ Cột (19) = Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và hoãn lại.
+ Cột (20) = Cột (18) – Cột (19).
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 148-TTGS223
BÁO CÁO PHÂN LOẠI NỢ CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT (là tổ chức tín dụng)
HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND, %
| STT | Tên chi nhánh, công ty con | Số Giấy phép ĐKKD/Mã số thuế | Mối quan hệ với TCTD báo cáo | Tổng | Phân loại nợ cho vay | Dự phòng rủi ro | ||||||||||
| Nợ nhóm 1 | Nợ nhóm 2 | Tổng nợ xấu | Trong đó | Tổng | Trong đó | |||||||||||
| Nợ nhóm 3 | Nợ nhóm 4 | Nợ nhóm 5 | Dự phòng chung | Dự phòng cụ thể | ||||||||||||
| Tổng | % so nợ xấu | Tổng | % so nợ xấu | Tổng | % so nợ xấu | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tên công ty con, công ty liên kết 1 | |||||||||||||||
| 1 | Tổng nợ | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| 1.1 | Cho vay, cho thuê tài chính |
| a | Dư nợ cho vay, cho thuê tài chính đối với tổ chức kinh tế và dân cư |
| b | Dư nợ cho vay, cho thuê tài chính đối với tổ chức tín dụng khác |
| 1.2 | Tiền gửi (trừ tiền gửi thanh toán) tại tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật và tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài |
| 1.3 | Số tiền mua và ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết |
| 1.4 | Ủy thác cấp tín dụng |
| 1.5 | Nợ khác |
| 2 | Phân theo tài sản bảo đảm |
| 2.1 | Nợ không có tài sản bảo đảm |
| 2.2 | Nợ có tài sản bảo đảm |
| 3 | Phân theo kỳ hạn |
| 3.1 | Nợ ngắn hạn |
| 3.2 | Nợ trung và dài hạn |
| 4 | Cam kết ngoại báng |
| 11 | Tên công ty con, công ty liên kết 2 |
| ... | |
| ... | |
| ... | |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng Việt Nam (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết (là tổ chức tín dụng) của các tổ chức tín dụng Việt Nam tại nước ngoài.
- Tổng nợ: Theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Tại cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Công ty con của các tổ chức tín dụng Việt Nam tại nước ngoài: ghi số 3; Công ty liên kết ở nước ngoài: ghi số 5).
- Từ cột (5) đến cột (17): Thống kê số dư/tỷ lệ tại cuối ngày cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Cột (5) = Cột (6) + cột (7) + cột (8).
- Cột (8) = Cột (9) + cột (11) + cột (13).
- Cột (10) = (cột (9)/cột (8)) x100; Cột (12) = (cột (11)/cột (8)) x100; Cột (14) = (cột (13)/cột (8)) x100.
Giá trị cột (10), cột (12), cột (14): Chi ghi số, không ghi ký tự % (Ví dụ: 50% ghi là 50; 0.5% ghi là 0.5).
- Cột (15) = Cột (16) + cột (17).
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 149-TTGS224
BÁO CÁO CHO VAY, ĐẦU TƯ, GÓP VỐN ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG LỚN
CỦA CÁC CHI NHÁNH, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT Ở NƯỚC NGOÀI
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên đơn vị | Số ĐKKD/ Mã số thuế | Dư nợ cấp tín dụng | Đầu tư | Vốn được cấp của chi nhánh, vốn tự có công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài | |||||
| Tổng | Trong đó | Tổng | Trong đó | |||||||
| Dư nợ cho vay | Dư nợ mua, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp | Dư nợ khác | Đầu tư chứng khoán (không bao gồm trái phiếu doanh nghiệp) | Góp vốn đầu tư dài hạn | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Đối với chi nhánh ở nước ngoài | |||||||||
| 1 | Tên chi nhánh A | |||||||||
| a | Khách hàng thứ 1 | |||||||||
| b | ... | |||||||||
| 2 | Tên chi nhánh B | |||||||||
| ... | ||||||||||
| II | Đối với công ty con, công ty liên |
| kết ở nước ngoài | |
| 1 | Tên công ty con, công ty liên kết 1 |
| a | Khách hàng thứ 1 |
| b | ... |
| 2 | Tên công ty con, công ty liên kết 2 |
| ... | |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê số dư cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Khách hàng lớn: Là khách hàng có cấp tín dụng hoặc góp vốn, đầu tư dài hạn hoặc đầu tư chứng khoán (không bao gồm trái phiếu) chiếm từ 5% trở lên vốn được cấp của chi nhánh hoặc vốn tự có của công ty con, công ty liên kết có hoạt động ngân hàng ở nước ngoài.
- Dư nợ cấp tín dụng không bao gồm dư nợ cho các tổ chức tín dụng khác.
- Cột (4) = Cột (5) + cột (6) + cột (7).
Biểu số 150.1-TTGS225
Biểu số 150.2-TTGS226
Biểu số 151.1-TTGS227
225 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
226 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
227 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.1-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Biểu số 151.2-TTGS228
Biểu số 151.3-TTGS229
Biểu số 151.4-TTGS230
228 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.1-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 81 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
229 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.3-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 82 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
230 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 147.4-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 83 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.