Mẫu số 096-SGD - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 096-SGD
Đơn vị báo cáo:...
BÁO CÁO TỔNG HỢP GIẤY TỜ CÓ GIÁ DO TỔ CHỨC TÍN DỤNG NẮM GIỮ
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên giấy tờ có giá | Mã loại giấy tờ có giá | Giá trị giấy tờ có giá | Tổng cộng | |||
| VND | USD | EUR | Ngoại tệ khác | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Tổng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin155.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Sở Giao dịch.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê tổng giá trị giấy tờ có giá theo mệnh giá tổ chức tín dụng nắm giữ tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Trường hợp giấy tờ có giá không ghi mệnh giá thì thống kê theo giá trị đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá.
- Cột (2): Là tên giấy tờ có giá quy định tại Bảng 6 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (3): Mã loại giấy tờ có giá theo quy định tại Bảng 6 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Từ cột (4) đến cột (7): Giá trị giấy tờ có giá được quy đổi ra VND. Tùy theo nguyên tệ của giấy tờ có giá, tổ chức tín dụng điền vào cột tương ứng.
- Cột (8) = Cột (4) + Cột (5) + Cột (6) + Cột (7).
G. GIÁM SÁT, BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ (hoặc Vốn được cấp): ...triệu VND
Quỹ dự trữ: ...triệu VND
Biểu số 097-TTGS¹⁵⁶
BÁO CÁO GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG,
TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT VÀO MỘT DOANH NGHIỆP
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND, %
| STT | Góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo vào một doanh nghiệp | Góp vốn mua cổ phần của TCTD báo cáo và công ty con, liên kết vào một doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên chỉ tiêu/Tên doanh nghiệp | Mã số thuế | Vốn điều lệ của doanh nghiệp được góp vốn, mua cổ phần | Tổng tài sản của doanh nghiệp được góp vốn, mua cổ phần | Lĩnh vực hoạt động của DN được góp vốn, mua cổ phần | Giá trị góp vốn, mua cổ phần | Tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần/ Vốn điều lệ và quỹ dự trữ của TCTD báo cáo | Số cổ tức, lãi lũy kế nhận được từ việc góp vốn, mua cổ phần bằng tiền mặt | Số cổ tức, lãi lũy kế nhận được từ việc góp vốn, mua cổ phần bằng tiền mặt | Số cổ tức, lãi lũy kế nhận được từ việc góp vốn, mua cổ phần bằng tiền mặt | Thông tin về doanh nghiệp được công ty con, liên kết của TCTD hoặc TCTD và công ty con, liên kết của TCTD góp vốn, mua cổ phần | Giá trị góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo hoặc của TCTD báo cáo và công ty con, liên kết vào một doanh nghiệp | Tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần/ Vốn điều lệ của doanh nghiệp | Tổng số | Trong đó: | Tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần/ Vốn điều lệ của doanh nghiệp | Tổng năm báo cáo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Theo mệnh giá | Theo giá trị thực tế | STT | Tên doanh nghiệp | Mã số thuế | Vốn điều lệ của doanh nghiệp | Lĩnh vực hoạt động | Gió trị góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo | Giá trị góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo | Gió trị góp vốn, mua cổ phần của TCTD báo cáo | Lũy kế trong 3 năm gần nhất hoặc từ khi góp vốn mua cổ phần (nếu < 3) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | Bảng VND | Tổng | B |
¹⁵⁶ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 48 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| II.2.2 | Tên DN Y |
| III | TỔNG CÔNG (I+II) |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê số liệu tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Từ cột (2) đến cột (16): Báo cáo thông tin liên quan đến doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Từ cột (17) đến cột (30): Báo cáo thông tin liên quan đến doanh nghiệp mà công ty con, liên kết của TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần; hoặc TCTD báo cáo và công ty con, liên kết của TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (2): Ghi tên doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (3): Ghi mã số thuế của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (4): Ghi vốn điều lệ của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (5): Ghi tổng tài sản của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (6): Ghi lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần (theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 103 Luật các TCTD và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có)).
- Cột (7) = Cột (8) + cột (9).
- Cột (8): Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần bằng VND theo mệnh giá.
- Cột (9): Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần bằng ngoại tệ theo mệnh giá.
