Mẫu BÁO CÁO DOANH SỐ MUA, BÁN NGOẠI TỆ VỚI VND GIỮA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG (quy USD) (Ngày...tháng...năm...) (Mẫu số 078-CSTT - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Biểu số 078-CSTT
BÁO CÁO DOANH SỐ MUA, BÁN NGOẠI TỆ VỚI VND
GIỮA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG (quy USD)
(Ngày...tháng...năm...)
Đơn vị tính: Quy USD
| USD | EUR (quy USD) | JPY (quy USD) | Ngoại tệ khác (quy USD) | ||||
| Mua | Bán | Mua | Bán | Mua | Bán | Mua | Bán |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức tín dụng được phép được phép ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin134.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.
4.135 Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo doanh số các giao dịch mua, bán ngoại hối của tổ chức tín dụng với khách hàng (không bao gồm tổ chức tín dụng với nhau).
- Cột (1) và cột (2): Báo cáo doanh số các giao dịch mua, bán giữa USD với VND của tổ chức tín dụng và khách hàng. Báo cáo doanh số theo ngày giao dịch, không báo cáo theo ngày giá trị.
- Từ cột (3) đến cột (8): Báo cáo doanh số (được quy USD) các giao dịch mua, bán giữa EUR/JPY/ngoại tệ khác với VND của tổ chức tín dụng và khách hàng. Báo cáo doanh số theo ngày giao dịch, không báo cáo theo ngày giá trị
Ghi chú:
- Các cột Mua = mua giao ngay ngoại tệ + mua kỳ hạn ngoại tệ.
- Các cột Bán = bán giao ngay ngoại tệ + bán kỳ hạn ngoại tệ.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 079-QLNH136
BÁO CÁO DOANH SỐ MUA, BÁN NGOẠI TỆ TIỀN MẶT VỚI CÁ NHÂN
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nguyên tệ, USD
| STT | Loại ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Nguyên tệ | Quy USD | Nguyên tệ | Quy USD | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | USD | ||||
| 2 | JPY | ||||
| 3 | GBP | ||||
| 4 | AUD | ||||
| 5 | HKD | ||||
| 6 | CHF | ||||
| 7 | CAD | ||||
| 8 | SGD | ||||
| 9 | THB | ||||
| 10 | EUR | ||||
| 11 | Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | ||||
| 12 | Tổng số |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin:
- Số liệu của toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối, NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo tổng lượng ngoại tệ tiền mặt mua, bán với các cá nhân trong kỳ báo cáo theo quy định hiện hành của NHNN.
- Cột (2): Là các loại ngoại tệ phát sinh trong giao dịch mua bán ngoại tệ tiền mặt của tổ chức tín dụng với các cá nhân. Tổng giá trị các ngoại tệ khác tại dòng 11 có phát sinh giao dịch mua, bán ngoại tệ tiền mặt với cá nhân báo cáo theo hình thức quy USD tại cột (4) và cột (6).
- Cột (3) và cột (4): Là tổng giá trị tiền mặt ngoại tệ mà tổ chức tín dụng mua từ các cá nhân trong kỳ báo cáo theo quy định hiện hành của NHNN, gồm nguyên tệ và quy USD.
- Cột (5) và cột (6): Là tổng giá trị tiền mặt ngoại tệ mà tổ chức tín dụng bán cho các cá nhân trong kỳ báo cáo theo quy định hiện hành của NHNN, bao gồm nguyên tệ và quy USD.
- Việc tính tổng số chỉ áp dụng cho cột (4) và cột (6).
Ghi chú: Trong trường hợp ngoại tệ là USD, cột (3) = cột (4) và cột (5) = cột (6).
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.