Mẫu số 024-DBTK - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 024-DBTK
BÁO CÁO CAM KẾT CHO VAY KHÔNG HỦY NGANG
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên chỉ tiêu | Cam kết cho vay không hủy ngang | Số dư đã giải ngân của các khoản cam kết không hủy ngang | ||||
| Bằng VND | Bằng ngoại tệ | Tổng | Bằng VND | Bằng ngoại tệ | Tổng | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Ngắn hạn | ||||||
| 2 | Trung và dài hạn | ||||||
| 3 | Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin66.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.
- Cột (3), cột (4): Thống kê toàn bộ số tiền tổ chức tín dụng cam kết cho vay không hủy ngang vô điều kiện cho các cá nhân, tổ chức theo hợp đồng đã ký kết mà tổ chức tín dụng chưa thực hiện nghĩa vụ theo cam kết tính đến cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Cột (6), cột (7): Thống kê số dư tổ chức tín dụng đã giải ngân đối với các cam kết cho vay không hủy ngang cho các cá nhân, tổ chức theo hợp đồng đã ký kết tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 025-TTGS67
BÁO CÁO DƯ NỢ, DƯ NỢ XẤU THEO NGÀNH KINH TẾ
VÀ THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên ngành kinh tế/ Tên loại hình tổ chức, cá nhân | Mã ngành kinh tế/Mã loại hình tổ chức, cá nhân | Dư nợ | Nợ xấu | ||||||
| Theo kỳ hạn | Theo loại tiền | Theo kỳ hạn | Theo loại tiền | |||||||
| Ngắn hạn | Trung, dài hạn | VND | Ngoại tệ | Ngắn hạn | Trung, dài hạn | VND | Ngoại tệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| I | Phân loại theo ngành kinh tế (I= I.1+ I.2 +...+ I.21) | |||||||||
| I.1 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | 0101 | ||||||||
| I.2 | Khai khoáng | 0201 | ||||||||
| I.3 | Công nghiệp chế biến, chế tạo | 0202 | ||||||||
| I.4 | Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí | 0203 | ||||||||
| I.5 | Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải. | 0204 |
| I.6 | Xây dựng | 0301 |
| I.7 | Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 0401 |
| I.8 | Vận tải kho bãi | 0402 |
| I.9 | Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 0403 |
| I.10 | Thông tin và truyền thông | 0501 |
| I.11 | Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 0601 |
| I.12 | Hoạt động kinh doanh bất động sản | 0602 |
| I.13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 0701 |
| I.14 | Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 0702 |
| I.15 | Hoạt động của đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc | 0801 |
| I.16 | Giáo dục và đào tạo | 0802 |
| I.17 | Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 0803 |
| I.18 | Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 0804 |
| I.19 | Hoạt động dịch vụ khác | 0805 |
| I.20 | Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | 0806 |
| I.21 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | 0807 |
| II | Phân loại theo loại hình tổ chức, cá nhân (II=II.1+II.2+...+II.13) | |
| II.1 | Công ty nhà nước. | 01 |
| II.2 | Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ | 02 |
| II.3 | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có phần vốn góp của nhà nước trên 50% vốn | 03 |
| điều lệ hoặc nhà nước giữ quyền chi phối | ||||||||||
| II.4 | Công ty trách nhiệm hữu hạn khác | 04 | ||||||||
| II.5 | Công ty cổ phần có vốn cổ phần của nhà nước chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết; hoặc nhà nước giữ quyền chi phối đối với công ty trong Điều lệ của công ty. | 05 | ||||||||
| II.6 | Công ty cổ phần khác | 06 | ||||||||
| II.7 | Công ty hợp danh | 07 | ||||||||
| II.8 | Doanh nghiệp tư nhân | 08 | ||||||||
| II.9 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 09 | ||||||||
| II.10 | Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã | 10 | ||||||||
| II.11 | Hộ kinh doanh, cá nhân | 11 | ||||||||
| II.12 | Đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội | 12 | ||||||||
| II.13 | Khác | 13 |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 25 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Phân loại nợ là kết quả phân loại nhóm nợ sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp theo quy định tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác (nếu có) của NHNN.
- Đối với Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có) của NHNN.
- Đối với Ngân hàng Chính sách xã hội phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 976/QĐ-TTg ngày 01/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác có liên quan (nếu có).
- Thống kê theo loại tiền VND và các loại ngoại tệ quy đổi ra VND theo hướng dẫn tại Phần 1 Phụ lục 2 Thông tư này.