- Cột (10) = Cột (11) + cột (12).
- Cột (11): Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần bằng VND theo giá thực tế.
- Cột (12): Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần bằng ngoại tệ theo giá thực tế.
- Cột (13) = Cột (7) * 100/Cột (4) (phần thập phân: lấy 02 số sau dấu “,”, chỉ ghi giá trị, không ghi ký tự %). Ví dụ: 50% ghi là 50, 0.5% ghi là 0.5).
- Cột (14) = Cột (10) * 100/(Vốn điều lệ + quỹ dự trữ) của TCTD báo cáo. (phần thập phân: lấy 02 số sau dấu “,”, chỉ ghi giá trị, không ghi ký tự %). Ví dụ: 50% ghi là 50, 0.5% ghi là 0.5).
- Cột (15): Ghi tổng số cổ tức, lãi lũy kể từ đầu năm đến cuối ngày cuối cùng của kỳ báo cáo nhận được từ việc góp vốn, mua cổ phần bằng tiền mặt.
- Cột (16): Ghi tổng số cổ tức, lãi lũy kể từ đầu năm đến cuối ngày cuối cùng của kỳ báo cáo nhận được từ việc góp vốn, mua cổ phần bằng cổ phiếu.
- Cột (18): Ghi tên doanh nghiệp mà công ty con, công ty liên kết của TCTD báo cáo hoặc TCTD báo cáo và công ty con, công ty liên kết của TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (19): Ghi mã số thuế của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo và các công ty con, công ty liên kết của TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (20): Ghi vốn điều lệ của doanh nghiệp mà TCTD báo cáo và các công ty con, công ty liên kết của TCTD báo cáo góp vốn, mua cổ phần.
- Cột (21) có giá trị:
- + '1' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm.
- + '2' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán.
- + '3' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kiều hối.
- + '4' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh ngoại hối, vàng.
- + '5' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bảo thanh toán.
- + '6' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực phát hành thẻ tín dụng.
- + '7' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tín dụng tiêu dùng.
- + '8' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ trung gian thanh toán.
- + '9' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thông tin tín dụng.
- + '10' nếu Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khác ngoài 09 lĩnh vực trên.
Nếu doanh nghiệp hoạt động trên 02 lĩnh vực trong danh sách trên, giá trị các lĩnh vực sẽ phân cách bằng dấu ";".
- Cột (22) = Cột (24) + cột (26).
- Cột (23) = Cột (25) + cột (27).
- Cột (23), (25), (27): Ghi giá trị thực tế của khoản góp vốn, mua cổ phần (đối với chứng khoán kinh doanh và chứng khoán sẵn sàng để bán: ghi giá gốc (= giá mua + chi phí mua), chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn: ghi giá trị thuần (= mệnh giá - chiết khấu + phụ trợ), đối với các khoản góp vốn, đầu tư dài hạn: ghi giá trị đầu tư ban đầu).
- Cột (28) = Cột (22) * 100/Cột (20) (phần thập phân: lấy 02 số sau dấu ";", chỉ ghi giá trị, không ghi ký tự %. Ví dụ: 50% ghi là 50, 0.5% ghi là 0.5).
- Cột (29): Ghi số cổ tức, lãi trả bằng tiền mà TCTD báo cáo và/hoặc công ty con, liên kết của TCTD báo cáo nhận được trong năm báo cáo.
- Cột (30): Ghi số cổ tức, lãi lũy kể trả bằng tiền mà TCTD báo cáo và/hoặc công ty con, liên kết của TCTD báo cáo nhận được 3 năm gần nhất hoặc từ khi góp vốn hoặc mua cổ phần (nếu thời gian góp vốn < 3 năm).
Ghi chú: Tổ chức tín dụng không điền số liệu vào các ô màu xám.
Biểu số 098-TTGS157
Biểu số 099-TTGS158
157 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 097-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 48 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
158 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 097-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 48 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:... triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu: ...
