Mẫu số 077-CSTT - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 077-CSTT
BÁO CÁO DOANH SỐ MUA BÁN NGOẠI TỆ VỚI VND GIỮA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG
(Ngày... tháng ... năm...)
Đơn vị tính: Nguyên tệ
| Loại ngoại tệ | Doanh số mua ngoại tệ | Doanh số bán ngoại tệ | ||||||||||||||
| Giao ngay | Kỳ hạn | Hoán đổi | Giao ngay | Kỳ hạn | Hoán đổi | |||||||||||
| Dưới 30 ngày | Từ 30 ngày đến 90 ngày | Từ 91 ngày đến 180 ngày | Trên 180 ngày | Tổng | Giao ngay | Kỳ hạn | Tổng | Dưới 30 ngày | Từ 30 ngày đến 90 ngày | Từ 91 ngày đến 180 ngày | Trên 180 ngày | Tổng | Giao ngay | Kỳ hạn | Tổng | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| USD | ||||||||||||||||
| EUR | ||||||||||||||||
| JPY | ||||||||||||||||
| GBP | ||||||||||||||||
| CHF | ||||||||||||||||
| AUD | ||||||||||||||||
| CAD | ||||||||||||||||
| RUB | ||||||||||||||||
| HKD | ||||||||||||||||
| SGD |
| THB | ||||||||||||||||||
| CNY | ||||||||||||||||||
| KRW | ||||||||||||||||||
| Ngoại tệ khác (quy USD) |
1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin133.
3. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ.
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Cột (2) và (11): Báo cáo doanh số các giao dịch mua, bán giao ngay giữa ngoại tệ với VND của tổ chức tín dụng với khách hàng (không bao gồm tổ chức tín dụng với nhau). Báo cáo doanh số theo ngày giao dịch, không báo cáo theo ngày giá trị.
- Từ cột (3) đến cột (6), từ cột (12) đến cột (15): Báo cáo doanh số các giao dịch mua, bán kