Mẫu số 069-QLNH - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 069-QLNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN THEO LOẠI ĐỒNG TIỀN VAY
(Tháng...năm...)
Đơn vị tính: Nghìn USD
| STT | Tên chỉ tiêu | Phát sinh trong kỳ báo cáo | Số dư cuối kỳ | |||
| Rút vốn | Trả nợ gốc | Trả lãi | Gốc | Quả hạn | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| 1 | TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đi vay nước ngoài (1=1.1+1.2+1.3+1.4+1.5+1.6+1.7+1.8) | |||||
| 1.1 | VND | |||||
| 1.2 | USD | |||||
| 1.3 | EUR | |||||
| 1.4 | JPY | |||||
| 1.5 | CNY | |||||
| 1.6 | LAK | |||||
| 1.7 | KHR | |||||
| 1.8 | Ngoại tệ khác | |||||
| 2 | Doanh nghiệp đi vay nước ngoài (2=2.1+2.2+2.3+2.4+2.5+2.6+2.7+2.8) | |||||
| 2.1 | VND |
| 2.2 | USD |
| 2.3 | EUR |
| 2.4 | JPY |
| 2.5 | CNY |
| 2.6 | LAK |
| 2.7 | KHR |
| 2.8 | Ngoại tệ khác |
| 3 | Tổng (3=1+2) |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin124.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Quản lý ngoại hối.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cột (2): Là tổng rút vốn nước ngoài trung và dài hạn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) trong kỳ báo cáo theo loại đồng tiền (VND, EUR, CNY, LAK, KHR và các đồng tiền khác).
- Cột (3): Là tổng trả nợ gốc của nợ nước ngoài trung và dài hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) trong kỳ báo cáo theo loại đồng tiền vay (VND, EUR, CNY, LAK, KHR và các đồng tiền khác).
- Cột (4): Là tổng trả lãi của nợ nước ngoài trung và dài hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) trong kỳ báo cáo theo loại đồng tiền vay (VND, EUR, CNY, LAK, KHR và các đồng tiền khác).
- Cột (5): Là dư nợ gốc cuối kỳ của nợ nước ngoài trung và dài hạn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) vào ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo loại đồng tiền vay (VND, EUR, CNY, LAK, KHR và các đồng tiền khác).
- Cột (6): Là số dư nợ quá hạn cuối kỳ của nợ nước ngoài trung và dài hạn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức (không phải tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) vào ngày cuối cùng của kỳ báo cáo theo loại đồng tiền vay (VND, EUR, CNY, LAK, KHR và các đồng tiền khác).
Ghi chú:
Kiểm tra giữa các Biểu:
- Giá trị rút vốn (Cột 2) của Chi tiêu 1 Biểu số 069-QLNH = Giá trị rút vốn (Cột 2) Chi tiêu 1 Biểu số 068-QLNH.
- Giá trị rút vốn (Cột 2) của Chi tiêu 2 Biểu số 069-QLNH = Giá trị rút vốn (Cột 2) Chi tiêu 2 Biểu số 068-QLNH + Giá trị rút vốn (Cột 2) Chi tiêu 3 Biểu số 068-QLNH + Giá trị rút vốn (Cột 2) Chi tiêu 4 Biểu số 068-QLNH.
- Giá trị trả nợ gốc (Cột 3) của Chi tiêu 1 Biểu số 069-QLNH = Giá trả nợ gốc (Cột 4) Chi tiêu 1 Biểu số 068-QLNH.
- Giá trị trả nợ gốc (Cột 3) của Chi tiêu 2 Biểu số 069-QLNH = Giá trị trả nợ gốc (Cột 4) Chi tiêu 2 Biểu số 068-QLNH + Giá trị trả nợ gốc (Cột 4) Chi tiêu 3 Biểu số 068-QLNH + Giá trị trả nợ gốc (Cột 4) Chi tiêu 4 Biểu số 068-QLNH.
- Giá trị trả nợ lãi (Cột 4) của Chi tiêu 1 Biểu số 069-QLNH = Giá trị trả nợ lãi (Cột 5) của Chi tiêu 1 Biểu số 068-QLNH.
- Giá trị trả nợ lãi (Cột 4) của Chi tiêu 2 Biểu số 069-QLNH = Giá trị trả nợ lãi (Cột 5) của Chi tiêu 2 Biểu số 068-QLNH + Giá trị trả nợ lãi (Cột 5) Chi tiêu 3 Biểu số 068-QLNH + Giá trị trả nợ lãi (Cột 5) Chi tiêu 4 Biểu số 068-QLNH.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.