Biểu số 100-TTGS¹⁵⁹
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỞ HỮU CỔ PHẦN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG "KHÁC" VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG BÁO CÁO
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Số cổ phần, %, Triệu VND
| STT | Tên cổ đông là Tổ chức tín dụng "khác" | Tên người có liên quan của cổ đông là TCTD "khác" | Mã số thuế của TCTD "khác" là cổ đông | Số CMND/ Hộ chiếu của cá nhân là người có liên quan đến cổ đông là TCTD "khác" | Mã số thuế của tổ chức là người có liên quan đến cổ đông là TCTD "khác" | Mối quan hệ với cổ đông là TCTD "khác" | TCTD "khác" và người có liên quan sở hữu cổ phần và dư nợ cấp tín dụng cho TCTD báo cáo | TCTD báo cáo sở hữu cổ phần và dư nợ cấp tín dụng cho TCTD "khác" và người có liên quan | |||||||||||||||||
| Sở hữu cổ phần tại TCTD báo cáo | Tổng số | Dư nợ cấp tín dụng cho TCTD báo cáo | TCTD báo cáo sở hữu cổ phần tại TCTD "khác" và người có liên quan | Dư nợ cấp tín dụng cho TCTD "khác" và người có liên quan | |||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: Số lượng cổ phần có quyền biểu quyết | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Tổng | Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Nợ xấu cho vay | Số lượng | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Tổng | Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | TCTD A | ||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Văn A1 | |||||||||||||||||||||||||
| Công ty A2 | |||||||||||||||||||||||||
| ... |
¹⁵⁹ Biểu này thay thế Biểu số 100.1-TTGS và Biểu số 100.2-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 49 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| Cộng (TCTD A và người có liên quan đến TCTD A) | ||
| 2 | TCTD B | |
| Cộng (TCTD B và người có liên quan đến TCTD B) | ||
| 3 | ... | |
| ... | ||
| ... | ||
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê tất cả các cổ đông là tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
"Người có liên quan": Theo quy định hiện hành về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
+ Cột (1): Số thứ tự của cổ đông.
+ Cột (2): Thống kê tên cổ đông của tổ chức tín dụng là tổ chức tín dụng "khác".
+ Cột (3): Tên người có liên quan đến cổ đông của tổ chức tín dụng là tổ chức tín dụng "khác".
+ Cột (4): Mã số thuế của tổ chức tín dụng "khác" là cổ đông của tổ chức tín dụng.
+ Cột (5): Số CMND/Hộ chiếu của cá nhân là người có liên quan đến cổ đông là tổ chức tín dụng "khác".
+ Cột (6): Mã số thuế của tổ chức là người có liên quan đến cổ đông là tổ chức tín dụng "khác".
+ Cột (7): Mối quan hệ của cổ đông là tổ chức tín dụng "khác" với người có liên quan nếu tại cột (3). Nếu điền thông tin ở cột (3) thì bắt buộc phải điền thông tin vào cột (7).
Ví dụ: Công ty con, công ty liên kết...
+ Cột (8), (9), (10): Tổng số lượng cổ phần (cột 8); số lượng cổ phần có quyền biểu quyết (cột 9); tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 10) của tổ chức tín dụng khác và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo (Lưu ý: cột (10) không ghi đơn vị %).
+ Cột (11) = Cột (12) + Cột (13) + Cột (14) + Cột (15).
+ Cột (12), cột (13), cột (14), cột (15): Thống kê số dư nợ cấp tín dụng của các cổ đông là tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan đã cấp cho tổ chức tín dụng báo cáo dưới các hình thức: cho vay (cột 12), trái phiếu (cột 13), bảo lãnh (14) và hình thức khác (cột 15 bao gồm: bao thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
+ Cột (16): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của tổ chức tín dụng báo cáo tại tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan.
+ Cột (17): Thống kê nợ xấu cho vay của tổ chức tín dụng báo cáo tại tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan.
+ Cột (18), cột (19): Số lượng cổ phần (cột 18); tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 19) của tổ chức tín dụng báo cáo tại tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan (Lưu ý: cột (19) không ghi đơn vị %).
+ Cột (20)=Cột (21) + Cột (22) + Cột (23) + Cột (24).
+ Cột (21), cột (22), cột (23), cột (24): Thống kê số dư nợ cấp tín dụng của tổ chức tín dụng báo cáo đã cấp cho các cổ đông là tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan dưới các hình thức: cho vay (cột 21), trái phiếu (cột 22), bảo lãnh (23) và hình thức khác (cột 24 bao gồm: bao thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
+ Cột (25): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
+ Cột (26): Thống kê nợ xấu cho vay của tổ chức tín dụng "khác" và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
Lưu ý: Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Biểu số 100.1-TTGS160
Biểu số 100.2-TTGS161
160 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 100-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 49 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
161 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 100-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 49 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:... Triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu:...
