vanban.org

Mẫu số 082-QLNH - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 16/05/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 082-QLNH

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH TIỀN GỬI Ở NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Nghìn USD

STTLoại tiềnSố dư tiền gửiTổng số (Quy USD)
Không kỳ hạnCó kỳ hạn
(1)(2)(3)(4)(5)
1USD
2JPY
3GBP
4AUD
5HKD
6CHF
7CAD
8SGD
9THB
10EUR
11Các loại ngoại tệ khác (Quy USD)
12Tổng số

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin140.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ quản lý ngoại hối.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

Tổng hợp số dư tài khoản tiền gửi ở nước ngoài của các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối (tổng hợp số liệu của toàn hệ thống tổ chức tín dụng) tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo bao gồm số dư tài khoản tiền gửi không kỳ hạn và số dư tiền gửi có kỳ hạn.

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 083-CSTT¹⁴¹

BÁO CÁO TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ
(Ngày...tháng...năm...)

Đơn vị tính: Nguyên tệ

STTLoại ngoại tệChỉ tiêu
Số dư tài khoản mua bán ngoại tệ kinh doanhSố dư tài khoản giao dịch kỳ hạn tiền tệSố dư tài khoản cam kết mua ngoại tệ giao ngaySố dư tài khoản cam kết bán ngoại tệ giao ngaySố dư tài khoản quyền chọn mua tiền tệSố dư tài khoản quyền chọn bán tiền tệSố dư tài khoản giao dịch hợp đồng tương lai tiền tệTrạng thái nguyên tệ của ngoại tệ (cột 8 = các cột 1+2+3-4+5-6+7)Trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có (%)Tỷ giá quy đổi trạng tháiTrạng thái nguyên tệ của ngoại tệ (quy USD)Vốn tự có của tháng trước (VND)Tổng trạng thái ngoại tệ được so với vốn tự có (%)Tổng trạng thái ngoại tệ âm so với vốn tự có (%)Trạng thái ngoại tệ hối phát sinh từ giao dịch phải sinh tiền tệ khác
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)
1USD
2EUR
3JPY
4GBP
5CHF
6AUD
7CAD
8RUB

¹⁴¹ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 45 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

9HKD
10SGD
11THB
12CNY
13KRW
14Ngoại tệ khác (quy USD)

1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Báo cáo trạng thái ngoại tệ cuối ngày báo cáo theo quy định tại Thông tư số 07/2012/TT-NHNN về trạng thái ngoại tệ và các văn bản sửa đổi, bổ sung liên quan.

- Các ngoại tệ cần báo cáo là 13 loại ngoại tệ được liệt kê tên cụ thể (nêu trên) và các ngoại tệ khác (ngoại tệ khác chỉ báo cáo đối với ngoại tệ có trạng thái lớn hơn 0,5% vốn tự có). Từng loại "Ngoại tệ khác" (ngoài 13 loại ngoại tệ liệt kê tên cụ thể) có trạng thái lớn hơn 0,5% vốn tự có, yêu cầu TCTD quy USD, sau đó cộng tổng và báo cáo chung số liệu tổng đó tại dòng (14) "Ngoại tệ khác (quy USD)".

- Từ cột (1) đến cột (7): Là số dư các Tài khoản mua bán ngoại tệ kinh doanh; Tài khoản cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ; Tài khoản cam kết mua ngoại tệ giao ngay; Tài khoản cam kết bán ngoại tệ giao ngay; Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn mua tiền tệ; Tài khoản cam kết giao dịch quyền chọn bán tiền tệ; và Tài khoản cam kết giao dịch tương lai tiền tệ của TCTD theo các loại ngoại tệ cần báo cáo tại cuối ngày báo cáo.

- Cột (8): Là trạng thái nguyên tệ theo từng ngoại tệ. Cột (8) = Cột (1) + cột (2) + cột (3) –cột (4) + cột (5) –cột (6) + cột (7).

- Cột (9): Là tỷ lệ của tổng trạng thái nguyên tệ so với vốn tự có của tháng trước.

- Cột (10): Là tỷ giá quy đổi trạng thái.

- Cột (11): Là tổng trạng thái nguyên tệ của các ngoại tệ được quy USD.

- Cột (12): Là vốn tự có tại cuối ngày cuối cùng của tháng trước.

- Cột (13): Là tỷ lệ của tổng trạng thái ngoại tệ dương so với vốn tự có của tháng trước.

- Cột (14): Là tỷ lệ của tổng trạng thái ngoại tệ âm so với vốn tự có của tháng trước.

- Cột (15): Là trạng thái ngoại hối từ các giao dịch phái sinh ngoại tệ khác.

Ghi chú:

Đối với các ngoại tệ khác ngoài 13 loại ngoại tệ nêu trên, đề nghị báo cáo giá trị giao dịch giữa ngoại tệ đó với VND quy theo USD:
- Cột (9): Ngoại tệ có trạng thái cuối ngày âm ghi rõ dấu âm (Ví dụ: -5,67). Ngoại tệ có trạng thái dương không cần ghi thêm dấu (Ví dụ: 0,87).
- Cột (13), (14): Không ghi dấu dương/âm (+/-).

Đơn vị báo cáo:...

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026