vanban.org

Mẫu số 155-TTGS - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 16/05/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 155-TTGS

BÁO CÁO THU NHẬP VÀ CHI PHÍ PHÁT SINH TỪ GIAO DỊCH VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN
(Quý... năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên chỉ tiêuCông ty mẹ của đơn vị báo cáoCông ty con khác trực thuộc công ty mẹ của đơn vị báo cáoCông ty con của đơn vị báo cáoCông ty liên kết của đơn vị báo cáoCổ đông của đơn vị báo cáoNgười quản lý, thành viên Ban kiểm soát của công ty mẹ của đơn vị báo cáoNgười quản lý, thành viên Ban kiểm soát của đơn vị báo cáoCơ quan quản lý của đơn vị báo cáoCác bên liên quan khác
Cổ đông là tổ chức sở hữu từ 5% vốn điều lệ của đơn vị báo cáoCổ đông là cá nhân sở hữu từ 1% vốn điều lệ của đơn vị báo cáoThành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên)Thành viên Ban điều hànhThành viên Ban kiểm soátThành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên)Thành viên Ban điều hànhThành viên Ban kiểm soát
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
2Chi phí lãi và các chi phí tương tự
3Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
4Chi phí từ hoạt động dịch vụ
5Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
6Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
7Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
8Lãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
9Thu nhập hoạt động khác
10Chi phí hoạt động khác
11Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
12Chi phí hoạt động
13Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

1.²⁴⁵ Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Quỹ tín dụng)

²⁴⁵ Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 90 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin246.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Báo cáo các khoản thu nhập và chi phí từ các bên liên quan, bao gồm: công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 3), các công ty con khác trực thuộc công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 4), công ty con của đơn vị báo cáo (cột 5), công ty liên kết của đơn vị báo cáo (cột 6), cổ đông là tổ chức sở hữu trên 5% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo (cột 7), cổ đông là cá nhân sở hữu trên 1% vốn điều lệ của đơn vị báo cáo (cột 8), thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên) của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 9), thành viên Ban điều hành của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 10), thành viên Ban kiểm soát của công ty mẹ của đơn vị báo cáo (cột 11), thành viên Hội đồng quản trị của đơn vị báo cáo (cột 12), thành viên Ban điều hành của đơn vị báo cáo (cột 13), thành viên Ban kiểm soát của đơn vị báo cáo (cột 14), Cơ quan quản lý (đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý, thành viên Ban kiểm soát) của đơn vị báo cáo (cột 15) và các bên liên quan khác (cột 16).

- Các bên liên quan: bao gồm các bên liên quan theo quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư 36/2014/TT-NHNN ngày 20/11/2014.

điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

246 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Biểu số 156-TTGS247

Biểu số 157-TTGS248

Biểu số 158-TTGS249

Biểu số 159-TTGS250

247 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

248 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

249 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

250 Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

H. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 160-TTGS251

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

(Tháng...năm...)

A - CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
...
Tổng cộng

B - CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam (VND)

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
...
Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

- Số liệu toàn hệ thống;

- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có);

- Số liệu chi nhánh, công ty con (là tổ chức tín dụng) của tổ chức tín dụng Việt Nam hoạt động tại nước ngoài (nếu có).

3. Thời hạn gửi báo cáo:

- Chậm nhất ngày 7 tháng tiếp theo tháng báo cáo.
- Chậm nhất ngày 10 tháng tiếp theo tháng báo cáo đối với chi nhánh, công ty con (là tổ chức tín dụng) của tổ chức tín dụng Việt Nam hoạt động tại nước ngoài.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố.

5. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.
+ Tổng dư Nợ đầu kỳ = Tổng dư Có đầu kỳ.
+ Tổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ.
+ Tổng dư Nợ cuối kỳ = Tổng dư Có cuối kỳ.
- Mục A:
+ Toàn bộ các dòng: Cột (3) - Cột (4) + Cột (5) - Cột (6) = Cột (7) - Cột (8).
+ Dòng tổng cộng: Cột (3) = Cột (4); Cột (5) = Cột (6); Cột (7) = Cột (8).
- Mục B: Cột (3) + Cột (4) - Cột (5) = Cột (6).
- Tài khoản cấp 1 bằng tổng toàn bộ tài khoản cấp hai thành phần.
- Tài khoản cấp 2 bằng tổng toàn bộ tài khoản cấp ba thành phần.

