Mẫu số 155-TTGS - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 155-TTGS
BÁO CÁO THU NHẬP VÀ CHI PHÍ PHÁT SINH TỪ GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN
(Quý... năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên chỉ tiêu | Công ty mẹ của đơn vị báo cáo | Công ty con khác trực thuộc công ty mẹ của đơn vị báo cáo | Công ty con của đơn vị báo cáo | Công ty liên kết của đơn vị báo cáo | Cổ đông của đơn vị báo cáo | Người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của công ty mẹ của đơn vị báo cáo | Người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của đơn vị báo cáo | Cơ quan quản lý của đơn vị báo cáo | Các bên liên quan khác | |||||
| Cổ đông là tổ chức sở hữu từ 5% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo | Cổ đông là cá nhân sở hữu từ 1% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo | Thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên) | Thành viên Ban điều hành | Thành viên Ban kiểm soát | Thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên) | Thành viên Ban điều hành | Thành viên Ban kiểm soát | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | ||||||||||||||
| 2 | Chi phí lãi và các chi phí tương tự |
| 3 | Thu nhập từ hoạt động dịch vụ |
| 4 | Chi phí từ hoạt động dịch vụ |
| 5 | Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối |
| 6 | Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối |
| 7 | Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh |
| 8 | Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư |
| 9 | Thu nhập hoạt động khác |
| 10 | Chi phí hoạt động khác |
| 11 | Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần |
| 12 | Chi phí hoạt động |
| 13 | Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng |
1.²⁴⁵ Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Quỹ tín dụng)
²⁴⁵ Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 90 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin246.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Báo cáo các khoản thu nhập và chi phí từ các bên liên quan, bao gồm: công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 3), các công ty con khác trực thuộc công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 4), công ty con của đơn vị báo cáo (cột 5), công ty liên kết của đơn vị báo cáo (cột 6), cổ đông là tổ chức sở hữu trên 5% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo (cột 7), cổ đông là cá nhân sở hữu trên 1% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo (cột 8), thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên) của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 9), thành viên Ban điều hành của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 10), thành viên Ban kiểm soát của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 11), thành viên Hội đồng quản trị của đơn vị báo cáo (cột 12), thành viên Ban điều hành của đơn vị báo cáo (cột 13), thành viên Ban kiểm soát của đơn vị báo cáo (cột 14), Cơ quan quản lý (đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý, thành viên Ban kiểm soát) của đơn vị báo cáo (cột 15) và các bên liên quan khác (cột 16).
- Các bên liên quan: bao gồm các bên liên quan theo quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư 36/2014/TT-NHNN ngày 20/11/2014.
điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
246 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Biểu số 156-TTGS247
Biểu số 157-TTGS248
Biểu số 158-TTGS249
Biểu số 159-TTGS250
247 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
248 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
249 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
250 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
H. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 160-TTGS251
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
(Tháng...năm...)
A - CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam (VND)
| Tên tài khoản | Số hiệu tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh | Số dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| ... | |||||||
| Tổng cộng |
B - CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam (VND)
| Tên tài khoản | Số hiệu tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh | Số dư cuối kỳ | |
| Nợ | Có | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ... | |||||
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có);
- Số liệu chi nhánh, công ty con (là tổ chức tín dụng) của tổ chức tín dụng Việt Nam hoạt động tại nước ngoài (nếu có).
3. Thời hạn gửi báo cáo:
- Chậm nhất ngày 7 tháng tiếp theo tháng báo cáo.
- Chậm nhất ngày 10 tháng tiếp theo tháng báo cáo đối với chi nhánh, công ty con (là tổ chức tín dụng) của tổ chức tín dụng Việt Nam hoạt động tại nước ngoài.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.
+ Tổng dư Nợ đầu kỳ = Tổng dư Có đầu kỳ.
+ Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ.
+ Tổng dư Nợ cuối kỳ = Tổng dư Có cuối kỳ.
- Mục A:
+ Toàn bộ các dòng: Cột (3) - Cột (4) + Cột (5) - Cột (6) = Cột (7) - Cột (8).
+ Dòng tổng cộng: Cột (3) = Cột (4); Cột (5) = Cột (6); Cột (7) = Cột (8).