Biểu số 101-TTGS¹⁶²
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CỔ PHẦN CỦA NHÓM NHỮNG NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VỚI NHAU
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Số cổ phần, %, Triệu VND
| STT | Tên cổ đông là tổ chức, cá nhân | Tên người có liên quan đến cổ đông | Số CMND/Hộ chiếu của cổ đông là cá nhân | Mã số thuế của cổ đông là tổ chức | Mã số thuế/Số CMND/Hộ chiếu của người có liên quan | Mối quan hệ với cổ đông | Sở hữu cổ phần của cổ đông và người có liên quan tại TCTD báo cáo | Dư nợ cấp tín dụng của TCTD báo cáo đối với cổ đông và người có liên quan | Cổ đông lớn và người có liên quan của cổ đông lớn của TCTD báo cáo sở hữu cổ phần tại TCTD "khác" | ||||||||||
| Số lượng cổ phần | Trong đó: Số lượng cổ phần có quyền biểu quyết | Tỷ lệ (%) so với tổng số cổ phần của TCTD báo cáo | Tổng | Trong đó | Nợ xấu cấp tín dụng | Tên TCTD "khác" | Số lượng cổ phần | Tỷ lệ (%) so với tổng số cổ phần của TCTD "khác" | |||||||||||
| Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | ||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm cổ đông có liên quan đến cổ đông lớn |
¹⁶² Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 50 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| quan của cổ đông B) | |
| ... | ... |
| n | ... |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê tất cả các nhóm cổ đông và người có liên quan sở hữu từ 5% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng báo cáo (nhóm cổ đông và người có liên quan không bao gồm nhóm cổ đông là tổ chức tín dụng "khác"). Trong đó:
+ Mục I: thống kê tất cả các nhóm cổ đông lớn và người có liên quan sở hữu từ 5% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng báo cáo. Khái niệm cổ đông lớn theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng.
+ Mục II: thống kê tất cả các nhóm cổ đông khác (không bao gồm các nhóm cổ đông tại Mục I) có sở hữu của cổ đông và người có liên quan từ 5% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng báo cáo.
- "Người có liên quan": Theo quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN ngày 20/11/2014 Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các văn bản pháp luật khác thay thế, bổ sung, sửa đổi (nếu có).
- Cột (1): Số thự tự của cổ đông và người có liên quan của cổ đông.
- Cột (2): Thống kê tên cổ đông là cá nhân, tổ chức.
- Cột (3): Thống kê tên của người có liên quan của cổ đông nêu tại cột (2).
- Cột (4): Thống kê số CMND/Hộ chiếu của cổ đông là cá nhân.
- Cột (5): Thống kê tên Mã số thuế của tổ chức là cổ đông.
- Cột (6): Thống kê Mã số thuế/Số CMND/Hộ chiếu của người có liên quan nêu tại cột (3).
- Cột (7): Ghi rõ mối quan hệ của cá nhân, tổ chức là người có liên quan nêu tại cột (3) với cổ đông nêu tại cột (2). Nếu điền thông tin ở cột (3) thì bắt buộc phải điền thông tin vào cột (7).
- Cột (8), cột (9), cột (10): Số lượng cổ phần (cột 8); Số lượng cổ phần có quyền biểu quyết (cột 9); Tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 10) của cổ đông và người có liên quan của cổ đông nếu tại cột (2) tại tổ chức tín dụng báo cáo (Lưu ý: cột (10) không ghi đơn vị %).
- Cột (11) = Cột (12) + Cột (13) + Cột (14) + Cột (15).
- Cột (12), (13), (14), (15): Thống kê số dư nợ cấp tín dụng mà tổ chức tín dụng báo cáo cấp cho cổ đông và người có liên quan dưới các hình thức cho vay (cột 12), trái phiếu (cột 13), bảo lãnh (cột 14) và hình thức khác (cột 15) (gồm: bảo thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
- Cột (16): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của cổ đông và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (17): Thống kê nợ xấu cho vay của cổ đông và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (18): Thống kê tên TCTD mà cổ đông lớn và người có liên quan của cổ đông lớn của TCTD báo cáo có sở hữu cổ phần.
- Cột (19): Thống kê số lượng cổ phần mà cổ đông lớn và người có liên quan của cổ đông lớn của TCTD báo cáo sở hữu tại TCTD “khác”.
- Cột (20): Thống kê tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần mà cổ đông lớn và người có liên quan của cổ đông lớn của TCTD báo cáo sở hữu tại TCTD “khác”.
Lưu ý:
- Đối với những nhóm cổ đông và người có liên quan có từ 2 cổ đông trở lên thuộc cùng 1 nhóm: TCTD chỉ báo cáo thông tin về nhóm 1 lần tại biểu báo cáo.
- Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:...Triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu:...
Biểu số 102-TTGS¹⁶³
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỞ HỮU CỔ PHẦN, DƯ NỢ CẤP TÍN DỤNG ĐỐI VỚI BAN LÃNH ĐẠO VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA BAN LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC TÍN DỤNG
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Số cổ phần, %, Triệu VND
| STT | Tên Ban lãnh đạo của TCTD | Tên người có liên quan đến Ban lãnh đạo TCTD | Số CMND/Hộ chiếu của lãnh đạo TCTD | Mã số thuế/Số CMND/Hộ chiếu của người có liên quan | Chức vụ tại TCTD báo cáo | Mối quan hệ với Ban lãnh đạo của TCTD báo cáo | Sở hữu cổ phần của Ban lãnh đạo và người có liên quan tại TCTD báo cáo | TCTD báo cáo dư nợ cấp tín dụng cho Ban lãnh đạo và người có liên quan của Ban lãnh đạo | ||||||
| Số lượng cổ phần | Tỷ lệ (%) so với tổng số cổ phần | Tổng | Trong đó | Nợ xấu cấp tín dụng | ||||||||||
| Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên | |||||||||||||
| 1 | Cá nhân A | |||||||||||||
| Nguyễn Thị A1 | ||||||||||||||
| Công ty A1 |
¹⁶³ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 51 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| ... | |||||||||||||||||
| Cộng (Thành viên HĐQT/HĐTV và người có liên quan) | |||||||||||||||||
| 2 | ... | ||||||||||||||||
| II | Ban kiểm soát | ||||||||||||||||
| 1 | Cá nhân B | ||||||||||||||||
| Nguyễn Thị B1 | |||||||||||||||||
| Công ty B1 | |||||||||||||||||
| ... | |||||||||||||||||
| Cộng (Thành viên BKS và người có liên quan) | |||||||||||||||||
| 2 | ... | ||||||||||||||||
| III | Ban điều hành | ||||||||||||||||
| 1 | Cá nhân C | ||||||||||||||||
| Nguyễn Thị C1 | |||||||||||||||||
| Công ty C1 |
| ... | ||
| Cộng (Thành viên BĐH và người có liên quan) | ||
| 2 | ... | |
| Tổng cộng = (I + II + III) |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê tất cả Ban lãnh đạo là thành viên Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Ban điều hành và người có liên quan của Ban lãnh đạo.
- "Người có liên quan": Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Cột (1): Số thứ tự Ban lãnh đạo của tổ chức tín dụng.
- Cột (2): Thống kê tên Ban lãnh đạo của tổ chức tín dụng.
- Cột (3): Thống kê tên người có liên quan của Ban lãnh đạo của tổ chức tín dụng.
- Cột (4): Thống kê số CMND/Hộ chiếu của Ban lãnh đạo tổ chức tín dụng.
- Cột (5): Thống kê Mã số thuế (đối với tổ chức) hoặc số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) của người có liên quan đến lãnh đạo của tổ chức tín dụng.
- Cột (6): Ghi rõ chức vụ (nếu có) của Ban lãnh đạo và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (7): Ghi rõ mối quan hệ của người có liên quan với Ban lãnh đạo của tổ chức tín dụng.
- Cột (8),(9): Số lượng cổ phần (cột 8); Tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 9) của Ban lãnh đạo và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo (Lưu ý: cột (9) không ghi đơn vị %. Ví dụ: 7,28% báo cáo 7,28).
- Cột (10) = Cột (11) + Cột (12) + Cột (13) + Cột (14).
- Cột (11), (12), (13), (14): Thống kê số dư nợ cấp tín dụng mà tổ chức tín dụng báo cáo đã cấp cho Ban lãnh đạo và người có liên quan của Ban lãnh đạo dưới các hình thức: cho vay (cột 11), trái phiếu (cột 12), bảo lãnh (cột 13) và hình thức khác(cột 14) (gồm: bao thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
- Cột (15): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của Ban lãnh đạo và người có liên quan của Ban lãnh đạo tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (16): Thống kê nợ xấu cho vay của Ban lãnh đạo và người có liên quan của Ban lãnh đạo tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Tại dòng (I), (II), (III) tương ứng với các cột (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14), (15), (16) thực hiện cộng theo dòng Cộng (1) + cộng (2) +... tương ứng theo các cột (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14), (15), (16).
Lưu ý: Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:...Triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu:...
Biểu số 103-TTGS¹⁶⁴
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỞ HỮU CỔ PHẦN LẪN NHAU GIỮA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ CỔ ĐÔNG LÀ DOANH NGHIỆP KHÁC VÀ NGƯỜI CỔ LIÊN QUAN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND,%, Số cổ phần
| STT | Tên cổ đông là doanh nghiệp | Tên người có liên quan của cổ đông là doanh nghiệp | Mã số thuế của cổ đông doanh nghiệp | Mã số thuế /Số CMND/ Hộ chiếu của cá nhân/ tổ chức là người có liên quan đến cổ đông doanh nghiệp | Mối quan hệ của người có liên quan với cổ đông doanh nghiệp | Sở hữu cổ phần của doanh nghiệp và người có liên quan tại TCTD báo cáo | Sở hữu cổ phần của TCTD báo cáo tại doanh nghiệp và người có liên quan | TCTD báo cáo dư nợ cấp tín dụng cho doanh nghiệp và người có liên quan | Nợ xấu cấp tín dụng | |||||||
| Số lượng cổ phần | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Số lượng cổ phần | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Tổng | Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Cổ đông là doanh nghiệp A | |||||||||||||||
| Cá nhân A1 | ||||||||||||||||
| ... | Tổ chức A1 | |||||||||||||||
| ... |
¹⁶⁴ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 52 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| Cộng (cổ đông là doanh nghiệp A và người liên quan của A) | ||
| 2 | Cổ đông là doanh nghiệp B | |
| Cá nhân B1 | ||
| Tổ chức B2 | ||
| Cộng (cổ đông là doanh nghiệp B và người liên quan của B) | ||
| ... | ... | |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê tất cả các cổ đông là doanh nghiệp và người có liên quan mà tổ chức tín dụng báo cáo có sở hữu cổ phần lẫn nhau (sở hữu trực tiếp và gián tiếp) tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- "Người có liên quan": Theo quy định hiện hành về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Cột (1): Số thứ tự của cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (2): Thống kê tên cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (3): Thống kê tên người có liên quan của cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (4): Thống kê Mã số thuế của cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (5): Thống kê Mã số thuế, số CMND/Hộ chiếu của cá nhân, tổ chức là người có liên quan đến cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (6): Ghi rõ mối quan hệ của người có liên quan với cổ đông là doanh nghiệp.
- Cột (7), cột (8): Thống kê số lượng cổ phần (cột 7); Tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 8) của doanh nghiệp và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo (Lưu ý: cột (8) không ghi đơn vị %).
- Cột (9), cột (10): Thống kê số lượng cổ phần (cột 9); Tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 10) của tổ chức tín dụng báo cáo tại doanh nghiệp và người có liên quan (Lưu ý: cột (10) không ghi đơn vị %).
- Cột (11) = Cột (12) + Cột (13) + Cột (14) + Cột (15).
- Cột (12), cột (13), cột (14), cột (15): Thống kê số dư nợ cấp tín dụng mà tổ chức tín dụng báo cáo đã cấp cho cổ đông là doanh nghiệp và người có liên quan dưới các hình thức: cho vay (cột 12), trái phiếu (cột 13), bảo lãnh (cột 14) và hình thức khác (cột 15) (gồm: bảo thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
- Cột (16): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của cổ đông là doanh nghiệp và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (17): Thống kê nợ xấu cho vay của cổ đông là doanh nghiệp và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo.
