Mẫu BÁO CÁO CHUYỂN TIỀN TỪ NƯỚC NGOÀI CHO CÁC CÁ NHÂN NGƯỜI CƯ TRÚ CỦA VIỆT NAM (Tháng...năm...) (Mẫu số 074-QLNH - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Biểu số 074-QLNH
BÁO CÁO CHUYỂN TIỀN TỪ NƯỚC NGOÀI CHO
CÁC CÁ NHÂN NGƯỜI CƯ TRÚ CỦA VIỆT NAM
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Tên quốc gia | Mã quốc gia | Doanh số | Doanh số chi trả cho người thụ hưởng | ||||
| Rút bằng ngoại tệ tiền mặt | Bán cho ngân hàng | Gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ | Gửi vào tài khoản tiền gửi thanh toán | Sử dụng vào các mục đích được phép khác | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ... | ... | ||||||
| 2 | ... | ... | ||||||
| n | ... | ... | ||||||
| Tổng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin129.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối; NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo về doanh số ngoại tệ chuyển từ nước ngoài cho các cá nhân người thụ hưởng là cá nhân Người cư trú của Việt Nam qua các tổ chức tín dụng trong thời hạn báo cáo theo mã quốc gia quy định tại Bảng 7 Phụ lục 3 Thông tư này (không bao gồm ngoại tệ chuyển qua các tổ chức được NHNN cấp phép cung cấp dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ).
- Cột (2): Tổ chức tín dụng ghi rõ tên quốc gia theo quy định tại Bảng 7 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (3): Là mã quốc gia theo quy định tại Bảng 7 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (4): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển từ nước ngoài cho các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam qua các tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo theo mã quốc gia.
- Cột (5): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển về Việt Nam được ghi nhận là đã chi bằng ngoại tệ cho các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam trong kỳ báo cáo.
- Cột (6): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển về cho các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam đã bán cho tổ chức tín dụng được phép trong kỳ báo cáo.
- Cột (7): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển về Việt Nam cho các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam đã mở tài khoản tiết kiệm ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo.
- Cột (8): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển về Việt Nam vào tài khoản tiền gửi thanh toán bằng ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng của các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam trong kỳ báo cáo.
- Cột (9): Là tổng giá trị ngoại tệ chuyển về Việt Nam cho các cá nhân là Người cư trú của Việt Nam. Sau đó sử dụng số ngoại tệ đã nhận được vào các mục đích được phép theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong kỳ báo cáo.
- Giá trị cột (4) = cột (5) + cột (6) + cột (7) + cột (8) + cột (9).
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 075-QLNH130
BÁO CÁO CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI
CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI VIỆT NAM
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Mục đích | Giá trị (*) |
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Học tập, chữa bệnh ở nước ngoài | |
| 2 | Đi công tác, du lịch, thăm viếng ở nước ngoài | |
| 3 | Trả các loại phí, lệ phí cho nước ngoài | |
| 4 | Trợ cấp cho thân nhân ở nước ngoài | |
| 5 | Chuyển tiền thừa kế cho người hưởng thừa kế ở nước ngoài | |
| 6 | Chuyển tiền định cư ở nước ngoài | |
| 7 | Các mục đích khác | |
| 8 | Tổng |
1. Đối tượng áp dụng: Cách thức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo doanh số mua, chuyển ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là người Việt Nam cho các mục đích du học, chữa bệnh, định cư, trợ cấp, công tác, du lịch, trả phí và các mục đích được phép khác trong kỳ báo cáo.
- Cột (3): Là tổng doanh số ngoại tệ quy USD được mua, chuyển ra nước ngoài của Người cư trú là người Việt Nam cho các mục đích sau:
+ Chi tiêu 1: Học tập, chữa bệnh ở nước ngoài.
+ Chi tiêu 2: Công tác, du lịch, thăm viếng ở nước ngoài.
+ Chi tiêu 3: Trả các loại phí, lệ phí cho nước ngoài.
+ Chi tiêu 4: Trợ cấp cho thân nhân ở nước ngoài.
+ Chi tiêu 5: Thừa kế cho người hưởng thừa kế ở nước ngoài.
+ Chi tiêu 6: Định cư ở nước ngoài.
+ Chi tiêu 7: Các mục đích khác bao gồm: Các mục đích chuyển tiền một chiều hợp pháp khác.
(\*): Bao gồm chuyển tiền điện tử và bán ngoại tệ tiền mặt cho cá nhân để mang ra nước ngoài
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.