Mẫu số 049-CSTT - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 049-CSTT
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH, CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM PHÁI SINH LÃI SUẤT
(Tháng... năm...)
I. Hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường trong nước
Đơn vị tính: Tỷ VND
| STT | Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên khách hàng sử dụng | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Lũy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Phí (nếu có) | |
| Tên tổ chức tín dụng | Tên pháp nhân | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | ||
| 1 | Kỳ hạn lãi suất | |||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
| 2 | Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | |||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
| 3 | Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
| 4 | Quyền chọn lãi suất | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng |
II. Hoạt động kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường quốc tế
Đơn vị tính: Tỷ VND
| STT | Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên tổ chức tài chính nước ngoài | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Lũy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Phí (nếu có) |
| (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | ||
| 5 | Kỳ hạn lãi suất | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
| 6 | Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng cộng |
| 7 | Hoàn đổi lãi suất hai đồng tiền | ||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
| 8 | Quyền chọn lãi suất | ||||||||||
| Tổng cộng |
III. Sử dụng sản phẩm phái sinh lãi suất trên thị trường trong nước
Đơn vị tính: Tỷ VND
| STT | Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Loại giao dịch gốc | Tên NHTM, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn thanh toán lãi ròng | Lũy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Giá trị khoản vốn danh nghĩa | Phí (nếu có) |
| (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | ||
| 9 | Kỳ hạn lãi suất | ||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
| 10 | Hoàn đổi lãi suất một đồng tiền | ||||||||||
| Tổng cộng | ||
| 11 | Hoàn đổi lãi suất hai đồng tiền | |
| Tổng cộng | ||
| 12 | Quyền chọn lãi suất | |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.
98 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 28 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
99 Cụ thể “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cột (1), (12) và (22): Là số hiệu hợp đồng còn hiệu lực.
- Cột (2), (13) và (23): Là loại giao dịch gốc.
- Cột (3): Là tên tổ chức tín dụng.
- Cột (4): Là tên pháp nhân.
- Cột (5), (15) và (25): Là ngày ký hợp đồng.
- Cột (6), (16) và (26): Là ngày hiệu lực của hợp đồng.
- Cột (7), (17) và (27): Là ngày đáo hạn.
- Cột (8), (18) và (28): Là kỳ hạn thanh toán lãi ròng.
- Cột (9) và (19) và (30): Là giá trị khoản vốn danh nghĩa.
- Cột (10), (20) và (29): Là lũy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo.
- Cột (11), (21) và (31): Là phí (nếu có).
- Cột (14): Là tên tổ chức tài chính nước ngoài.
- Cột (24): Là tên ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng.
- Dòng (1), (5) và (9): Là sản phẩm kỳ hạn lãi suất.
- Dòng (2), (6) và (10): Là sản phẩm hoán đổi lãi suất một đồng tiền.
- Dòng (3), (7) và (11): Là sản phẩm hoán đổi lãi suất hai đồng tiền.
- Dòng (4), (8) và (12): Là sản phẩm quyền chọn lãi suất.
Ghi chú:
- Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.
- Báo cáo này thay thế Biểu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06/01/2015 Quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
D. THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỶ
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 050-TT100
BÁO CÁO GIAO DỊCH THANH TOÁN NỘI ĐỊA PHÂN THEO HỆ THỐNG THANH TOÁN
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Món/Tiệu VND
| STT | Tên chỉ tiêu | Bằng VND | Bằng ngoại tệ | ||||||
| Giao dịch đến | Giao dịch đi | Giao dịch đến | Giao dịch đi | ||||||
| Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ||
| 1 | Giao dịch thanh toán nội bộ TCTD: (1) = (1.1) + (1.2) | ||||||||
| 1.1 | Bản thân TCTD | ||||||||
| 1.2 | Khách hàng: (1.2) = (1.2.1) + (1.2.2) + (1.2.3) + (1.2.4) | ||||||||
| 1.2.1 | - Cá nhân | ||||||||
| 1.2.2 | - Doanh nghiệp | ||||||||
| 1.2.3 | - TCTD khác | ||||||||
| 1.2.4 | - Đối tượng khác |
| 2 | Giao dịch thanh toán qua TCTD khác: (2) = (2.1) + (2.2) |
| 2.1 | Bản thân TCTD |
| 2.2 | Khách hàng: (2.2) = (2.2.1) + (2.2.2) + (2.2.3) + (2.2.4) |
| 2.2.1 | - Cá nhân |
| 2.2.2 | - Doanh nghiệp |
| 2.2.3 | - TCTD khác |
| 2.2.4 | - Đối tượng khác |
| 3 | Thanh toán điện tử qua TCTD khác: (3) = (3.1) + (3.2) |
| 3.1 | Bản thân TCTD |
| 3.2 | Khách hàng: (3.2) = (3.2.1) + (3.2.2) + (3.2.3) + (3.2.4) |
| 3.2.1 | - Cá nhân |
| 3.2.2 | - Doanh nghiệp |
| 3.2.3 | - TCTD khác |
| 3.2.4 | - Đối tượng khác |
| 4 | Thanh toán nội địa qua Hệ thống SWIFT: (4) = (4.1) + (4.2) |
| 4.1 | Bản thân TCTD |
| 4.2 | Khách hàng: (4.2) = (4.2.1) + (4.2.2) + (4.2.3) + (4.2.4) |
| 4.2.1 | - Cá nhân |
| 4.2.2 | - Doanh nghiệp |
| 4.2.3 | - TCTD khác |
| 4.2.4 | - Đối tượng khác |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Công ty tài chính, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Thanh toán.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê các giao dịch về thanh toán nội địa của tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo, bao gồm thanh toán nội bộ các tổ chức tín dụng, thanh toán qua tổ chức tín dụng khác, thanh toán điện tử qua tổ chức tín dụng khác và thanh toán nội địa qua Hệ thống SWIFT.
