Mẫu số 152.1-TTGS231 - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 152.1-TTGS231
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGUỒN VỐN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT TRONG NƯỚC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết | Số DKKD/ Mã số thuế | Mối quan hệ với tổ chức tín dụng báo cáo | Tổng cộng nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu | Nợ phải trả | |||||||||||||||||||||
| Trong đó | Trong đó | ||||||||||||||||||||||||||
| Vốn chủ sở hữu | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | Cổ phiếu quỹ | Các quỹ | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Nguồn khác | Nợ phải trả ngắn hạn | Nợ phải trả dài hạn | ||||||||||||||||||||
| Tổng nợ ngắn hạn | Trong đó: Phải trả tổ chức tín dụng báo cáo | Vay và nợ ngắn hạn | Trái phiếu phát hành ngắn hạn | Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán | Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | Nhận ký quỹ, ký cước ngắn hạn | Khác | Tổng nợ dài hạn | Trong đó: Phải trả tổ chức tín dụng báo cáo | Vay và nợ dài hạn | Trái phiếu phát hành dài hạn | Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | Nhận ký quỹ, ký cước dài hạn | Khác | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Công ty A | ||||||||||||||||||||||||||
| 2 |
231 Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 86 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| ... | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là Công ty chứng khoán. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Cột (4): Ghi rõ mối quan hệ (Nếu là công ty con trong nước: ghi số 2; công ty liên kết trong nước: ghi số 4).
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết là Công ty chứng khoán theo quy định tại Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Từ cột (5) đến cột (28): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:
+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (13)
+ Cột (6) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).
+ Cột (9): Có giá trị âm (-).
+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (22).
+ Cột (14) = Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20) + Cột (21).
+ Cột (15): Thống kê tổng số dư nợ phải trả ngắn hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết trong nước là công ty chứng khoán phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.
+ Cột (16) = Tổng các khoản mục sau theo cách tính tại mẫu biểu báo cáo tài chính theo quy định tại Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán: Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn, Vay tài sản tài chính ngắn hạn, Vay quỹ hỗ trợ thanh toán.
+ Cột (22) = Cột (24) + Cột (25) + Cột (26) + Cột (27) + Cột (28).
+ Cột (23): Thống kê tổng số dư nợ phải trả dài hạn tương ứng mà công ty con, công ty liên kết trong nước là công ty chứng khoán phải trả tổ chức tín dụng báo cáo.
+ Cột (24) = Tổng các khoản mục sau theo cách tính tại mẫu biểu báo cáo tài chính theo quy định tại Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán: Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn, Vay tài sản tài chính dài hạn.
Biểu số 152.2-TTGS232
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 152.3-TTGS233
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI SẢN CỦA CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
TRONG NƯỚC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết trong nước là công ty chứng khoán | Số ĐKK D/ Mã số thuế | Tổng tài sản | Trong đó | ||||||||||||||||
| Tài sản ngắn hạn | Tài sản dài hạn | |||||||||||||||||||
| Tổng tài sản ngắn hạn | Trong đó | Tổng tài sản dài hạn | Trong đó | |||||||||||||||||
| Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/ lỗ | Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | Các khoản cho vay | Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | Các khoản phải thu | Tài sản ngắn hạn khác | Dự phòng | Các khoản phải thu dài hạn | Các khoản đầu tư | Tài sản cố định | Bất động sản đầu tư | Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | Tài sản dài hạn khác | Dự phòng, giá trị hao mòn lũy kế | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Công ty A |
| 2 | Công ty B |
| ... | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty chứng khoán. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết là Công ty chứng khoán theo quy định tại Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Từ cột (4) đến cột (21): Thống kê số dư tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trong đó:
+ Cột (7), cột (8), cột (9), cột (10), cột (11), cột (12), cột (15), cột (16), cột (17), cột (18), cột (19), cột (20): Thống kê số dư tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo chưa trừ dự phòng suy giảm giá trị, giá trị hao mòn lũy kế.
+ Cột (4) = Cột (5) + Cột (14).
+ Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12) + Cột (13)
+ Cột (13): Thống kê tổng số dư dự phòng của các tài sản ngắn hạn, có giá trị âm (-).
+ Cột (14) = Cột (15) + Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20) + Cột (21).
+ Cột (21): Thống kê tổng số dư dự phòng của các tài sản dài hạn, giá trị hao mòn lũy kế, có giá trị âm (-).
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 152.4-TTGS234
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÁC CÔNG TY CON,
CÔNG TY LIÊN KẾT TRONG NƯỚC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết trong nước là công ty chứng khoán | Số ĐKKD/Mã số thuế | Doanh thu hoạt động | Chi phí hoạt động | Kết quả hoạt động tài chính | Chi phí quản lý công ty chứng khoán | Kết quả hoạt động khác | Lợi nhuận kế toán trước thuế | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | |||||||||||||||||
| Tổng doanh thu hoạt động | Trong đó | Tổng chi phí hoạt động | Trong đó | |||||||||||||||||||||||
| Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ | Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | Lãi từ các khoản tài chính sẵn sàng để bán | Doanh thu mỗi giờ chứng khoán | Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | Doanh thu tư vấn | Thu nhập hoạt động khác | Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ | Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu | Lỗ báo cáo tài sản tài chính sẵn sàng để bán | Chi phí hoạt động tự doanh | Chi phí mỗi giờ chứng khoán | Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | Chi phí tư vấn | Chi phí khác | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Công ty A |
| 2 | Công ty B |
| ... | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty chứng khoán. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết là Công ty chứng khoán theo quy định tại Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Từ cột (4) đến cột (28): Thống kê số lũy kế từ ngày đầu tiên của năm tài chính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo (Ví dụ: kỳ báo cáo Quý 2/N, số liệu từ cột (4) đến cột (28) là số lũy kế từ ngày 01/01/N đến ngày 30/6/N đối với công ty con, công ty liên kết thực hiện năm tài chính từ ngày 01/01/N đến 31/12/N).
Trong đó:
+ Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12).
+ Cột (12) = Tổng thu nhập hoạt động khác trong phần doanh thu hoạt động ngoài các hoạt động tại Cột (5) đến Cột (11).
+ Cột (13) = Cột (14) + Cột (15) + Cột (16) + Cột (17) + Cột (18) + Cột (19) + Cột (20) + Cột (21) + Cột (22).
+ Cột (22) = Tổng chi phí hoạt động khác ngoài các hoạt động từ Cột (14) đến Cột (21).
+ Cột (23) = Doanh thu hoạt động tài chính - Chi phí tài chính.
+ Cột (26) = Thu nhập khác - Chi phí khác.
+ Cột (27) = Cột (4) - Cột (13) + Cột (23) - Cột (24) - Cột (25) + Cột (26).
Biểu số 152.5-TTGS255
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.