Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ (Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Đầu tư mới, nâng cấp hạ tầng khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và hạ tầng số
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức đề nghị hỗ trợ
- Tên tổ chức: ............................................................................................................
- Mã số thuế : .............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
2. Thông tin dự án
- Tên dự án:................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
- Địa điểm thực hiện: .................................................................................................
- Thời gian thực hiện: ................................................................................................
- Tổng mức đầu tư: ....................................................................................................
- Hình thức đề nghị hỗ trợ:
☐ Đầu tư mới
☐ Nâng cấp
☐ Đầu tư mới và hỗ trợ chi phí vận hành trong thời gian được hưởng hỗ trợ theo quy định
II. SỰ PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
1. Sự phù hợp với lĩnh vực trọng điểm về khoa học và công nghệ của Thủ đô
- Dự án thuộc:
☐ Danh mục lĩnh vực trọng điểm về khoa học và công nghệ của Thủ đô.
☐ Danh mục công nghệ chiến lược ưu tiên của thành phố Hà Nội.
☐ Đồng thời thuộc cả hai danh mục.
- Nêu căn cứ xác định:
+ Tên lĩnh vực trọng điểm hoặc công nghệ chiến lược: ...................................
+ Văn bản làm căn cứ xác định: . ....................................................................
+ Nội dung của dự án gắn với lĩnh vực trọng điểm hoặc công nghệ chiến lược: ........................................................................................................................
+ Vai trò, tác động dự kiến đối với phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Thành phố: ...............................................................
2. Sự cần thiết đầu tư
Trình bày:
- Hiện trạng hạ tầng, trang thiết bị, hệ thống kỹ thuật có liên quan
- Những khó khăn, hạn chế của hạ tầng hiện có
- Sự cần thiết, nhu cầu đầu tư mới/nâng cấp
- Sự cần thiết Nhà nước hỗ trợ
- Khả năng tránh đầu tư trùng lặp, phân tán, lãng phí nguồn lực
3. Tính khả thi
Làm rõ:
- Điều kiện về địa điểm, mặt bằng
- Điều kiện về hạ tầng kỹ thuật
- Giải pháp công nghệ, kỹ thuật chủ yếu;
- Điều kiện về trang thiết bị, phần mềm, dữ liệu và các nguồn lực cần thiết;
- Nguồn nhân lực quản lý, vận hành và khai thác;
- Năng lực tổ chức thực hiện;
- Nguồn lực tài chính và khả năng bố trí vốn đối ứng (nếu có);
- Các điều kiện pháp lý cần thiết để triển khai, quản lý và khai thác hạ tầng.
4. Phương án quản lý, vận hành và duy trì hoạt động
Làm rõ:
- Mô hình tổ chức quản lý, vận hành
- Đơn vị quản lý, vận hành.
- Nhân lực quản lý, vận hành;
- Phương thức khai thác, cung cấp sản phẩm, dịch vụ;
- Nguồn kinh phí bảo đảm vận hành;
- Phương án bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp;
- Phương án bảo đảm hoạt động ổn định, liên tục;
- Phương án duy trì hoạt động tối thiểu 05 năm sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ.
5. Phương án chia sẻ, sử dụng chung
Làm rõ:
- Hạ tầng, dữ liệu, trang thiết bị hoặc nền tảng công nghệ dự kiến chia sẻ, sử dụng chung;
- Đối tượng được tiếp cận, khai thác, sử dụng;
- Phương thức đăng ký, tiếp cận và sử dụng;
- Thời gian, năng lực dự kiến dành cho hoạt động dùng chung;
- Mức chi phí dự kiến áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước trên địa bàn Thành phố;
- Phương án huy động, miễn phí sử dụng trong trường hợp khẩn cấp theo yêu cầu huy động của Thành phố.
III. NỘI DUNG, QUY MÔ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Loại hạ tầng đề nghị hỗ trợ
Đối với dự án nâng cấp, mô tả:
- Hạ tầng hiện có;
- Thời gian đưa vào sử dụng;
- Công suất/năng lực hiện tại;
- Tình trạng kỹ thuật;
- Tình hình quản lý, khai thác, sử dụng;
- Những nội dung cần nâng cấp.
Đối với dự án đầu tư mới, mô tả điều kiện hạ tầng hiện có liên quan đến việc triển khai dự án.