- Mục B: Cột (3) + Cột (4) - Cột (5) = Cột (6).
- Tài khoản cấp 1 bằng tổng toàn bộ tài khoản cấp hai thành phần.
- Tài khoản cấp 2 bằng tổng toàn bộ tài khoản cấp ba thành phần.
Biểu số 161-TTGS²⁵²
²⁵² Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 162-TTGS253
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT, RIÊNG LẺ)
(Quý, Bản niên, Năm)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Chỉ tiêu | Số cuối kỳ | Số đầu năm |
| A | TÀI SẢN | ||
| I | Tiền mặt, vàng bạc, đá quý | ||
| 1 | Tiền mặt bằng VND | ||
| 2 | Tiền mặt bằng ngoại tệ | ||
| 3 | Chứng từ có giá trị ngoại tệ | ||
| 4 | Vàng tiền tệ | ||
| 5 | Vàng phi tiền tệ | ||
| 6 | Kim loại quý, đá quý khác | ||
| II | Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | ||
| 1 | Tiền gửi thanh toán tại NHNN | ||
| - Bằng VND | |||
| - Bằng ngoại tệ | |||
| 2 | Tiền gửi phong toả (nếu có) | ||
| 3 | Tiền gửi khác | ||
| III | Tiền gửi và cho vay các TCTD khác (1 + 2 + 3) | ||
| a | Nợ đủ tiêu chuẩn | ||
| b | Nợ cần chú ý | ||
| c | Nợ dưới tiêu chuẩn | ||
| d | Nợ nghỉ ngơi | ||
| e | Nợ có khả năng mất vốn | ||
| 1 | Tiền gửi tại các TCTD khác |
| a | Tiền gửi không kỳ hạn | ||
| - Bằng VND | |||
| - Bằng ngoại hối | |||
| b | Tiền gửi có kỳ hạn | ||
| - Bằng VND | |||
| - Bằng ngoại hối | |||
| 2 | Cho vay các TCTD khác | ||
| a | - Bằng VND | ||
| Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu | |||
| b | - Bằng ngoại hối | ||
| Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu | |||
| c | Cho vay các QTDND (áp dụng đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam) | ||
| + Mở rộng tín dụng | |||
| + Hỗ trợ khả năng chi trả | |||
| + Hỗ trợ khó khăn về tài chính | |||
| + Cho vay đặc biệt | |||
| + Dự phòng chung | |||
| + Dự phòng cụ thể | |||
| 3 | Dự phòng rủi ro | ||
| Dự phòng rủi ro tiền gửi tại các TCTD khác | |||
| Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác | |||
| IV | Chứng khoán kinh doanh | ||
| 1 | Chứng khoán kinh doanh | ||
| 1.1 | Chứng khoán Nợ | ||
| - Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương | |||
| - Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành | |||
| - Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành | |||
| - Chứng khoán Nợ nước ngoài | |||
| 1.2 | Chứng khoán Vốn | ||
| - Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành | |||
| - Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành | |||
| - Chứng khoán Vốn nước ngoài | |||
| 1.3 | Chứng khoán kinh doanh khác | ||
| 1.4 | Thuyết minh về tình trạng niêm yết của các chứng khoán kinh doanh |
| a | Chứng khoán Nợ | ||
| Đã niêm yết | |||
| Chưa niêm yết | |||
| b | Chứng khoán Vốn | ||
| Đã niêm yết | |||
| Chưa niêm yết | |||
| c | Chứng khoán kinh doanh khác | ||
| Đã niêm yết | |||
| Chưa niêm yết | |||
| 2 | Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh | ||
| - Dự phòng giảm giá | |||
| - Dự phòng chung | |||
| - Dự phòng cụ thể | |||
| V | Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | ||
| VI | Cho vay khách hàng | ||
| 1 | Cho vay khách hàng | ||
| 1.1 | Phân tích theo hình thức cho vay | ||
| a | Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước | ||
| b | Cho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá | ||
| c | Cho thuê tài chính | ||
| d | Các khoản trả thay khách hàng | ||
| e | Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư | ||
| f | Cho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài | ||
| g | Cho vay theo chỉ định của Chính phủ | ||
| h | Nợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý | ||
| 1.2 | Phân tích chất lượng nợ cho vay | ||
| a | Nợ đủ tiêu chuẩn | ||
| b | Nợ cần chú ý | ||
| c | Nợ dưới tiêu chuẩn | ||
| d | Nợ nghỉ ngơi | ||
| e | Nợ có khả năng mất vốn | ||
| 1.3 | Phân tích dư nợ theo thời gian | ||
| a | Nợ ngắn hạn | ||
| b | Nợ trung hạn | ||