Biểu số 161-TTGS²⁵²

²⁵² Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 162-TTGS253

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (HỢP NHẤT, RIÊNG LẺ)
(Quý, Bản niên, Năm)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTChỉ tiêuSố cuối kỳSố đầu năm
ATÀI SẢN
ITiền mặt, vàng bạc, đá quý
1Tiền mặt bằng VND
2Tiền mặt bằng ngoại tệ
3Chứng từ có giá trị ngoại tệ
4Vàng tiền tệ
5Vàng phi tiền tệ
6Kim loại quý, đá quý khác
IITiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1Tiền gửi thanh toán tại NHNN
- Bằng VND
- Bằng ngoại tệ
2Tiền gửi phong toả (nếu có)
3Tiền gửi khác
IIITiền gửi và cho vay các TCTD khác (1 + 2 + 3)
aNợ đủ tiêu chuẩn
bNợ cần chú ý
cNợ dưới tiêu chuẩn
dNợ nghỉ ngơi
eNợ có khả năng mất vốn
1Tiền gửi tại các TCTD khác
aTiền gửi không kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
bTiền gửi có kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
2Cho vay các TCTD khác
a- Bằng VND
Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu
b- Bằng ngoại hối
Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấu
cCho vay các QTDND (áp dụng đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam)
+ Mở rộng tín dụng
+ Hỗ trợ khả năng chi trả
+ Hỗ trợ khó khăn về tài chính
+ Cho vay đặc biệt
+ Dự phòng chung
+ Dự phòng cụ thể
3Dự phòng rủi ro
Dự phòng rủi ro tiền gửi tại các TCTD khác
Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
IVChứng khoán kinh doanh
1Chứng khoán kinh doanh
1.1Chứng khoán Nợ
- Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương
- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
- Chứng khoán do các TCKT trong nước phát hành
- Chứng khoán Nợ nước ngoài
1.2Chứng khoán Vốn
- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác phát hành
- Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành
- Chứng khoán Vốn nước ngoài
1.3Chứng khoán kinh doanh khác
1.4Thuyết minh về tình trạng niêm yết của các chứng khoán kinh doanh
aChứng khoán Nợ
Đã niêm yết
Chưa niêm yết
bChứng khoán Vốn
Đã niêm yết
Chưa niêm yết
cChứng khoán kinh doanh khác
Đã niêm yết
Chưa niêm yết
2Dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh
- Dự phòng giảm giá
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
VCác công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
VICho vay khách hàng
1Cho vay khách hàng
1.1Phân tích theo hình thức cho vay
aCho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
bCho vay chiết khấu công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá
cCho thuê tài chính
dCác khoản trả thay khách hàng
eCho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư
fCho vay đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
gCho vay theo chỉ định của Chính phủ
hNợ cho vay được khoanh và nợ chờ xử lý
1.2Phân tích chất lượng nợ cho vay
aNợ đủ tiêu chuẩn
bNợ cần chú ý
cNợ dưới tiêu chuẩn
dNợ nghỉ ngơi
eNợ có khả năng mất vốn
1.3Phân tích dư nợ theo thời gian
aNợ ngắn hạn
bNợ trung hạn
cNợ dài hạn
2Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
2.1Dự phòng chung
Số dư đầu kỳ
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ)
Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
Số dư cuối kỳ
2.2Dự phòng cụ thể
Số dư đầu kỳ
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/(Hoàn nhập dự phòng trong kỳ)
Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng trong kỳ
Số dư cuối kỳ
VIIHoạt động mua nợ
1Mua nợ
1.1Mua nợ bằng VND
1.2Mua nợ bằng ngoại tệ
*Thuyết minh giá trị nợ gốc, lãi của khoản nợ đã mua
- Nợ gốc đã mua
- Lãi của khoản nợ đã mua
2Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
VIIIChứng khoán đầu tư
1Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
1.1Chứng khoán Nợ
Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương
Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành
Chứng khoán Nợ nước ngoài
1.2Chứng khoán Vốn
Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành
Chứng khoán Vốn do các TCKT trong nước phát hành
Chứng khoán Vốn nước ngoài
2Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
2.1Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành)
Chứng khoán Chính phủ, chính quyền địa phương
Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành
Chứng khoán Nợ nước ngoài
2.2Trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành
3Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
3.1Dự phòng rủi ro chứng khoán sẵn sàng để bán
Trong đó: - Dự phòng giảm giá
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
3.2Dự phòng rủi ro chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn
aDự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (không bao gồm trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành)
Trong đó: - Dự phòng giảm giá
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
bDự phòng trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành
*** Phân tích chất lượng chứng khoán (bao gồm chứng khoán kinh doanh và chứng khoán đầu tư) được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng*
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghỉ ngơi
Nợ có khả năng mất vốn
IXGóp vốn, đầu tư dài hạn
1Đầu tư vào công ty con
2Góp vốn liên doanh
3Đầu tư vào công ty liên kết
4Đầu tư dài hạn khác
5Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
XTài sản cố định
1Tài sản cố định hữu hình
aNguyên giá TSCĐ
bHao mòn TSCĐ
*Các thông tin khác về tài sản cố định hữu hình
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố cho các khoản vay
Cam kết mua TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai
Cam kết bán TSCĐ có giá trị lớn trong tương lai
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình tạm thời không được sử dụng vào sản xuất kinh doanh
Nguyên giá TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình đang chờ thanh lý
Các thay đổi khác
2Tài sản cố định thuê tài chính
aNguyên giá TSCĐ
bHao mòn TSCĐ
3Tài sản cố định vô hình
aNguyên giá TSCĐ
bHao mòn TSCĐ
XIBất động sản đầu tư
aNguyên giá bất động sản đầu tư
bHao mòn bất động sản đầu tư
XIITài sản có khác
1Các khoản phải thu
Trong đó:
aChi phí XDCB dở dang
bCác khoản phải thu nội bộ
Các khoản phải thu bên ngoài
cTài sản gắn nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý
- Bất động sản
- Cổ phiếu
- Khác
2Các khoản lãi, phí phải thu
3Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4Tài sản có khác
- Trong đó: Lợi thế thương mại
* Phân tích chất lượng tài sản có khác được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghỉ ngơi
Nợ có khả năng mất vốn
5Các khoản dự phòng rủi ro cho các Tài sản có nội bằng khác
5.1Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
5.2Dự phòng rủi ro tín dụng
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
5.3Dự phòng rủi ro khác (nếu nội dung kinh tế phù hợp)
TỔNG TÀI SẢN CÓ
BNỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
ICác khoản nợ Chính phủ và NHNN
1Vay NHNN
Vay theo hồ sơ tín dụng
Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá
Vay cầm cố các giấy tờ có giá
Vay thanh toán bù trừ
Vay hỗ trợ đặc biệt
Vay khác
Nợ quá hạn
2Tiền gửi của KBNN
Tiền gửi bằng đồng Việt Nam
Tiền gửi bằng ngoại tệ
3Các khoản nợ khác
IITiền gửi và vay các TCTD khác
1Tiền gửi của các TCTD khác
1.1Tiền gửi không kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
1.2Tiền gửi có kỳ hạn
- Bằng VND
- Bằng ngoại hối
1.3Tiền gửi của các QTDND (áp dụng đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam)
- Tiền gửi không kỳ hạn
Trong đó: Tiền gửi thanh toán
Tiền gửi duy trì tối thiểu
- Tiền gửi có kỳ hạn
Trong đó: Tiền gửi điều hòa
2Vay các TCTD khác
2.1Bằng VND
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
2.2Bằng ngoại hối
Trong đó: Vay chiết khấu, tái chiết khấu
Vay cầm cố, thế chấp
IIITiền gửi của khách hàng
1Phân loại theo loại tiền gửi
1.1Tiền gửi không kỳ hạn
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi không kỳ hạn bằng vàng, ngoại tệ
1.2Tiền, vàng gửi có kỳ hạn
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND
- Tiền gửi có kỳ hạn bằng vàng và ngoại tệ
1.3Tiền gửi vốn chuyên dùng
1.4Tiền gửi ký quỹ
2Phân loại theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp
2.1Tiền gửi của TCKT
Công ty nhà nước
Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có phần vốn góp của nhà nước trên 50% vốn điều lệ hoặc nhà nước giữ quyền chi phối
Công ty trách nhiệm hữu hạn khác
Công ty cổ phần có vốn cổ phần của nhà nước chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết; hoặc nhà nước giữ quyền chi phối đối với công ty trong Điều lệ của công ty
Công ty cổ phần khác
Công ty hợp danh
Doanh nghiệp tư nhân
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
Hộ kinh doanh
Đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội
2.2Tiền gửi của cá nhân
2.3Tiền gửi của các đối tượng khác
IVCác công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
VVốn tài trợ, Ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
1Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND
2Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng, ngoại tệ
VIPhát hành GTCG
Giấy tờ có giá dưới 12 tháng
Giấy tờ có giá có kỳ hạn từ 12 tháng đến 5 năm
Giấy tờ có giá có kỳ hạn từ 5 năm trở lên
VIICác khoản nợ khác
1Các khoản lãi, phí phải trả
2Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3Các khoản phải trả và công nợ khác
4Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn)
** Thuyết minh các khoản nợ khác*
- Các khoản phải trả nội bộ
- Các khoản phải trả bên ngoài
- Dự phòng rủi ro khác:
+ Dự phòng đối với các cam kết đưa ra
+ Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán
+ Dự phòng rủi ro khác (dự phòng rủi ro hoạt động,... không bao gồm dự phòng khác đối với tài sản có nội bảng)
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ
VIIIVỐN CHỦ SỞ HỮU
1Vốn của TCTD
aVốn điều lệ
bVốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ
cThặng dư vốn cổ phần
dCổ phiếu quỹ
eCổ phiếu ưu đãi
gVốn khác
2Quỹ của TCTD
3Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5Lợi nhuận chưa phân phối/lỗ lũy kế
aLợi nhuận/Lỗ năm nay
bLợi nhuận/Lỗ lũy kế năm trước
6Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ, VỐN CHỦ SỞ HỮU
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1Bảo lãnh vay vốn
2Cam kết giao dịch hối đoái
Cam kết mua ngoại tệ
Cam kết bán ngoại tệ
Cam kết giao dịch hoán đổi
Cam kết giao dịch tương lai
3Cam kết cho vay không hủy ngang
4Cam kết trong nghiệp vụ L/C
5Bảo lãnh khác
6Các cam kết khác