2. Nội dung đầu tư, nâng cấp
Liệt kê cụ thể:
- Hạng mục đầu tư công trình, cơ sở vật chất
- Máy móc, trang thiết bị;
- Phần mềm, nền tảng, hệ thống thông tin;
- Hệ thống kỹ thuật;
- Hạ tầng dữ liệu, tính toán, lưu trữ (nếu có);
- Các hạng mục khác trực tiếp phục vụ mục tiêu của dự án.
3. Quy mô, năng lực sau đầu tư
- Diện tích;
- Số lượng, chủng loại trang thiết bị;
- Công suất thiết kế;
- Năng lực nghiên cứu, thử nghiệm, phân tích, kiểm định hoặc cung cấp dịch vụ;
- Năng lực tính toán, xử lý, lưu trữ dữ liệu;
- Số lượng người dùng/tổ chức có khả năng phục vụ;
- Các thông số kỹ thuật chủ yếu khác.
4. Giải pháp kỹ thuật, công nghệ
- Công nghệ, thiết bị, giải pháp kỹ thuật dự kiến áp dụng;
- Mức độ tiên tiến, đồng bộ;
- Khả năng kết nối, tích hợp và mở rộng;
- Yêu cầu về an toàn, an ninh, bảo mật dữ liệu (nếu có);
- Khả năng duy trì, bảo trì, nâng cấp trong quá trình khai thác.
5. Tiến độ thực hiện
| Nội dung | Thời gian |
| Giai đoạn chuẩn bị | |
| Giai đoạn thực hiện dự án | |
| Giai đoạn nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng | |
| Giai đoạn vận hành, khai thác và đánh giá hiệu quả |
IV. NĂNG LỰC THỰC HIỆN
1. Năng lực chuyên môn và kinh nghiệm
- Chức năng, nhiệm vụ/lĩnh vực hoạt động;
- Kinh nghiệm triển khai các dự án tương tự;
- Kinh nghiệm quản lý, khai thác hạ tầng.
2. Nhân lực
- Nhân lực trực tiếp thực hiện dự án;
- Nhân lực quản lý, vận hành sau đầu tư;
- Chuyên gia, cán bộ kỹ thuật chủ chốt;
- Phương án đào tạo, bổ sung nhân lực (nếu cần).
- Cơ sở vật chất
- Kinh nghiệm
3. Năng lực tài chính
- Khái quát tình hình tài chính của tổ chức;
- Khả năng bố trí kinh phí thực hiện;
- Tổng vốn đối ứng (nếu có): .......................................................... đồng;
- Tỷ lệ vốn đối ứng: ............................................................................... %;
- Nguồn vốn đối ứng: ................................................................................;
- Khả năng bảo đảm kinh phí vận hành, duy trì hạ tầng sau thời gian được hỗ trợ.
V. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN
1. Hiệu quả khoa học và công nghệ
Làm rõ khả năng nâng cao năng lực nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, ứng dụng, chuyển giao, làm chủ và thương mại hóa công nghệ.
2. Hiệu quả kinh tế
Làm rõ Khả năng tạo doanh thu, giảm chi phí; Nâng cao năng suất, chất lượng; Khả năng thương mại hóa, chuyển giao; Khả năng huy động nguồn lực ngoài ngân sách.
3. Hiệu quả xã hội
Làm rõ Số lượng tổ chức, cá nhân dự kiến được hưởng lợi; Tác động đến nguồn nhân lực; Tác động đến giải quyết các vấn đề kinh tế - xã hội của Thành phố; Các tác động xã hội khác.
4. Hiệu quả đối với phát triển đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Thành phố
Làm rõ khả năng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, mô hình mới; thúc đẩy đổi mới sáng tạo, ứng dụng công nghệ và chuyển đổi số.
5. Hiệu quả khai thác hạ tầng
Làm rõ:
- Công suất thiết kế, công suất khai thác, tỷ lệ khai thác dự kiến
- Số lượng tổ chức được phục vụ
- Khả năng chia sẻ, sử dụng chung
- Khả năng duy trì, phát triển hạ tầng sau thời gian hỗ trợ.
6. Hiệu quả đối với hệ sinh thái khoa học và công nghệ
Đánh giá tác động của hạ tầng đối với việc hình thành, kết nối và phát triển hệ sinh thái; cơ chế phối hợp, chia sẻ nguồn lực giữa cơ quan nhà nước, viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học, doanh nghiệp và các tổ chức có liên quan.