| c | Nợ dài hạn |
| 2 | Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | ||
| 2.1 | Dự phòng chung | ||
| Số dư đầu kỳ | |||
| Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) | |||
| Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ | |||
| Số dư cuối kỳ | |||
| 2.2 | Dự phòng cụ thể | ||
| Số dư đầu kỳ | |||
| Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ) | |||
| Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ | |||
| Số dư cuối kỳ | |||
| VII | Hoạt động mua nợ | ||
| 1 | Mua nợ | ||
| 1.1 | Mua nợ bằng VND | ||
| 1.2 | Mua nợ bằng ngoại tệ | ||
| * | Thuyết minh giá trị nợ gốc, lãi của khoản nợ đã mua | ||
| - Nợ gốc đã mua | |||
| - Lãi của khoản nợ đã mua | |||
| 2 | Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | ||
| VIII | Chứng khoán đầu tư | ||
| 1 | Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán | ||
| 1.1 | Chứng khoán Nợ | ||
| Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương | |||
| Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Nợ nước ngoài | |||
| 1.2 | Chứng khoán Vốn | ||
| Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Vốn nước ngoài | |||
| 2 | Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | ||
| 2.1 | Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành) |
| Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương | |||
| Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành | |||
| Chứng khoán Nợ nước ngoài | |||
| 2.2 | Trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành | ||
| 3 | Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư | ||
| 3.1 | Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán | ||
| Trong đó: - Dự phòng giảm giá | |||
| - Dự phòng chung | |||
| - Dự phòng cụ thể | |||
| 3.2 | Dự phòng rủi ro chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn | ||
| a | Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành) | ||
| Trong đó: - Dự phòng giảm giá | |||
| - Dự phòng chung | |||
| - Dự phòng cụ thể | |||
| b | Dự phòng trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành | ||
| * | ** Phân tích chất lượng chứng khoán (bao gồm chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư) được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng* | ||
| Nợ đủ tiêu chuẩn | |||
| Nợ cần chú ý | |||
| Nợ dưới tiêu chuẩn | |||
| Nợ nghỉ ngơi | |||
| Nợ có khả năng mất vốn | |||
| IX | Góp vốn, đầu tư dài hạn | ||
| 1 | Đầu tư vào công ty con | ||
| 2 | Góp vốn liên doanh | ||
| 3 | Đầu tư vào công ty liên kết | ||
| 4 | Đầu tư dài hạn khác | ||
| 5 | Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | ||
| X | Tài sản cố định | ||
| 1 | Tài sản cố định hữu hình | ||
| a | Nguyên giá TSCĐ | ||
| b | Hao mòn TSCĐ | ||
| * | Các thông tin khác về tài sản cố định hữu hình |
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố cho các khoản vay | |||
| Cam kết mua TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai | |||
| Cam kết bán TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai | |||
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình tạm thời không được sử dụng vào sản xuất kinh doanh | |||
| Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng | |||
| Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đang chờ thanh lý | |||
| Các thay đổi khác | |||
| 2 | Tài sản cố định thuê tài chính | ||
| a | Nguyên giá TSCĐ | ||
| b | Hao mòn TSCĐ | ||
| 3 | Tài sản cố định vô hình | ||
| a | Nguyên giá TSCĐ | ||
| b | Hao mòn TSCĐ | ||
| XI | Bất động sản đầu tư | ||
| a | Nguyên giá bất động sản đầu tư | ||
| b | Hao mòn bất động sản đầu tư | ||
| XII | Tài sản có khác | ||
| 1 | Các khoản phải thu | ||
| Trong đó: | |||
| a | Chi phí XDCB dở dang | ||
| b | Các khoản phải thu nội bộ | ||
| Các khoản phải thu bên ngoài | |||
| c | Tài sản gắn nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý | ||
