Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ (Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị; xây dựng và vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức đề nghị hỗ trợ
- Tên tổ chức: ............................................................................................................
- Mã số thuế : .............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
☐ Chi phí kiểm định trang thiết bị của trung tâm nghiên cứu và phát triển.
☐ Chi phí hiệu chuẩn trang thiết bị của trung tâm nghiên cứu và phát triển.
☐ Chi phí kiểm định trang thiết bị của phòng thí nghiệm.
☐ Chi phí hiệu chuẩn trang thiết bị của phòng thí nghiệm.
☐ Chi phí xây dựng hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng.
☐ Chi phí vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng.
Thời gian thực hiện hoặc dự kiến thực hiện: ................................................
II. SỰ CẦN THIẾT VÀ MỤC TIÊU
1. Hiện trạng
Mô tả hiện trạng trang thiết bị hoặc hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng có liên quan:.....................................................................................................
2. Sự cần thiết
Nêu sự cần thiết phải thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị hoặc xây dựng, vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng:.............................
3. Mục tiêu
Nêu mục tiêu và kết quả cần đạt được: .........................................................................
III. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Trường hợp đề nghị hỗ trợ chi phí kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị
a) Tên trung tâm nghiên cứu và phát triển/phòng thí nghiệm có trang thiết bị được kiểm định, hiệu chuẩn: ..........................................................................................................
b) Danh mục trang thiết bị và nội dung thực hiện:
| STT | Tên trang thiết bị | Số lượng | Nội dung kiểm định/hiệu chuẩn | Thời gian thực hiện hoặc dự kiến thực hiện | Ghi chú |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 |
c) Mục đích kiểm định, hiệu chuẩn:..............................................................................
d) Kết quả dự kiến/đã đạt được: ....................................................................................
2. Trường hợp đề nghị hỗ trợ chi phí xây dựng, vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng
a) Tên hệ thống/nội dung: .............................................................................................
b) Phạm vi, đối áp dụng: ...............................................................................................
c) Nội dung thực hiện:...................................................................................................
d) Tổ chức/cá nhân thực hiện (nếu có): .......................................................................
đ) Thời gian thực hiện hoặc dự kiến thực hiện: ...........................................................
e) Kết quả dự kiến/đã đạt được:....................................................................................
IV. KẾT QUẢ
1. Kết quả dự kiến/đã đạt được
Nêu cụ thể kết quả của hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị hoặc xây dựng, vận hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng
2. Hiệu quả đối với hoạt động của tổ chức
3. Kết quả, hiệu quả khác (nếu có)
V. KINH PHÍ VÀ MỨC HỖ TRỢ ĐỀ NGHỊ
1. Chi tiết kinh phí
| STT | Nội dung chi | Chi phí làm căn cứ để nghị hỗ trợ | Kinh phí đề nghị hỗ trợ | Tỷ lệ hỗ trợ | Tài liệu chứng minh chi phí |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| …. | |||||
| Tổng cộng |
2. Tổng hợp kinh phí
- Tổng chi phí làm căn cứ đề nghị hỗ trợ: ........................................ đồng.
- Kinh phí đề nghị Thành phố hỗ trợ: ............................................... đồng.
- Tỷ lệ đề nghị hỗ trợ: .............................................................................. %.
- Phần kinh phí còn lại do tổ chức tự bảo đảm và/hoặc từ nguồn hợp pháp khác: .......... đồng.
3. Căn cứ xác định chi phí
(Liệt kê hợp đồng, báo giá, hóa đơn, chứng từ hoặc tài liệu hợp pháp khác làm căn cứ xác định chi phí tương ứng với nội dung đề nghị hỗ trợ)
| STT | Tên tài liệu | Số, ngày tháng (nếu có) | Giá trị (đồng) | Nội dung chi tương ứng |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … |
VI. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
(Áp dụng đối với nội dung chưa hoàn thành)
| STT | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến |
| 1 | |||
| 2 | |||
| ….. |
VII. CAM KẾT
Tổ chức đề nghị hỗ trợ cam kết:
1. Hồ sơ và các tài liệu gửi kèm là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
2. Nội dung và chi phí đề nghị hỗ trợ thuộc phạm vi hỗ trợ theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND.
3. Chi phí làm căn cứ đề nghị hỗ trợ là chi phí hợp pháp, phục vụ trực tiếp cho nội dung đề nghị hỗ trợ.
4. Không đề nghị, nhận hỗ trợ trùng lặp từ ngân sách nhà nước cho cùng một nội dung chi đối với cùng một đối tượng.
5. Thực hiện nội dung được hỗ trợ, sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích và cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh kết quả thực hiện theo quy định.
|
Hà Nội, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CỦA TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 48 mẫu Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.