Mẫu số 061-TT - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 061-TT
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG MÁY ATM/POS/EFTPOS/EDC VÀ CÁC ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THỂ
(Tháng...năm...)
| STT | Tên tính/thành phố | Mã tính/thành phố | Số lượng ATM | Số lượng thiết bị POS/EFTPOS/EDC | Số lượng đơn vị chấp nhận thẻ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||
| 1 | ... | ... | |||
| 2 | ... | ... | |||
| ... | ... | ... | |||
| n | ... | ... | |||
| Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng có trang bị ATM/POS/EFTPOS/EDC.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán tổng hợp số liệu toán hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin116.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Thanh toán.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Phản ánh thông tin về hệ thống ATM/POS/EFTPOS/EDC và đơn vị chấp nhận thẻ theo đơn vị tính/thành phố của tổ chức tín dụng.
- Cột “Tên tính/thành phố”: Tên tính/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (1): Mã tính/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 Thông tư này.
- Cột (2): Số lượng máy rút tiền tự động của tổ chức tín dụng được đặt trên từng địa bàn tính/thành phố tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Cột (3): Số lượng máy hoặc thiết bị đầu cuối đặt tại các đơn vị chấp nhận thẻ; các phòng giao dịch/chỉ nhánh của tổ chức tín dụng có thể sử dụng để cung cấp thông tin hoặc thực hiện giao dịch thanh toán tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo.
- Cột (4): Số lượng đơn vị chấp nhận thẻ (như các cửa hàng,...) tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo. Một cửa hàng có thể có một vài thiết bị đầu cuối, nhưng chỉ được tính là một đơn vị chấp nhận thẻ.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.