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân). Riêng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam không phải thực hiện: Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét, Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét; Báo cáo tài chính hợp nhất chưa kiểm toán và báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Thời hạn gửi báo cáo:

- Báo cáo tài chính giữa niên độ: Chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên của quý kế tiếp.
- Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét (tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn thực hiện).
+ Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét: Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính.
+ Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét: 60 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính trong trường hợp tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn phải lập Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp.

- Báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán: Chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

- Báo cáo tài chính năm hợp nhất chưa kiểm toán: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

- Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

5. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Đối với các khoản mục thuyết minh chi tiết theo Thuyết minh Báo cáo tài chính, trong trường hợp không phát sinh báo cáo thì để trống.

- Áp dụng riêng với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam:

(i) Tại phần A, Điểm 2 của Mục III: số liệu của tiết (a, b) của Điểm 2 bao gồm cả số liệu dư nợ cho vay của tiết (c) của Điểm 2.

(ii) Tại phần A, Điểm 3 của Mục III số liệu bao gồm cả số liệu dự phòng rủi ro tại tiết (c) của Điểm 2 của Mục III.

- Tại Phần A, Mục III, tiết (a, b, c, d, e): Đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chỉ báo cáo phần nhóm nợ đối với khoản dư nợ cho vay các tổ chức tín dụng khác (không bao gồm tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác).

- Tại Phần B, Điểm 1.3 của Mục II: Áp dụng riêng với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, theo đó tại Điểm 1.1 và 1.2 bao gồm cả số liệu của Mục 1.3.

