Mẫu số 048-CSTT - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 048-CSTT
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐỐI ỨNG
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Tỷ VND
| STT | Loại sản phẩm | Số hiệu hợp đồng còn hiệu lực | Ngày ký hợp đồng | Ngày hiệu lực của hợp đồng | Ngày đáo hạn | Tên ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc tổ chức tài chính nước ngoài | Giá trị khoản vốn danh nghĩa để thực hiện giao dịch đối ứng | Lấy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo | Phí (nếu có) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ||
| 1 | Kỳ hạn lãi suất | ||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| 2 | Hoán đổi lãi suất một đồng tiền | ||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| 3 | Hoán đổi lãi suất hai đồng tiền | ||||||||
| ... |
| Tổng cộng | |||||||||
| 4 | Quyền chọn lãi suất | ||||||||
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin97.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cột (1): Là số hiệu hợp đồng còn hiệu lực.
- Cột (2): Là ngày ký hợp đồng.
- Cột (3): Là ngày hiệu lực của hợp đồng.
- Cột (4): Là ngày đáo hạn.
- Cột (5): Là tên ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc tổ chức tài chính nước ngoài.
- Cột (6): Là giá trị khoản vốn danh nghĩa để thực hiện giao dịch đối ứng.
- Cột (7): Là lũy kế lãi/lỗ ròng đến kỳ báo cáo.
- Cột (8): Là phí (nếu có).
- Dòng (1): Là sản phẩm kỳ hạn lãi suất.
97 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
- Dòng (2): Là sản phẩm hoán đổi lãi suất một đồng tiền.
- Dòng (3): Là sản phẩm hoán đổi lãi suất hai đồng tiền.
- Dòng (4): Là sản phẩm quyền chọn lãi suất.
Ghi chú:
- Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.
- Báo cáo này thay thế Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-NHNN ngày 06/01/2015 Quy định hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.