Mẫu số 072-QLNH - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 072-QLNH
BÁO CÁO DOANH SỐ THANH TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA,
DỊCH VỤ PHÂN THEO CÁC LOẠI NGOẠI TỆ
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Loại ngoại tệ | Doanh số | |
| Xuất khẩu | Nhập khẩu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | USD | ||
| 2 | JPY | ||
| 3 | GBP | ||
| 4 | AUD | ||
| 5 | HKD | ||
| 6 | CHF | ||
| 7 | CAD | ||
| 8 | SGD | ||
| 9 | THB | ||
| 10 | EUR | ||
| 11 | Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | ||
| 12 | Tổng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin127.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối; NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Giá trị ngoại tệ thanh toán hàng hóa và dịch vụ xuất nhập khẩu bằng từng loại ngoại tệ cụ thể của doanh nghiệp thông qua tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng.
- Cột (2): Thống kê từng loại ngoại tệ cụ thể.
- Cột (3): Là giá trị ngoại tệ quy USD nhận được từ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ thông qua tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng.
- Cột (4): Là giá trị ngoại tệ quy USD thanh toán nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ thông qua tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 073-QLNH128
BÁO CÁO DOANH SỐ THANH TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
VÀ DỊCH VỤ QUA CÁC CỬA KHẨU BIÊN GIỚI ĐẤT LIÊN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Nguyên tệ, Nghìn USD
| Quốc gia | Loại ngoại tệ | Nguyên tệ | Quy nghìn USD | ||
| Nhập khẩu | Xuất khẩu | Nhập khẩu | Xuất khẩu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Lào | LAK | ||||
| VND | |||||
| USD | |||||
| Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | |||||
| Tổng | |||||
| Campuchia | KHR | ||||
| VND | |||||
| USD | |||||
| Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | |||||
| Tổng | |||||
| Trung Quốc | CNY | ||||
| VND | |||||
| USD | |||||
| Các loại ngoại tệ khác (Quy USD) | |||||
| Tổng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin:
- Số liệu của toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối, NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê doanh số các giao dịch thanh toán xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ qua các cửa khẩu biên giới đất liền phân theo từng quốc gia có chung đường biên giới (Lào, Campuchia, Trung Quốc), trong đó bao gồm tất cả các giao dịch thanh toán xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ qua các cửa khẩu biên giới đất liền.
- Cột (3): Là doanh số nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ qua cửa khẩu biên giới đất liền sử dụng đồng nguyên tệ trong kỳ báo cáo.
- Cột (4): Là doanh số xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ sử dụng đồng nguyên tệ trong kỳ báo cáo.
- Cột (5): Là doanh số nhập khẩu bằng đồng nguyên tệ quy nghĩa USD trong kỳ báo cáo.
- Cột (6): Là doanh số xuất khẩu bằng đồng nguyên tệ quy nghĩa USD trong kỳ báo cáo.
- Các loại ngoại tệ khác là tổng các loại ngoại tệ phát sinh tính theo hình thức quy USD.
- Việc tính tổng chi tính ở phần quy nghĩa USD tại cột (5) và cột (6).
Ghi chú: Danh sách các tính biên giới đất liền:
- Tiếp giáp Lào: Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế, Kon Tum.
- Tiếp giáp Campuchia: An Giang, Bình Phước, Đăk Lăk, Đăk Nông, Đồng Tháp, Gia Lai, Kiên Giang, Kon Tum, Long An, Tây Ninh.
- Tiếp giáp Trung Quốc: Điện Biên, Lai Châu, Hà Giang, Cao Bằng, Quảng Ninh, Lào Cai, Lạng Sơn.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.