- Mục I: Ghi mã ngành kinh tế căn cứ mục đích sử dụng của khoản nợ theo quy định tại Bảng 1 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Mục II: Ghi mã loại hình tổ chức, cá nhân theo quy định tại Bảng 2 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (3) + cột (4) = Cột (5) + cột (6).
Cột (7) + cột (8) = Cột (9) + cột (10).
Mục I = Mục II.
Biểu số 025.1-TTGS68
Biểu số 025.2-TTGS69
68 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 025-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 14 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
69 Biểu này được thay thế bằng Biểu số 025-TTGS Phần 3 Phụ lục 1 theo quy định tại khoản 14 Điều 2 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 026-TTGS70
BÁO CÁO PHÂN LOẠI NỢ
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND
| STT | Tên chỉ tiêu | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | Tổng nhóm 1 đến 5 | ||||
| Tổng số | Trong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CIC | Tổng số | Trong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CIC | Tổng số | Trong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CIC | Tổng số | Trong đó: Nợ bị phân loại lại do tham chiếu từ CIC | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Tổng nợ | ||||||||||
| 1 | Phân theo danh mục tài sản (=1.1+1.2+1.3+1.4+1.5+1.6) | ||||||||||
| 1.1 | Cho vay đối với tổ chức kinh tế, cá nhân (=1.1.1+1.1.2+...+1.1.6+1.1.7) |
| 1.1.1 | Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân |
| 1.1.2 | Cho thuê tài chính |
| 1.1.3 | Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân |
| 1.1.4 | Bao thanh toán |
| 1.1.5 | Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng |
| 1.1.6 | Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân |
| 1.1.7 | Cấp tín dụng khác |
| 1.2 | Cho vay đối với các TCTD khác (=1.2.1+1.2.2+1.2.3) |
| 1.2.1 | Cho vay các TCTD khác |
| 1.2.2 | Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đối với TCTD khác |
| 1.2.3 | Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng cho TCTD khác |
| 1.3 | Tiền gửi (trừ tiền gửi thanh toán) tại TCTD trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và tiền gửi tại TCTD nước ngoài. |
| 1.4 | Số tiền mua và ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc chưa đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết |
| 1.5 | Ủy thác cấp tín dụng |
| 1.6 | Các khoản nợ khác |
| 2 | Phân theo tài sản bảo đảm (=2.1+2.2+2.3) |
| 2.1 | Số dư nợ gốc không có tài sản bảo đảm |
| 2.2 | Số dư nợ gốc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm |
| 2.3 | Số dư nợ gốc lớn hơn giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm |
| 3 | Phân theo kỳ hạn (=3.1+3.2) |
| 3.1 | Nợ ngắn hạn |
| 3.2 | Nợ trung và dài hạn |
| 4 | Phân theo loại tiền tệ (=4.1+4.2) |
| 4.1 | VND |
| 4.2 | Ngoại tệ |
| II | Cam kết ngoại bảng |
| III | Giá trị tài sản bảo đảm (=1+2+3+4) |
| 1 | Bất động sản |
| 2 | Giấy tờ có giá |
| 3 | Dây chuyền sản xuất, máy móc thiết bị |
| 4 | Tài sản bảo đảm khác |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng (trừ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân).
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có).
3. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 25 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tính, thành phố.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Mục I: Thống kê tổng nợ theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải theo các tiêu chí từ (3) đến (12) như sau:
+ Nhóm chi tiêu 1: Thống kê dự nợ theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12). Trong đó, Chi tiêu 1.1.7 “Cấp tín dụng khác” bao gồm các khoản cấp tín dụng phải phải phải theo quy định ngoài các khoản cấp tín dụng tại Chi tiêu 1.1.1 đến 1.1.6 (Ví dụ: Đối với nợ đã bán nhưng chưa thu được tiền, nợ đã bán nhưng bên mua có quyền truy đòi người bán thì số tiền chưa thu được, số dự nợ đã bán có quyền truy đòi người bán phải được phân loại, trích lập dự phòng rủi ro theo quy định và báo cáo vào Mục 1.1.7...).
+ Chi tiêu 2.1: Thống kê số dự nợ gốc không có tài sản bảo đảm.