VI. KẾT QUẢ ĐẦU RA DỰ KIẾN
1. Hạ tầng được đầu tư, nâng cấp
2. Trang thiết bị, hệ thống kỹ thuật được đưa vào khai thác
3. Năng lực và công suất khai thác của hạ tầng (số giờ vận hành, số lượt sử dụng, số mẫu thử nghiệm, năng lực tính toán, dung lượng lưu trữ hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật tương đương).
4. Số lượng tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học và các đối tượng khác được tiếp cận, khai thác, sử dụng hạ tầng.
5. Các sản phẩm, dịch vụ khoa học và công nghệ dự kiến cung cấp thông qua hạ tầng (thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, phân tích, nghiên cứu, đào tạo, ươm tạo, tư vấn, chuyển giao công nghệ và các dịch vụ khác).
6. Kết quả nghiên cứu, đổi mới sáng tạo và chuyển giao công nghệ dự kiến tạo ra thông qua việc khai thác hạ tầng (nếu có)
7. Các chỉ tiêu về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực (số lượng cán bộ nghiên cứu, chuyên gia, nghiên cứu sinh, học viên, kỹ sư được đào tạo, bồi dưỡng hoặc tham gia khai thác hạ tầng) (nếu có).
8. Các chỉ tiêu về hiệu quả kinh tế - xã hội, đổi mới sáng tạo và các chỉ tiêu khác theo mục tiêu của dự án.
VII. NHU CẦU HỖ TRỢ
1. Kinh phí đầu tư mới/ nâng cấp:
- Tổng mức đầu tư: ......................... đồng.
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ: ......................... đồng.
- Tỷ lệ hỗ trợ đề nghị: .............. %
- Nguồn vốn đối ứng: ......................... đồng.
- Tiến độ giải ngân đề nghị.
(Kèm bảng dự toán kinh phí chi tiết)
2. Kinh phí vận hành:
(Áp dụng đối với trường hợp thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí vận hành)
| STT | Nội dung | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Tổng cộng |
| 1 | Tổng chi phí vận hành | ||||
| 2 | Kinh phí đề nghị hỗ trợ | ||||
| 3 | Kinh phí do tổ chức tự bảo đảm | ||||
| 4 | Nguồn kinh phí khác |
3. Tiến độ đề nghị giải ngân:
| Đợt | Thời gian | Nội dung/kết quả làm căn cứ giải ngân | Kinh phí đề nghị |
| 1 | |||
| 2 | |||
| …. |
VIII. PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH TRONG THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Chỉ áp dụng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi phí vận hành)
1. Nội dung hoạt động hằng năm
...................................................................................................................................
2. Chi phí vận hành
Nêu rõ các nhóm chi phí, căn cứ xác định và dự toán từng năm.
3. Nguồn thu và khả năng tự bảo đảm kinh phí
- Doanh thu từ khai thác hạ tầng;
- Nguồn thu từ dịch vụ;
- Nguồn của tổ chức;
- Nguồn huy động hợp pháp khác.
4. Lộ trình khai thác hạ tầng
| STT | Chỉ tiêu | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 |
| 1 | Công suất khai thác dự kiến | |||
| 2 | Tỷ lệ khai thác | |||
| 3 | Số tổ chức/cá nhân sử dụng | |||
| 4 | Doanh thu/dịch vụ | |||
| 5 | Sản phẩm đầu ra chủ yếu |
5. Phương án duy trì sau khi kết thúc hỗ trợ
Làm rõ nguồn lực tài chính, nhân lực và phương án khai thác để bảo đảm hạ tầng tiếp tục hoạt động ổn định sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ.
IX. CAM KẾT
Tổ chức đề nghị hỗ trợ cam kết:
1. Hồ sơ và các tài liệu gửi kèm là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
2. Dự án đáp ứng đầy đủ các điều kiện hỗ trợ theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND.
3. Bố trí đầy đủ nguồn vốn đối ứng theo cam kết.
4. Sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích, đúng đối tượng và đúng quy định.
5. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu.
6. Duy trì hoạt động tối thiểu 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian hỗ trợ.
7. Thực hiện việc chia sẻ, sử dụng chung hạ tầng theo phương án đã cam kết.
8. Hoàn trả kinh phí hỗ trợ trong trường hợp thuộc diện thu hồi theo quy định của Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND, Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố và Hợp đồng hỗ trợ./.
|
Hà Nội, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CỦA TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 48 mẫu Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.