- Chi tiêu 1: Giao dịch thanh toán nội bộ tổ chức tín dụng được hiểu là các giao dịch thanh toán giữa các khách hàng trong cùng một chi nhánh, hoặc các chi nhánh khác nhau, hoặc chuyển vốn giữa các chi nhánh của cùng một tổ chức tín dụng và được xử lý qua hệ thống thanh toán nội bộ của tổ chức tín dụng này. Hội sở của tổ chức tín dụng được coi như một chi nhánh (để tránh trùng lặp, chỉ thống kê các lệnh thanh toán gửi đi).
- Chi tiêu 2: Giao dịch thanh toán qua tổ chức tín dụng khác được hiểu là toàn bộ các giao dịch thanh toán liên ngân hàng nội địa của tổ chức tín dụng báo cáo với tổ chức tín dụng khác (VND và ngoại tệ), không bao gồm các giao dịch thanh toán điện tử chuyển đi/nhận về tổ chức tín dụng khác qua NHNN, các giao dịch Thanh toán điện tử qua tổ chức tín dụng khác - Nhóm chi tiêu 3, Thanh toán nội địa qua SWIFT - Nhóm chi tiêu 4.
- Chi tiêu 3: Thanh toán điện tử qua tổ chức tín dụng khác được hiểu là các giao dịch thanh toán điện tử chuyển đi/nhận về của tổ chức tín dụng báo cáo thực hiện thông qua kết nối trực tiếp với tổ chức tín dụng khác (sử dụng phần mềm, thiết bị,...) trên cơ sở hợp đồng, thỏa thuận hoặc mở tài khoản (tài khoản của tổ chức tín dụng báo cáo mở tại tổ chức tín dụng đối tác hoặc tài khoản của tổ chức tín dụng đối tác mở tại tổ chức tín dụng báo cáo); không bao gồm các giao dịch thanh toán điện tử chuyển đi/nhận về tổ chức tín dụng khác qua NHNN, giao dịch thanh toán nội địa qua Hệ thống SWIFT.
- Chi tiêu 4: Thanh toán nội địa qua Hệ thống SWIFT được hiểu là giao dịch của tổ chức tín dụng báo cáo được chuyển qua hệ thống SWIFT có mã quốc gia của người yêu cầu (giao dịch đến) và người thụ hưởng (giao dịch đi) là Việt Nam.
- Đối với mỗi hệ thống thanh toán, giao dịch cho bản thân tổ chức tín dụng được hiểu là các giao dịch thanh toán được thực hiện cho các nhu cầu bản thân của tổ chức tín dụng đó như thanh toán dịch vụ hàng hóa của bản thân tổ chức tín dụng, giao dịch thanh toán giữa chi nhánh và hội sở của các tổ chức tín dụng. Ngoài ra nhu cầu của khách hàng sẽ được tách riêng ra thành các nhóm: khách hàng là cá nhân, khách hàng là doanh nghiệp, khách hàng là tổ chức tín dụng và Đối tượng khác (tất cả các đối tượng khác không thuộc các nhóm ở trên).
- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.
- Từ cột (1) đến cột (4): Số lượng (theo món) và tổng giá trị các giao dịch thanh toán chuyển tiền đến và chuyển tiền đi bằng VND đối với các giao dịch thanh toán:
- Từ cột (5) đến cột (8): Số lượng (theo món) và tổng giá trị quy đổi VND của các giao dịch thanh toán chuyển tiền đến và chuyển tiền đi bằng ngoại tệ đối với các giao dịch thanh toán.
Ghi chú: Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.