Mẫu số 146-TTGS216 - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 146-TTGS216
BÁO CÁO QUAN HỆ TÀI CHÍNH GIỮA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ TỪNG CHI NHÁNH Ở NƯỚC NGOÀI, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT Ở TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND, %
| STT | Tên chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Số ĐKKD/Mã số thuế | Góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo tại công ty con, công ty liên kết | Quan hệ tài chính giữa TCTD báo cáo với chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Quan hệ tài chính giữa chi nhánh, công ty con, công ty liên kết đối với TCTD báo cáo | ||||||||||||||
| Tiền gửi của TCTD báo cáo tại chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Số dự nợ khác | Dự nợ cấp tín dụng mà TCTD báo cáo cấp cho chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Số dự nợ TCTD báo cáo đã báo cáo hoặc chuyển cho chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Các khoản phải thu khác của TCTD báo cáo đối với chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Tiền gửi của chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Dự nợ mua, lãi khác của chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | Số dự nợ khác | Dự nợ cấp tín dụng của chi nhánh, công ty con, công ty liên kết đối với TCTD báo cáo | Các khoản phải thu khác của chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | ||||||||||
| Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng dự nợ cấp tín dụng | Tổng |
216 Biểu này thay thế Biểu số 146.1-TTGS, Biểu số 146.2-TTGS, Biểu số 150.1-TTGS và Biểu số 150.2-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| phiếu do công ty con, liên kết phát hành | tin dụng | kết | báo cáo | liên kết không phải ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính | mua trái phiếu do TCTD báo cáo phát hành | tin dụng | TCTD báo cáo | ||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| A | Tên chỉ nhánh ở nước ngoài | ||||||||||||||||||||||||
| A.1 | Tên CN I | ||||||||||||||||||||||||
| A.n | Tên CN N | ||||||||||||||||||||||||
| B | Tên công ty con ở trong nước và nước ngoài | ||||||||||||||||||||||||
| B.I | Tên công ty con ở nước ngoài | ||||||||||||||||||||||||
| B.I.I | Tên công ty I | ||||||||||||||||||||||||
| B.I.n | Tên công ty N | ||||||||||||||||||||||||
| B.II | Tên công ty con ở trong nước | ||||||||||||||||||||||||
| B.II.1 | Tên công ty I | ||||||||||||||||||||||||
| B.II.n | Tên công ty N | ||||||||||||||||||||||||
| C | Tên công ty liên kết ở trong nước và nước |
| ngoài | |
| C.I | Tên công ty liên kết ở nước ngoài |
| C.I.1 | Tên công ty I |
| C.I.n | Tên công ty N |
| C.II | Tên công ty liên kết ở trong nước |
| C.II.1 | Tên công ty I |
| C.II. n | Tên công ty N |
| TỔNG CỘNG |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng chi nhánh ở nước ngoài, công ty con, công ty liên kết trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi liên quan (nếu có).
- Cột (5): Chi ghi số, không ghi ký tự % (Ví dụ: 50% ghi là 50; 0,5% ghi là 0,5).
- Từ cột (6) đến cột (26); Thống kê số dư/tỷ lệ tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Cột (18) chỉ áp dụng đối với công ty con, công ty liên kết không phải là ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính. Đối với chi nhánh, công ty con, công ty liên kết là tổ chức tín dụng thì báo cáo số dư đầu tư trái phiếu do tổ chức tín dụng báo cáo tại cột
(22).
- Cột (8)= cột (9)+ cột (10)+ cột (11).
- Cột (20)= cột (21)+ cột (22)+ cột (23).
- Tại dòng A, B, C thống kê tổng số liên quan đến chi nhánh ở nước ngoài; công ty con ở trong nước và nước ngoài; công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài của TCTD.
- Tại dòng TỔNG CỘNG: Thống kê tổng số tất cả các chi nhánh ở nước ngoài; công ty con, công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng.
Biểu số 146.1-TTGS217
Biểu số 146.2-TTGS218
217 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
218 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 146-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 80 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.