| - Bất động sản | |||
| - Cổ phiếu | |||
| - Khác | |||
| 2 | Các khoản lãi, phí phải thu | ||
| 3 | Tài sản thuế TNDN hoãn lại | ||
| 4 | Tài sản có khác | ||
| - Trong đó: Lợi thế thương mại | |||
| * Phân tích chất lượng tài sản có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng | |||
| Nợ đủ tiêu chuẩn | |||
| Nợ cần chú ý |
| Nợ dưới tiêu chuẩn | |||
| Nợ nghỉ ngơi | |||
| Nợ có khả năng mất vốn | |||
| 5 | Các khoản dự phòng rủi ro cho các Tài sản có nội bằng khác | ||
| 5.1 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | ||
| 5.2 | Dự phòng rủi ro tín dụng | ||
| - Dự phòng chung | |||
| - Dự phòng cụ thể | |||
| 5.3 | Dự phòng rủi ro khác (nếu nội dung kinh tế phù hợp) | ||
| TỔNG TÀI SẢN CÓ | |||
| B | NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | ||
| I | Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | ||
| 1 | Vay NHNN | ||
| Vay theo hồ sơ tín dụng | |||
| Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá | |||
| Vay cầm cố các giấy tờ có giá | |||
| Vay thanh toán bù trừ | |||
| Vay hỗ trợ đặc biệt | |||
| Vay khác | |||
| Nợ quá hạn | |||
| 2 | Tiền gửi của KBNN | ||
| Tiền gửi bằng đồng Việt Nam | |||
| Tiền gửi bằng ngoại tệ | |||
| 3 | Các khoản nợ khác | ||
| II | Tiền gửi và vay các TCTD khác | ||
| 1 | Tiền gửi của các TCTD khác | ||
| 1.1 | Tiền gửi không kỳ hạn | ||
| - Bằng VND | |||
| - Bằng ngoại hối | |||
| 1.2 | Tiền gửi có kỳ hạn | ||
| - Bằng VND | |||
| - Bằng ngoại hối | |||
| 1.3 | Tiền gửi của các QTDND (áp dụng đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam) | ||
| - Tiền gửi không kỳ hạn | |||
| Trong đó: Tiền gửi thanh toán |
| Tiền gửi duy trì tối thiểu | |||
| - Tiền gửi có kỳ hạn | |||
| Trong đó: Tiền gửi điều hòa | |||
| 2 | Vay các TCTD khác | ||
| 2.1 | Bằng VND | ||
| Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu | |||
| Vay cầm cố, thế chấp | |||
| 2.2 | Bằng ngoại hối | ||
| Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu | |||
| Vay cầm cố, thế chấp | |||
| III | Tiền gửi của khách hàng | ||
| 1 | Phân loại theo loại tiền gửi | ||
| 1.1 | Tiền gửi không kỳ hạn | ||
| - Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND | |||
| - Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ | |||
| 1.2 | Tiền, vàng gửi có kỳ hạn | ||
| - Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND | |||
| - Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ | |||
| 1.3 | Tiền gửi vốn chuyên dùng | ||
| 1.4 | Tiền gửi ký quỹ | ||
| 2 | Phân loại theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp | ||
| 2.1 | Tiền gửi của TCKT | ||
| Công ty nhà nước | |||
| Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ | |||
| Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có phần vốn góp của nhà nước trên 50% vốn điều lệ hoặc nhà nước giữ quyền chi phối | |||
| Công ty trách nhiệm hữu hạn khác | |||
| Công ty cổ phần có vốn cổ phần của nhà nước chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết; hoặc nhà nước giữ quyền chi phối đối với công ty trong Điều lệ của công ty | |||
| Công ty cổ phần khác | |||
| Công ty hợp danh | |||
| Doanh nghiệp tư nhân | |||
| Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | |||
| Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã |
| Hộ kinh doanh | |||
| Đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội | |||
| 2.2 | Tiền gửi của cá nhân | ||
| 2.3 | Tiền gửi của các đối tượng khác | ||
| IV | Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | ||
| V | Vốn tài trợ, Ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | ||
| 1 | Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND | ||
| 2 | Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ | ||
| VI | Phát hành GTCG | ||
| Giấy tờ có giá dưới 12 tháng | |||
| Giấy tờ có giá có kỳ hạn từ 12 tháng đến 5 năm | |||
