vanban.org

Mẫu số 065-PHKQ - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 16/05/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 065-PHKQ

BÁO CÁO THU, CHI CÁC LOẠI TIỀN THUỘC QUỸ NGHIỆP VỤ
(Tháng...năm...)

I - Tiền mặt tại đơn vị:

Đơn vị tính: Nghìn VND

STTLoại tiềnTồn quỹ đầu kỳThu tiền mặt trong kỳChi tiền mặt trong kỳTồn quỹ cuối kỳTỷ lệ thu, chi, (%)
Thu từ NHNNThu từ TCTD khácThu từ khách hàngThu nội bộ TCTDCộng thuChi nộp NHNNChi cho TCTD khácChi cho khách hàngChi nội bộ TCTDCộng chiThuChi
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)
ITiền Cotton
1100.000đ
250.000đ
320.000đ
410.000đ
55.000đ
62.000đ
71.000đ
8500đ
9200đ
10Từ 100đ trở xuống
11Cộng tiền cotton
IITiền Polymer
1500.000đ
2200.000đ
3100.000đ
450.000đ
520.000đ
610.000đ
7Cộng tiền Polymer
IIITiền kim loại
15.000đ
22.000đ
31.000đ
4500đ
5200đ
6Cộng tiền kim loại
IVTổng cộng

II- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông:

Đơn vị tính: Nghìn VND

STTLoại tiền (1)Tồn đầu kỳ (2)Nhập trong kỳXuất trong kỳTồn cuối kỳ (7)
Nhập từ lưu thông (3)Nhập nội bộ TCTD (4)Xuất nộp NHNN (5)Xuất nộp nội bộ TCTD (6)
ITiền Cotton
1100.000đ
250.000đ
320.000đ
410.000đ
55.000đ
62.000đ
71.000đ
8500đ
9200đ
10Từ 100đ trở xuống
11Cộng tiền cotton
IITiền Polymer
1500.000đ
2200.000đ
3100.000đ
450.000đ
520.000đ
610.000đ
7Cộng tiền Polymer
IIITiền kim loại
15.000đ
22.000đ
31.000đ
4500đ
5200đ
6Cộng tiền kim loại
IVTổng cộng

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng.

2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống (nếu có) gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin120.

3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: NHNN chi nhánh tính, thành phố.

4. Hướng dẫn lập báo cáo:

Số liệu báo cáo lấy từ tổng số tiền thu, chi qua quỹ nghiệp vụ trong tháng có đối chiếu với số liệu kế toán.

I/ Tiền mặt tại đơn vị:

* Tiền mặt tại đơn vị bao gồm: Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành.

- Cột (1): Loại tiền (từ tiền lớn đến tiền nhỏ, theo chất liệu đồng tiền).

- Cột (2): Số dư tồn đầu kỳ của từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.

- Cột (3) đến cột (6): Là tổng số thu tiền mặt trong kỳ, bao gồm thu từ NHNN, thu từ tổ chức tín dụng khác, thu từ khách hàng và thu nội bộ tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.

- Cột (7): Bằng tổng cộng từ cột (3) đến cột (6).

- Cột (8) đến cột (11): Là tổng số chi tiền mặt trong kỳ, bao gồm chi nộp NHNN, chi cho tổ chức tín dụng khác, chi cho khách hàng và chi nội bộ tổ chức tín dụng trong kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.

- Cột (12): Bằng tổng cộng từ cột (8) đến cột (11)

- Cột (13): Là số dư tồn quỹ nghiệp vụ tại cuối ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo theo từng loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ.

Cột (13) = Cột (2) + Cột (7) - Cột (12).

- Cột (14), (15): Phản ánh tỷ lệ các loại tiền thu, chi trong kỳ trong tổng số tiền thu, chi trong tháng, trong đó:

Cột (14) = \frac{[cột (4) + cột (5) + cột (6)]}{\sum[cột (4) + cột (5) + cột (6)]} \times 100\%

Cột (15) = \frac{[cột (9) + cột (10) + cột (11)]}{\sum[cột (9) + cột (10) + cột (11)]} \times 100\%

II/ Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông:

* Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông: Là tiền thu đổi cho khách hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông qua tuyển chọn kiểm đếm.

- Cột (1): Phản ánh các loại tiền (từ tiền lớn đến tiền nhỏ, theo chất liệu đồng tiền).

- Cột (2): Số dư tồn đầu kỳ đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.

- Cột (3) và cột (4): Là doanh số nhập đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông bao gồm nhập từ lưu thông và nhập nội bộ tổ chức tín dụng.

- Cột (5) và cột (6): Là doanh số xuất đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông bao gồm xuất nộp NHNN và xuất nộp nội bộ tổ chức tín dụng.

- Cột (7): Số dư tồn quỹ cuối kỳ đối với từng loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.

Cột (7) = Cột (2) + cột (3) + cột (4) - cột (5) - cột (6).

Ghi chú: Cơ sở để thu thập số liệu: số quỹ tiền mặt; số thu, chi tiền mặt; bảng kê thu chi tiền mặt.

Đơn vị gửi báo cáo:...

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Xem tất cả
Mẫu giấy ủy quyền
Mẫu số 07 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá
Mẫu số 04 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị rút giấy tờ có giá
Mẫu số 03 - Thông tư 09/2026/TT-NHNN
Mẫu giấy đề nghị giải tỏa giấy tờ có giá
Mẫu số 02d - Thông tư 09/2026/TT-NHNN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026