Mẫu số 153.4-TTGS - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 153.4-TTGS
BÁO CÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÁC CÔNG TY CON,
CÔNG TY LIÊN KẾT TRONG NƯỚC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
(Quý... năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên công ty con, công ty liên kết trong nước của TCTD là công ty quản lý quỹ | Số DKKD/Mã số thuế | Doanh thu | Các khoản giảm trừ doanh thu | Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh | Chi phí hoạt động kinh doanh, giá vốn hàng bán | Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh | Doanh thu hoạt động tài chính | Chi phí tài chính | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | Thu nhập khác | Chi phí khác | Lợi nhuận khác | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
| (1) | (2) | (3) | (45) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) | (53) | (54) | (55) | (56) | (57) | (58) | (59) | (60) |
| 1 | Công ty A | |||||||||||||||||
| 2 | Công ty B | |||||||||||||||||
| ... | ... | |||||||||||||||||
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Công ty cho thuê tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin239.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Biểu này liên kết với các Biểu số 153.1-TTGS, Biểu số 153.2-TTGS, Biểu số 153.3-TTGS.
- Báo cáo lần lượt theo thứ tự từng công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty quản lý quỹ. Trong đó, công ty liên kết, công ty con của tổ chức tín dụng là công ty đáp ứng theo quy định tại khoản 29, 30 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng 2010. Thứ tự công ty con, công ty liên kết được sắp xếp tương tự tại các Biểu số 153.1-TTGS, Biểu số 153.2-TTGS, Biểu số 153.3-TTGS
- Các chỉ tiêu báo cáo được tính như cách tính để lập báo cáo tài chính của công ty con, công ty liên kết là công ty quản lý quỹ.
- Từ cột (45) đến cột (60): Thống kê số lũy kế từ ngày đầu tiên của năm tài chính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo (Ví dụ: kỳ báo cáo Quý 2/N, số liệu từ cột (45) đến cột (51) là số lũy kế từ ngày 01/01/N đến ngày 30/6/N đối với công ty con, công ty liên kết thực hiện năm tài chính từ ngày 01/01/N đến 31/12/N).
Trong đó:
+ Cột (47) = Cột (45) - Cột (46).
+ Cột (49) = Cột (47) - Cột (48).
+ Cột (53) = Cột (49) + Cột (50) - Cột (51) - Cột (52).
+ Cột (56) = Cột (54) - Cột (55).
+ Cột (57) = Cột (53) + Cột (56).
+ Cột (60) = Cột (57) - Cột (58) - Cột (59).
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.