Mẫu số 065-PHKQ - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 065-PHKQ
BÁO CÁO THU, CHI CÁC LOẠI TIỀN THUỘC QUỸ NGHIỆP VỤ
(Tháng...năm...)
I - Tiền mặt tại đơn vị:
Đơn vị tính: Nghìn VND
| STT | Loại tiền | Tồn quỹ đầu kỳ | Thu tiền mặt trong kỳ | Chi tiền mặt trong kỳ | Tồn quỹ cuối kỳ | Tỷ lệ thu, chi, (%) | |||||||||
| Thu từ NHNN | Thu từ TCTD khác | Thu từ khách hàng | Thu nội bộ TCTD | Cộng thu | Chi nộp NHNN | Chi cho TCTD khác | Chi cho khách hàng | Chi nội bộ TCTD | Cộng chi | Thu | Chi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| I | Tiền Cotton | ||||||||||||||
| 1 | 100.000đ | ||||||||||||||
| 2 | 50.000đ | ||||||||||||||
| 3 | 20.000đ | ||||||||||||||
| 4 | 10.000đ | ||||||||||||||
| 5 | 5.000đ | ||||||||||||||
| 6 | 2.000đ | ||||||||||||||
| 7 | 1.000đ | ||||||||||||||
| 8 | 500đ | ||||||||||||||
| 9 | 200đ | ||||||||||||||
| 10 | Từ 100đ trở xuống | ||||||||||||||
| 11 | Cộng tiền cotton |
| II | Tiền Polymer |
| 1 | 500.000đ |
| 2 | 200.000đ |
| 3 | 100.000đ |
| 4 | 50.000đ |
| 5 | 20.000đ |
| 6 | 10.000đ |
| 7 | Cộng tiền Polymer |
| III | Tiền kim loại |
| 1 | 5.000đ |
| 2 | 2.000đ |
| 3 | 1.000đ |
| 4 | 500đ |
| 5 | 200đ |
| 6 | Cộng tiền kim loại |
| IV | Tổng cộng |
II- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông:
Đơn vị tính: Nghìn VND
| STT | Loại tiền (1) | Tồn đầu kỳ (2) | Nhập trong kỳ | Xuất trong kỳ | Tồn cuối kỳ (7) | ||
| Nhập từ lưu thông (3) | Nhập nội bộ TCTD (4) | Xuất nộp NHNN (5) | Xuất nộp nội bộ TCTD (6) | ||||
| I | Tiền Cotton |
| 1 | 100.000đ |
| 2 | 50.000đ |
| 3 | 20.000đ |
| 4 | 10.000đ |
| 5 | 5.000đ |
| 6 | 2.000đ |
| 7 | 1.000đ |
| 8 | 500đ |
| 9 | 200đ |
| 10 | Từ 100đ trở xuống |
| 11 | Cộng tiền cotton |
| II | Tiền Polymer |
| 1 | 500.000đ |
| 2 | 200.000đ |
| 3 | 100.000đ |
| 4 | 50.000đ |
| 5 | 20.000đ |
| 6 | 10.000đ |
| 7 | Cộng tiền Polymer |
| III | Tiền kim loại |
| 1 | 5.000đ |
| 2 | 2.000đ |
| 3 | 1.000đ |
| 4 | 500đ |
| 5 | 200đ |
| 6 | Cộng tiền kim loại |
| IV | Tổng cộng |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có) gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin120.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: NHNN chi nhánh tính, thành phố.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
Số liệu báo cáo lấy từ tổng số tiền thu, chi qua quỹ nghiệp vụ trong tháng có đối chiếu với số liệu kế toán.
I/ Tiền mặt tại đơn vị:
* Tiền mặt tại đơn vị bao gồm: Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành.
- Cột (1): Loại tiền (từ tiền lớn đến tiền nhỏ, theo chất liệu đồng tiền).
- Cột (2): Số dư tồn đầu kỳ của từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.
- Cột (3) đến cột (6): Là tổng số thu tiền mặt trong kỳ, bao gồm thu từ NHNN, thu từ tổ chức tín dụng khác, thu từ khách hàng và thu nội bộ tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.
- Cột (7): Bằng tổng cộng từ cột (3) đến cột (6).
- Cột (8) đến cột (11): Là tổng số chi tiền mặt trong kỳ, bao gồm chi nộp NHNN, chi cho tổ chức tín dụng khác, chi cho khách hàng và chi nội bộ tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.
- Cột (12): Bằng tổng cộng từ cột (8) đến cột (11)
- Cột (13): Là số dư tồn quỹ nghiệp vụ tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.
Cột (13) = Cột (2) + Cột (7) - Cột (12).
- Cột (14), (15): Phản ánh tỷ lệ các loại tiền thu, chi trong kỳ trong tổng số tiền thu, chi trong tháng, trong đó:
Cột (14) = \frac{[cột (4) + cột (5) + cột (6)]}{\sum[cột (4) + cột (5) + cột (6)]} \times 100\%
Cột (15) = \frac{[cột (9) + cột (10) + cột (11)]}{\sum[cột (9) + cột (10) + cột (11)]} \times 100\%
II/ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông:
* Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông: Là tiền thu đổi cho khách hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông qua tuyển chọn kiểm đếm.
- Cột (1): Phản ánh các loại tiền (từ tiền lớn đến tiền nhỏ, theo chất liệu đồng tiền).
- Cột (2): Số dư tồn đầu kỳ đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
- Cột (3) và cột (4): Là doanh số nhập đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông bao gồm nhập từ lưu thông và nhập nội bộ tổ chức tín dụng.
- Cột (5) và cột (6): Là doanh số xuất đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông bao gồm xuất nộp NHNN và xuất nộp nội bộ tổ chức tín dụng.
- Cột (7): Số dư tồn quỹ cuối kỳ đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
Cột (7) = Cột (2) + cột (3) + cột (4) - cột (5) - cột (6).
Ghi chú: Cơ sở để thu thập số liệu: số quỹ tiền mặt; số thu, chi tiền mặt; bảng kê thu chi tiền mặt.
Đơn vị gửi báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.