Lưu ý: Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:... triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu:...
Số cổ đông:...
Biểu số 104-TTGS¹⁶⁵
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Số cổ phần, %, Triệu VND
| STT | Tên cổ đông là tổ chức | Mã số thuế | Người đại diện phần vốn góp tại TCTD | Sở hữu cổ phần của cổ đông tại TCTD | Cổ phần đã cầm cố (thế chấp) | TCTD báo cáo dư nợ cấp tín dụng cho cổ đông | Ghi chú | ||||||||||
| Họ và tên | Số CMND/ Hộ chiếu | Chức vụ tại tổ chức góp vốn | Chức vụ tại TCTD báo cáo (nếu có) | Số lượng cổ phần | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Số lượng cổ phần | Tổ chức nhận cầm cố thế chấp | Tổng | Trong đó | Nợ xấu cấp tín dụng | |||||||
| Cho vay | Trái phiếu | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Chính Phủ | ||||||||||||||||
| II | Tổ chức trong nước | ||||||||||||||||
| I | Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty Nhà nước |
¹⁶⁵ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 53 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| 1.1 | Tập đoàn A |
| ... | ... |
| 2 | Doanh nghiệp Nhà nước không phải tập đoàn và Tổng công ty Nhà nước |
| 2.1 | Doanh nghiệp A |
| ... | ... |
| 3 | Tổ chức trong nước khác |
| 3.1 | Tổ chức A |
| ... | ... |
| III | Tổ chức nước ngoài |
| 1 | ... |
| 2 | ... |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê các cổ đông là tổ chức sở hữu cổ phần từ 0,5% vốn điều lệ trở lên của tổ chức tín dụng báo cáo (riêng cổ đông là các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ: báo cáo tất cả nếu có sở hữu cổ phần tại tổ chức tín dụng).
DNNN và DN do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ gọi tắt là DNNN.
- Số cổ đông: Thống kê tất cả các cổ đông có sở hữu cổ phần tại TCTD.
- Cột (1): Số thứ tự của cổ đông là tổ chức.
- Cột (2): Thống kê tên cổ đông là tổ chức.
- Cột (3): Thống kê Mã số thuế của cổ đông là tổ chức.
- Cột (4), cột (5), cột (6), cột (7): Thống kê họ và tên (cột 4), số CMND/Hộ chiếu (cột 5), chức vụ tại tổ chức, doanh nghiệp góp vốn (cột 6), chức vụ tại tổ chức tín dụng báo cáo nếu có (cột 7) của người đại diện phần vốn góp tại tổ chức tín dụng.
- Cột (8), cột (9): Số lượng cổ phần (cột 8); Tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 9) của cổ đông là tổ chức tín dụng (Lưu ý: cột (9) không ghi đơn vị %).
- Cột (10), cột (11): Thống kê số lượng cổ phần cổ đông tổ chức đã đem cầm cố, thế chấp (cột 10) và tên tổ chức tín dụng nhận cầm cố, thế chấp (cột 11).
- Cột (12) = Cột (13) + cột (14) + cột (15) + cột (16).
- Cột (13), cột (14), cột (15), cột (16): Thống kê số dư nợ tổ chức tín dụng đã cấp tín dụng cho các cổ đông là tổ chức dưới các hình thức: cho vay (cột 13), trái phiếu (cột 14), bảo lãnh (cột 15) và hình thức khác (cột 16) (như: bao thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
- Cột (17): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của cổ đông tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (18): Thống kê nợ xấu cho vay của cổ đông tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (19): Trường hợp cổ đông là cổ đông chiến lược thì ghi rõ “cổ đông chiến lược” tại cột (19).
Lưu ý: Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Đơn vị báo cáo:...
Vốn điều lệ:... triệu VND
Tổng số cổ phần, cổ phiếu:...
Số cổ đông:...