+ Chi tiêu 2.2: Thống kê số dự nợ gốc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị khấu trừ tài sản bảo đảm. Do vậy không phải trích lập dự phòng cụ thể theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
+ Chi tiêu 2.3: Thống kê số dự nợ gốc lớn hơn giá trị khấu trừ tài sản bảo đảm và do vậy phải trích lập dự phòng cụ thể theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
+ Chi tiêu 3.1: Thống kê tổng nợ ngắn hạn theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
+ Chi tiêu 3.2: Thống kê tổng nợ trung, dài hạn theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
+ Chi tiêu 4.1: Thống kê tổng nợ bằng VND theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
+ Chi tiêu 4.2: Thống kê tổng nợ bằng ngoại tệ, vàng quy đổi ra VND theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
- Mục II: Thống kê tổng cam kết ngoại báng theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
- Mục III: Thống kê giá trị tài sản bảo đảm (chưa nhân với tỷ lệ khấu trừ), được xác định theo quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các tiêu chí từ cột (3) đến cột (12).
Ghi chú:
Phân loại nợ là kết quả phân loại nhóm nợ sau khi tham chiếu nhóm nợ do CIC cung cấp theo quy định tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN và các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khác (nếu có) của NHNN.
Đơn vị báo cáo:...
Biểu số 027-TTGS71
BÁO CÁO PHÂN LOẠI TÀI SẢN CÓ VÀ CÁC CAM KẾT NGOẠI BẢNG
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Triệu VND, %
| STT | Tên chỉ tiêu | Nợ phân nhóm | |||||||
| Tổng nợ | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | Tổng nợ xấu | Tỷ lệ nợ xấu/Tổng nợ | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi (=1.1+1.2) | ||||||||
| 1.1 | Cho vay các TCTD (=1.1.1+1.1.2) | ||||||||
| 1.1.1 | Cho vay các TCTD (không phải Quỹ tín dụng nhân dân) | ||||||||
| 1.1.2 | Cho vay các Quỹ tín dụng nhân dân | ||||||||
| 1.2 | Các khoản cho vay, ứng trước, thấu chi đối với tổ chức kinh tế, cá nhân | ||||||||
| 2 | Cho thuê tài chính | ||||||||
| 3 | Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá |
| khác | |
| 3.1 | Đối với các TCTD khác |
| 3.2 | Đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân |
| 4 | Bao thanh toán |
| 5 | Trả thay khách hàng được bảo lãnh |
| 6 | Các hình thức tín dụng khác |
| 7 | Tổng nợ (=1+2+3+4+5+6) |
| 8 | Số dư cam kết bảo lãnh, chấp nhận thanh toán, cam kết cho vay không hủy ngang |
1. Đối tượng áp dụng: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam gửi báo cáo cho NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin.
- Số liệu toàn hệ thống;
- Số liệu từng chi nhánh Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam trong hệ thống.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Các chỉ tiêu báo cáo thực hiện theo quy định tại Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN; Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN; Thông tư 14/2014/TT-NHNN và các văn bản sửa đổi liên quan nếu có.
- Chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7: Dư nợ tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5 tại các Cột (4), (5), (6), (7), (8), cụ thể:
+ Chỉ tiêu 1= Chỉ tiêu (1.1+1.2).
+ Chỉ tiêu 1.1: Dư nợ cho vay các tổ chức tín dụng khác tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
+ Chỉ tiêu 1.2: Dư nợ cho vay, ứng trước, thầu chi đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 2: Dư nợ cho thuê tài chính tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 3= Chỉ tiêu (3.1+3.2).
+ Chỉ tiêu 3.1: Dư nợ chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức tín dụng khác tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
+ Chỉ tiêu 3.2: Dư nợ chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 4: Dư nợ bao thanh toán tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 5: Dư nợ trả thay khách hàng trong trường hợp khách hàng được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ thanh toán tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 6: Dư nợ các khoản cấp tín dụng khác tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Chỉ tiêu 7: Tổng nợ = Chỉ tiêu (1+2+3+4+5+6).
- Chỉ tiêu 8: Số dư các khoản cam kết bảo lãnh, chấp nhận thanh toán, cam kết cho vay không hủy ngang tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng nhóm 1, 2, 3, 4, 5.
- Cột (3) = Cột (4 + 5 + 6 + 7 + 8).
- Cột (9) = Cột (6 + 7 + 8).
- Cột (10) = cột (9)/cột (3) x 100.
- Cột (10): Tỷ lệ dư nợ xấu: không ghi dấu % và ở phần thập phân lấy hai chữ số (Ví dụ: 0,21).
Biểu số 028-TTGS72
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.