Mẫu số 023-TTGS - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 023-TTGS
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ỦY THÁC
(Quý...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên đơn vị nhận ủy thác | Mã số thuế/CMND /Hộ chiếu | Tổng số dư ủy thác | Phân loại nợ | Ngày đến hạn | Số dư ủy thác phân loại theo các hoạt động | Số dư ủy thác phân loại theo thời hạn | Số dư ủy thác phân loại theo loại tiền | Số đăng ký khoản vay/trả nợ nước ngoài | Ghi chú | |||||||
| Cho vay | Cho thuê tài chính | Góp vốn mua cổ phần | Đầu tư vào dự án sản xuất, kinh doanh | Mua trái phiếu doanh nghiệp | Hoạt động khác | Ngân hạn | Trung và dài hạn | Bằng VND | Bằng ngoại tệ (quy đổi ra VND) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (=1+2+...) | ||||||||||||||||
| 1 | Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1 | ||||||||||||||||
| 2 | Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 2 | ||||||||||||||||
| ... | ... | ||||||||||||||||
| II | Tổ chức khác (không bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân |
| hàng nước ngoài) (=1+2+...) |
| 1 Tên tổ chức khác 1 |
| 2 Tên tổ chức khác 2 |
| ... ... |
| III Cá nhân |
| 1 Tên cá nhân 1 |
| ... ... |
| Tổng cộng (=I+II+III) |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin65.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 của tháng đầu quý tiếp theo ngay sau quý báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cột (2): Ghi tên tổ chức, cá nhân nhận ủy thác của đơn vị báo cáo.
- Cột (3): Đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức khác: ghi mã số thuế. Đối với cá nhân: ghi số CMND hoặc số Hộ chiếu.
- Cột (4): Ghi tổng số dư đơn vị báo cáo ủy thác cho từng tổ chức, cá nhân.
Cột (4) = Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12) = Cột (13) + Cột (14) = Cột (15) + Cột (16).
- Cột (5): Có giá trị các nhóm nợ (nhận một trong các giá trị: 1, 2, 3, 4, 5) của khoản ủy thác.
- Cột (6): Ghi rõ ngày đến hạn của các khoản ủy thác.
- Cột (7): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để cho vay.
- Cột (8): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để cho thuê tài chính.
- Cột (9): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để góp vốn mua cổ phần.
- Cột (10): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để đầu tư vào dự án sản xuất kinh doanh.
- Cột (11): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để mua trái phiếu doanh nghiệp.
- Cột (12): Thống kê số dư đơn vị báo cáo ủy thác để thực hiện hoạt động khác.
- Cột (13): Thống kê số dư ủy thác theo kỳ ngắn hạn.
- Cột (14): Thống kê số dư ủy thác theo kỳ trung, dài hạn.
- Cột (15): Thống kê số dư ủy thác bằng VND.
- Cột (16): Thống kê số dư ủy thác bằng ngoại tệ (quy đổi ra VND theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo).
- Cột (17): Ghi số đăng ký khoản vay, trả nợ nước ngoài của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Ghi chú:
- "Nợ", "Khoản nợ" được hiểu theo quy định tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN.
- Phân loại nợ là kết quả phân loại nhóm nợ sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp.
- Đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.