Mẫu số 082-QLNH - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 082-QLNH
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH TIỀN GỬI Ở NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Loại tiền | Số dư tiền gửi | Tổng số (Quy USD) | |
| Không kỳ hạn | Có kỳ hạn | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | USD | |||
| 2 | JPY | |||
| 3 | GBP | |||
| 4 | AUD | |||
| 5 | HKD | |||
| 6 | CHF | |||
| 7 | CAD | |||
| 8 | SGD | |||
| 9 | THB | |||
| 10 | EUR | |||
| 11 | Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | |||
| 12 | Tổng số |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin140.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ quản lý ngoại hối.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
Tổng hợp số dư tài khoản tiền gửi ở nước ngoài của các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối (tổng hợp số liệu của toàn hệ thống tổ chức tín dụng) tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo bao gồm số dư tài khoản tiền gửi không kỳ hạn và số dư tiền gửi có kỳ hạn.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 083-CSTT¹⁴¹
BÁO CÁO TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ
(Ngày...tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nguyên tệ
| STT | Loại ngoại tệ | Chỉ tiêu | ||||||||||||||
| Số dư tài khoản mua bán ngoại tệ kinh doanh | Số dư tài khoản giao dịch kỳ hạn tiền tệ | Số dư tài khoản cam kết mua ngoại tệ giao ngay | Số dư tài khoản cam kết bán ngoại tệ giao ngay | Số dư tài khoản quyền chọn mua tiền tệ | Số dư tài khoản quyền chọn bán tiền tệ | Số dư tài khoản giao dịch hợp đồng tương lai tiền tệ | Trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ (cột 8 = các cột 1+2+3-4+5-6+7) | Trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có (%) | Tỷ giá quy đổi trạng thái | Trạng thái nguyên tệ của ngoại tệ (quy USD) | Vốn tự có của tháng trước (VND) | Tổng trạng thái ngoại tệ được so với vốn tự có (%) | Tổng trạng thái ngoại tệ âm so với vốn tự có (%) | Trạng thái ngoại tệ hối phát sinh từ giao dịch phải sinh tiền tệ khác | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | ||
| 1 | USD | |||||||||||||||
| 2 | EUR | |||||||||||||||
| 3 | JPY | |||||||||||||||
| 4 | GBP | |||||||||||||||
| 5 | CHF | |||||||||||||||
| 6 | AUD | |||||||||||||||
| 7 | CAD | |||||||||||||||
| 8 | RUB |
¹⁴¹ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 45 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| 9 | HKD |
| 10 | SGD |
| 11 | THB |
| 12 | CNY |
| 13 | KRW |
| 14 | Ngoại tệ khác (quy USD) |
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo trạng thái ngoại tệ cuối ngày báo cáo theo quy định tại Thông tư số 07/2012/TT-NHNN về trạng thái ngoại tệ và các văn bản sửa đổi, bổ sung liên quan.
- Các ngoại tệ cần báo cáo là 13 loại ngoại tệ được liệt kê tên cụ thể (nêu trên) và các ngoại tệ khác (ngoại tệ khác chỉ báo cáo đối với ngoại tệ có trạng thái lớn hơn 0,5% vốn tự có). Từng loại "Ngoại tệ khác" (ngoài 13 loại ngoại tệ liệt kê tên cụ thể) có trạng thái lớn hơn 0,5% vốn tự có, yêu cầu TCTD quy USD, sau đó cộng tổng và báo cáo chung số liệu tổng đó tại dòng (14) "Ngoại tệ khác (quy USD)".
- Từ cột (1) đến cột (7): Là số dư các Tài khoản mua bán ngoại tệ kinh doanh; Tài khoản cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ; Tài khoản cam kết mua ngoại tệ giao ngay; Tài khoản cam kết bán ngoại tệ giao ngay; Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn mua tiền tệ; Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn bán tiền tệ; và Tài khoản cam kết giao dịch tương lai tiền tệ của TCTD theo các loại ngoại tệ cần báo cáo tại cuối ngày báo cáo.
- Cột (8): Là trạng thái nguyên tệ theo từng ngoại tệ. Cột (8) = Cột (1) + cột (2) + cột (3) –cột (4) + cột (5) –cột (6) + cột (7).
- Cột (9): Là tỷ lệ của tổng trạng thái nguyên tệ so với vốn tự có của tháng trước.
- Cột (10): Là tỷ giá quy đổi trạng thái.
- Cột (11): Là tổng trạng thái nguyên tệ của các ngoại tệ được quy USD.
- Cột (12): Là vốn tự có tại cuối ngày cuối cùng của tháng trước.
- Cột (13): Là tỷ lệ của tổng trạng thái ngoại tệ dương so với vốn tự có của tháng trước.
- Cột (14): Là tỷ lệ của tổng trạng thái ngoại tệ âm so với vốn tự có của tháng trước.
- Cột (15): Là trạng thái ngoại hối từ các giao dịch phái sinh ngoại tệ khác.
Ghi chú:
Đối với các ngoại tệ khác ngoài 13 loại ngoại tệ nêu trên, đề nghị báo cáo giá trị giao dịch giữa ngoại tệ đó với VND quy theo USD:
- Cột (9): Ngoại tệ có trạng thái cuối ngày âm ghi rõ dấu âm (Ví dụ: -5,67). Ngoại tệ có trạng thái dương không cần ghi thêm dấu (Ví dụ: 0,87).
- Cột (13), (14): Không ghi dấu dương/âm (+/-).
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.