vanban.org

Mẫu số 024-DBTK - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 16/05/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 024-DBTK

BÁO CÁO CAM KẾT CHO VAY KHÔNG HỦY NGANG
(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên chỉ tiêuCam kết cho vay không hủy ngangSố dư đã giải ngân của các khoản cam kết không hủy ngang
Bằng VNDBằng ngoại tệTổngBằng VNDBằng ngoại tệTổng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1Ngắn hạn
2Trung và dài hạn
3Tổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin66.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.

- Cột (3), cột (4): Thống kê toàn bộ số tiền tổ chức tín dụng cam kết cho vay không hủy ngang vô điều kiện cho các cá nhân, tổ chức theo hợp đồng đã ký kết mà tổ chức tín dụng chưa thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.

- Cột (6), cột (7): Thống kê số dư tổ chức tín dụng đã giải ngân đối với các cam kết cho vay không hủy ngang cho các cá nhân, tổ chức theo hợp đồng đã ký kết tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 025-TTGS67

BÁO CÁO DƯ NỢ, DƯ NỢ XẤU THEO NGÀNH KINH TẾ
VÀ THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên ngành kinh tế/ Tên loại hình tổ chức, cá nhânMã ngành kinh tế/Mã loại hình tổ chức, cá nhânDư nợNợ xấu
Theo kỳ hạnTheo loại tiềnTheo kỳ hạnTheo loại tiền
Ngắn hạnTrung, dài hạnVNDNgoại tệNgắn hạnTrung, dài hạnVNDNgoại tệ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IPhân loại theo ngành kinh tế (I= I.1+ I.2 +...+ I.21)
I.1Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản0101
I.2Khai khoáng0201
I.3Công nghiệp chế biến, chế tạo0202
I.4Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí0203
I.5Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải.0204
I.6Xây dựng0301
I.7Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác0401
I.8Vận tải kho bãi0402
I.9Dịch vụ lưu trú và ăn uống0403
I.10Thông tin và truyền thông0501
I.11Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm0601
I.12Hoạt động kinh doanh bất động sản0602
I.13Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ0701
I.14Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ0702
I.15Hoạt động của đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc0801
I.16Giáo dục và đào tạo0802
I.17Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội0803
I.18Nghệ thuật, vui chơi và giải trí0804
I.19Hoạt động dịch vụ khác0805
I.20Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình0806
I.21Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế0807
IIPhân loại theo loại hình tổ chức, cá nhân (II=II.1+II.2+...+II.13)
II.1Công ty nhà nước.01
II.2Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ02
II.3Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có phần vốn góp của nhà nước trên 50% vốn03
điều lệ hoặc nhà nước giữ quyền chi phối
II.4Công ty trách nhiệm hữu hạn khác04
II.5Công ty cổ phần có vốn cổ phần của nhà nước chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết; hoặc nhà nước giữ quyền chi phối đối với công ty trong Điều lệ của công ty.05
II.6Công ty cổ phần khác06
II.7Công ty hợp danh07
II.8Doanh nghiệp tư nhân08
II.9Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài09
II.10Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã10
II.11Hộ kinh doanh, cá nhân11
II.12Đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội12
II.13Khác13

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

- Số liệu toàn hệ thống;

- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).

3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 25 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố.

5. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Phân loại nợ là kết quả phân loại nhóm nợ sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp theo quy định tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác (nếu có) của NHNN.

- Đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có) của NHNN.

- Đối với Ngân hàng Chính sách xã hội phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 976/QĐ-TTg ngày 01/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).

- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.

- Mục I: Ghi mã ngành kinh tế căn cứ mục đích sử dụng của khoản nợ theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục 3 Thông tư này.

- Mục II: Ghi mã loại hình tổ chức, cá nhân theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục 3 Thông tư này.

- Cột (3) + cột (4) = Cột (5) + cột (6).

Cột (7) + cột (8) = Cột (9) + cột (10).

Mục I = Mục II.

Biểu số 025.1-TTGS68

Biểu số 025.2-TTGS69

68 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 025-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 14 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

69 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 025-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 14 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 026-TTGS70

BÁO CÁO PHÂN LOẠI NỢ
(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND

STTTên chỉ tiêuNhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Tổng nhóm 1 đến 5
Tổng sốTrong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CICTổng sốTrong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CICTổng sốTrong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CICTổng sốTrong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CIC
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
ITổng nợ
1Phân theo danh mục tài sản (=1.1+1.2+1.3+1.4+1.5+1.6)
1.1Cho vay đối với tổ chức kinh tế, cá nhân (=1.1.1+1.1.2+...+1.1.6+1.1.7)
1.1.1Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân
1.1.2Cho thuê tài chính
1.1.3Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân
1.1.4Bao thanh toán
1.1.5Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng
1.1.6Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân
1.1.7Cấp tín dụng khác
1.2Cho vay đối với các TCTD khác (=1.2.1+1.2.2+1.2.3)
1.2.1Cho vay các TCTD khác
1.2.2Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đối với TCTD khác
1.2.3Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng cho TCTD khác
1.3Tiền gửi (trừ tiền gửi thanh toán) tại TCTD trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và tiền gửi tại TCTD nước ngoài.
1.4Số tiền mua và ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết
1.5Ủy thác cấp tín dụng
1.6Các khoản nợ khác
2Phân theo tài sản bảo đảm (=2.1+2.2+2.3)
2.1Số dư nợ gốc không có tài sản bảo đảm
2.2Số dư nợ gốc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm
2.3Số dư nợ gốc lớn hơn giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm
3Phân theo kỳ hạn (=3.1+3.2)
3.1Nợ ngắn hạn
3.2Nợ trung và dài hạn
4Phân theo loại tiền tệ (=4.1+4.2)
4.1VND
4.2Ngoại tệ
IICam kết ngoại bảng
IIIGiá trị tài sản bảo đảm (=1+2+3+4)
1Bất động sản
2Giấy tờ có giá
3Dây chuyền sản xuất, máy móc thiết bị
4Tài sản bảo đảm khác

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân).

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

- Số liệu toàn hệ thống;

- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).

3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.

4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tính, thành phố.

5. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Mục I: Thống kê tổng nợ theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải theo các tiêu chí từ (3) đến (12) như sau:

+ Nhóm chi tiêu 1: Thống kê dự nợ theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12). Trong đó, Chi tiêu 1.1.7 “Cấp tín dụng khác” bao gồm các khoản cấp tín dụng phải phải phải theo quy định ngoài các khoản cấp tín dụng tại Chi tiêu 1.1.1 đến 1.1.6 (Ví dụ: Đối với nợ đã bán nhưng chưa thu được tiền, nợ đã bán nhưng bên mua có quyền truy đòi người bán thì số tiền chưa thu được, số dự nợ đã bán có quyền truy đòi người bán phải được phân loại, trích lập dự phòng rủi ro theo quy định và báo cáo vào Mục 1.1.7...).

+ Chi tiêu 2.1: Thống kê số dự nợ gốc không có tài sản bảo đảm.

+ Chi tiêu 2.2: Thống kê số dự nợ gốc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị khấu trừ tài sản bảo đảm. Do vậy không phải trích lập dự phòng cụ thể theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

+ Chi tiêu 2.3: Thống kê số dự nợ gốc lớn hơn giá trị khấu trừ tài sản bảo đảm và do vậy phải trích lập dự phòng cụ thể theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

+ Chi tiêu 3.1: Thống kê tổng nợ ngắn hạn theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

+ Chi tiêu 3.2: Thống kê tổng nợ trung, dài hạn theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

+ Chi tiêu 4.1: Thống kê tổng nợ bằng VND theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

+ Chi tiêu 4.2: Thống kê tổng nợ bằng ngoại tệ, vàng quy đổi ra VND theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

- Mục II: Thống kê tổng cam kết ngoại báng theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

- Mục III: Thống kê giá trị tài sản bảo đảm (chưa nhân với tỷ lệ khấu trừ), được xác định theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).

Ghi chú:

Phân loại nợ là kết quả phân loại nhóm nợ sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp theo quy định tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác (nếu có) của NHNN.

Đơn vị báo cáo:...

Biểu số 027-TTGS71

BÁO CÁO PHÂN LOẠI TÀI SẢN CÓ VÀ CÁC CAM KẾT NGOẠI BẢNG
(Tháng...năm...)

Đơn vị tính: Triệu VND, %

STTTên chỉ tiêuNợ phân nhóm
Tổng nợNhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Tổng nợ xấuTỷ lệ nợ xấu/Tổng nợ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi (=1.1+1.2)
1.1Cho vay các TCTD (=1.1.1+1.1.2)
1.1.1Cho vay các TCTD (không phải Quỹ tín dụng nhân dân)
1.1.2Cho vay các Quỹ tín dụng nhân dân
1.2Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi đối với tổ chức kinh tế, cá nhân
2Cho thuê tài chính
3Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá
khác
3.1Đối với các TCTD khác
3.2Đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân
4Bao thanh toán
5Trả thay khách hàng được bảo lãnh
6Các hình thức tín dụng khác
7Tổng nợ (=1+2+3+4+5+6)
8Số dư cam kết bảo lãnh, chấp nhận thanh toán, cam kết cho vay không hủy ngang

1. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.

- Số liệu toàn hệ thống;

- Số liệu từng chi nhánh Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam trong hệ thống.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tính, thành phố.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

- Các chỉ tiêu báo cáo thực hiện theo quy định tại Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN; Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN; Thông tư 14/2014/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi liên quan nếu có.

- Chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7: Dư nợ tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5 tại các Cột (4), (5), (6), (7), (8), cụ thể:

+ Chỉ tiêu 1= Chỉ tiêu (1.1+1.2).

+ Chỉ tiêu 1.1: Dư nợ cho vay các tổ chức tín dụng khác tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

+ Chỉ tiêu 1.2: Dư nợ cho vay, ứng trước, thầu chi đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 2: Dư nợ cho thuê tài chính tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 3= Chỉ tiêu (3.1+3.2).

+ Chỉ tiêu 3.1: Dư nợ chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức tín dụng khác tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

+ Chỉ tiêu 3.2: Dư nợ chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 4: Dư nợ bao thanh toán tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 5: Dư nợ trả thay khách hàng trong trường hợp khách hàng được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ thanh toán tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 6: Dư nợ các khoản cấp tín dụng khác tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Chỉ tiêu 7: Tổng nợ = Chỉ tiêu (1+2+3+4+5+6).

- Chỉ tiêu 8: Số dư các khoản cam kết bảo lãnh, chấp nhận thanh toán, cam kết cho vay không hủy ngang tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.

- Cột (3) = Cột (4 + 5 + 6 + 7 + 8).

- Cột (9) = Cột (6 + 7 + 8).

- Cột (10) = cột (9)/cột (3) x 100.

- Cột (10): Tỷ lệ dư nợ xấu: không ghi dấu % và ở phần thập phân lấy hai chữ số (Ví dụ: 0,21).

Biểu số 028-TTGS72

Đơn vị báo cáo:...

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026