| Giấy tờ có giá có kỳ hạn từ 5 năm trở lên | |||
| VII | Các khoản nợ khác | ||
| 1 | Các khoản lãi, phí phải trả | ||
| 2 | Thuế TNDN hoãn lại phải trả | ||
| 3 | Các khoản phải trả và công nợ khác | ||
| 4 | Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn) | ||
| ** Thuyết minh các khoản nợ khác* | |||
| - Các khoản phải trả nội bộ | |||
| - Các khoản phải trả bên ngoài | |||
| - Dự phòng rủi ro khác: | |||
| + Dự phòng đối với các cam kết đưa ra | |||
| + Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán | |||
| + Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,... không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng) | |||
| - Quỹ khen thưởng, phúc lợi | |||
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ | |||
| VIII | VỐN CHỦ SỞ HỮU | ||
| 1 | Vốn của TCTD | ||
| a | Vốn điều lệ | ||
| b | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ | ||
| c | Thặng dư vốn cổ phần | ||
| d | Cổ phiếu quỹ |
| e | Cổ phiếu ưu đãi | ||
| g | Vốn khác | ||
| 2 | Quỹ của TCTD | ||
| 3 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | ||
| 4 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | ||
| 5 | Lợi nhuận chưa phân phối/lỗ lũy kế | ||
| a | Lợi nhuận/Lỗ năm nay | ||
| b | Lợi nhuận/Lỗ lũy kế năm trước | ||
| 6 | Lợi ích của cổ đông thiểu số | ||
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ, VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||
| CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bảo lãnh vay vốn | ||
| 2 | Cam kết giao dịch hối đoái | ||
| Cam kết mua ngoại tệ | |||
| Cam kết bán ngoại tệ | |||
| Cam kết giao dịch hoán đổi | |||
| Cam kết giao dịch tương lai | |||
| 3 | Cam kết cho vay không hủy ngang | ||
| 4 | Cam kết trong nghiệp vụ L/C | ||
| 5 | Bảo lãnh khác | ||
| 6 | Các cam kết khác |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân). Riêng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam không phải thực hiện: Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét, Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét; Báo cáo tài chính hợp nhất chưa kiểm toán và báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo:
- Báo cáo tài chính giữa niên độ: Chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên của quý kế tiếp.
- Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét (tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn thực hiện).
+ Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét: Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính.
+ Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét: 60 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính trong trường hợp tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn phải lập Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp.
- Báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán: Chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm hợp nhất chưa kiểm toán: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Đối với các khoản mục thuyết minh chi tiết theo Thuyết minh Báo cáo tài chính, trong trường hợp không phát sinh báo cáo thì để trống.
- Áp dụng riêng với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam:
(i) Tại phần A, Điểm 2 của Mục III: số liệu của tiết (a, b) của Điểm 2 bao gồm cả số liệu dư nợ cho vay của tiết (c) của Điểm 2.
(ii) Tại phần A, Điểm 3 của Mục III số liệu bao gồm cả số liệu dự phòng rủi ro tại tiết (c) của Điểm 2 của Mục III.
- Tại Phần A, Mục III, tiết (a, b, c, d, e): Đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chỉ báo cáo phần nhóm nợ đối với khoản dư nợ cho vay các tổ chức tín dụng khác (không bao gồm tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác).
- Tại Phần B, Điểm 1.3 của Mục II: Áp dụng riêng với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, theo đó tại Điểm 1.1 và 1.2 bao gồm cả số liệu của Mục 1.3.
Biểu số 163-TTGS254
Biểu số 164-TTGS255
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 165-TTGS256
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT, RIÊNG LẺ)
(Quý, Bản niên, Năm)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Cùng kỳ năm trước | ||
| Phát sinh trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo | Phát sinh trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo | ||
| 1 | Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | ||||
| a | Thu nhập lãi tiền gửi | ||||
| b | Thu nhập lãi cho vay | ||||
| c | Thu nhập lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán nợ | ||||
| - Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh | |||||
| - Thu lãi từ chứng khoán đầu tư | |||||
| d | Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh | ||||
| e | Thu nhập lãi từ cho thuê tài chính | ||||
| f | Thu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ | ||||
| g | Thu khác từ hoạt động tín dụng | ||||
| 2 | Chi phí lãi và các chi phí tương tự | ||||
| a | Trả lãi tiền gửi | ||||
| b | Trả lãi tiền vay | ||||
| c | Trả lãi phát hành GTCG | ||||
| d | Trả lãi tiền thuê tài chính | ||||
| e | Chi phí hoạt động tín dụng khác |
| I | Thu nhập lãi thuần | ||||
| 3 | Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | ||||
| 4 | Chi phí từ hoạt động dịch vụ | ||||
| II | Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ | ||||
| 5 | Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | ||||
| - Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay | |||||
| - Thu từ kinh doanh vàng | |||||
| - Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ | |||||
| 6 | Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối | ||||
| - Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay | |||||
| - Chi về kinh doanh vàng | |||||
| - Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ | |||||
| III | Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | ||||
| 7 | Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh | ||||
| 8 | Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh | ||||
| 9 | Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh | ||||
| IV | Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | ||||
| 10 | Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư | ||||
| 11 | Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư | ||||
| 12 | Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư | ||||
| V | Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư | ||||
| 13 | Thu nhập hoạt động khác | ||||
| 14 | Chi phí hoạt động khác | ||||
| VI | Lãi/(lỗ) thuần từ hoạt động khác | ||||
| 15 | Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần | ||||
| - Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14) | |||||
| - Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15) | |||||
| - Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34) | |||||
| 16 | Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản đầu tư vào các công ty liên |
| doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất) | |||||
| 17 | Các khoản thu nhập khác | ||||
| VII | Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần | ||||
| 18 | Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí | ||||
| 19 | Chi phí cho nhân viên | ||||
| - Chi lương và phụ cấp | |||||
| - Các khoản chi đóng góp theo lương | |||||
| - Chi trợ cấp | |||||
| - Chi khác cho nhân viên | |||||
| 20 | Chi về tài sản | ||||
| - Trong đó khấu hao tài sản cố định | |||||
| 21 | Chi cho hoạt động quản lý công vụ | ||||
| - Công tác phí | |||||
| - Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD | |||||
| 22 | Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng | ||||
| 23 | Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro tín dụng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán) | ||||
| 24 | Chi phí hoạt động khác | ||||
| VIII | Chi phí hoạt động | ||||
| IX | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | ||||
| 25 | Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay khách hàng | ||||
| 26 | Chi phí dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác | ||||
| 27 | Hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng | ||||
| X | Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | ||||
| XI | Tổng lợi nhuận trước thuế | ||||
| 28 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | ||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế TNDN | |||||
| 2. Thu nhập chịu thuế | |||||
| 3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN) | |||||
| - Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế |
| thu nhập hiện hành kỳ này | |||||
| 4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | |||||
| - Thuế TNDN đã nộp trong kỳ | |||||
| - Điều chỉnh chênh lệch thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước | |||||
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ | |||||
| 29 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | ||||
| - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế | |||||
| - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại | |||||
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ | |||||
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng | |||||
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả | |||||
| - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | |||||
| XII | Chi phí thuế TNDN | ||||
| XIII | Lợi nhuận sau thuế | ||||
| XIV | Lợi ích của cổ đông thiểu số | ||||
| XV | Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân). Riêng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam không phải thực hiện: Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét, Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét; Báo cáo tài chính hợp nhất chưa kiểm toán và báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
3. Thời hạn gửi báo cáo:
- Báo cáo tài chính giữa niên độ: Chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên của quý kế tiếp.
- Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét (tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn thực hiện).
+ Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét: Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính.
+ Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét: 60 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính trong trường hợp tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn phải lập Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp.
- Báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán: Chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm hợp nhất chưa kiểm toán: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo: Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.
Biểu số 166-TTGS²⁵⁷
Biểu số 167-TTGS²⁵⁸
²⁵⁷ Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
²⁵⁸ Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.