Biểu số 163-TTGS254

Biểu số 164-TTGS255

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 165-TTGS256

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (HỢP NHẤT, RIÊNG LẺ)
(Quý, Bản niên, Năm)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên chỉ tiêuKỳ báo cáoCùng kỳ năm trước
Phát sinh trong kỳLũy kế từ đầu năm đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLũy kế từ đầu năm đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
aThu nhập lãi tiền gửi
bThu nhập lãi cho vay
cThu nhập lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán nợ
- Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh
- Thu lãi từ chứng khoán đầu tư
dThu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh
eThu nhập lãi từ cho thuê tài chính
fThu nhập lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ
gThu khác từ hoạt động tín dụng
2Chi phí lãi và các chi phí tương tự
aTrả lãi tiền gửi
bTrả lãi tiền vay
cTrả lãi phát hành GTCG
dTrả lãi tiền thuê tài chính
eChi phí hoạt động tín dụng khác
IThu nhập lãi thuần
3Thu nhập từ hoạt động dịch vụ
4Chi phí từ hoạt động dịch vụ
IILãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
5Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay
- Thu từ kinh doanh vàng
- Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
6Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay
- Chi về kinh doanh vàng
- Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
IIILãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
7Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh
8Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh
9Chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh
IVLãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh
10Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư
11Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư
12Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư
VLãi/(lỗ) thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư
13Thu nhập hoạt động khác
14Chi phí hoạt động khác
VILãi/(lỗ) thuần từ hoạt động khác
15Cổ tức nhận được trong kỳ từ góp vốn, mua cổ phần
- Từ chứng khoán Vốn kinh doanh (hạch toán trên TK 14)
- Từ chứng khoán Vốn đầu tư (hạch toán trên TK 15)
- Từ góp vốn, đầu tư dài hạn (hạch toán trên TK 34)
16Phân chia lãi/lỗ theo phương pháp vốn CSH của các khoản đầu tư vào các công ty liên
doanh, liên kết (đối với Báo cáo tài chính hợp nhất)
17Các khoản thu nhập khác
VIIThu nhập từ góp vốn mua cổ phần
18Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí
19Chi phí cho nhân viên
- Chi lương và phụ cấp
- Các khoản chi đóng góp theo lương
- Chi trợ cấp
- Chi khác cho nhân viên
20Chi về tài sản
- Trong đó khấu hao tài sản cố định
21Chi cho hoạt động quản lý công vụ
- Công tác phí
- Chi về các hoạt động đoàn thể của TCTD
22Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng
23Chi phí dự phòng (không tính chi phí dự phòng rủi ro tín dụng; chi phí dự phòng rủi ro chứng khoán)
24Chi phí hoạt động khác
VIIIChi phí hoạt động
IXLợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng
25Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng cho vay khách hàng
26Chi phí dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
27Hoàn nhập dự phòng rủi ro tín dụng
XChi phí dự phòng rủi ro tín dụng
XITổng lợi nhuận trước thuế
28Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
1. Lợi nhuận trước thuế TNDN
2. Thu nhập chịu thuế
3. Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (= Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN)
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế
thu nhập hiện hành kỳ này
4. Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
- Thuế TNDN đã nộp trong kỳ
- Điều chỉnh chênh lệch thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp cuối kỳ
29Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
XIIChi phí thuế TNDN
XIIILợi nhuận sau thuế
XIVLợi ích của cổ đông thiểu số
XVLãi cơ bản trên cổ phiếu

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân). Riêng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam không phải thực hiện: Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét, Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét; Báo cáo tài chính hợp nhất chưa kiểm toán và báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

3. Thời hạn gửi báo cáo:

- Báo cáo tài chính giữa niên độ: Chậm nhất là ngày 30 tháng đầu tiên của quý kế tiếp.
- Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét (tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn thực hiện).
+ Báo cáo tài chính bán niên đã được soát xét: Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính.
+ Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp đã được soát xét: 60 ngày, kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính trong trường hợp tổ chức tín dụng là tổ chức niêm yết, công ty đại chúng có quy mô lớn phải lập Báo cáo tài chính bán niên hợp nhất hoặc Báo cáo tài chính bán niên tổng hợp.
- Báo cáo tài chính năm chưa kiểm toán: Chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm hợp nhất chưa kiểm toán: Chậm nhất là 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
- Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

5. Hướng dẫn lập báo cáo: Theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.

Biểu số 166-TTGS²⁵⁷

Biểu số 167-TTGS²⁵⁸

²⁵⁷ Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

²⁵⁸ Biểu này được hủy bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Đơn vị báo cáo:...

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026