Biểu số 105-TTGS¹⁶⁶
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CỔ ĐÔNG LÀ CÁ NHÂN
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Số cổ phần, %, Triệu VND
| STT | Tên cổ đông là cá nhân trong nước | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu | Sở hữu cổ phần của cổ đông tại TCTD | Cổ phần đã cầm cố (thế chấp) | TCTD báo cáo dư nợ cấp tín dụng cho cổ đông | |||||||
| Số lượng cổ phần | Tỷ lệ so với tổng số cổ phần (%) | Số lượng cổ phần | Tổ chức nhận cầm cố thế chấp | Tổng | Trong đó | Nợ xấu cấp tín dụng | |||||||
| Cho vay | Bảo lãnh | Hình thức khác | Tổng | Trong đó: Nợ xấu cho vay | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| A | Cổ đông là cá nhân trong nước | ||||||||||||
| I | Cá nhân là thành viên HĐQT |
¹⁶⁶ Biểu này được thay thế theo quy định tại khoản 54 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
| 1 | Nguyễn Văn A |
| 2 | ... |
| II | Cá nhân là thành viên Ban kiểm soát |
| 1 | Nguyễn Văn B |
| 2 | ... |
| III | Cá nhân là thành viên Ban điều hành |
| 1 | Nguyễn Văn C |
| 2 | ... |
| IV | Cá nhân khác |
| 1 | ... |
| 2 | ... |
| ... | |
| B | Cổ đông là cá nhân nước ngoài |
| I | Cá nhân là thành viên HĐQT |
| 1 | Nguyễn Văn A |
| 2 | ... |
| II | Cá nhân là thành viên Ban kiểm soát |
| 1 | Nguyễn Văn B |
| ... | ... |
| III | Cá nhân là thành viên Ban điều hành |
| 1 | Nguyễn Văn C |
| ... | ... |
| IV | Cá nhân khác |
| 1 | ... |
| 2 | ... |
| ... | |
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng cổ phần.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng cổ phần tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cấp tín dụng, dư nợ cấp tín dụng được hiểu theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010, Thông tư 36/2014/TT-NHNN, Thông tư 19/2017/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê tất cả các cổ đông là cá nhân trong nước/hoặc cá nhân nước ngoài sở hữu từ 0,5% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng trở lên đến thời điểm báo cáo (riêng đối với cổ đông là thành viên Ban kiểm soát, Ban điều hành, Hội đồng quản trị báo cáo tất cả nếu có sở hữu cổ phần tại tổ chức tín dụng).
- Số cổ đông: Thống kê tất cả các cổ đông có sở hữu cổ phần tại TCTD.
- Cột (1): Số thự tự của cổ đông của tổ chức tín dụng là cá nhân trong nước và nước ngoài.
- Cột (2): Thống kê tên cổ đông của tổ chức tín dụng là cá nhân trong nước và nước ngoài.
- Cột (3): Thống kê chức vụ của cổ đông là cá nhân trong nước tại tổ chức tín dụng.
- Cột (4): Thống kê số CMND/Hộ chiếu của cá nhân là cổ đông của tổ chức tín dụng.
- Cột (5), cột (6): Số lượng cổ phần (cột 5), tỷ lệ (%) sở hữu cổ phần (cột 6) của cổ đông (Lưu ý: cột (6) không ghi đơn vị %).
- Cột (7), cột (8): Thống kê số lượng cổ phần mà cổ đông đã đem cầm cố, thế chấp (cột 7) và tên tổ chức tín dụng nhận cầm cố, thế chấp (cột 8).
- Cột (9): Tổng số tiền tổ chức tín dụng báo cáo cấp tín dụng cho cổ đông = cột (10) + cột (11) + cột (12).
- Cột (10), cột (11), cột (12): Thống kê số dư nợ tổ chức tín dụng đã cấp tín dụng cho cổ đông cá nhân trong nước dưới các hình thức: cho vay (cột 10), bảo lãnh (cột 11) và hình thức khác (cột 12 bao gồm: bao thanh toán, chuyển nhượng giấy tờ có giá...).
- Cột (13): Thống kê tổng nợ xấu cấp tín dụng của cổ đông tại tổ chức tín dụng báo cáo.
- Cột (14): Thống kê nợ xấu cho vay của cổ đông tại tổ chức tín dụng báo cáo.
Lưu ý: Đối với phần tỷ lệ sở hữu cổ phần nhỏ nằm trong khoảng từ (0%-1%) yêu cầu TCTD lấy sau số thập phân 3 chữ số sau phần thập phân.
Biểu số 106-TTGS167
Biểu số 107-TTGS168
Đối tượng báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.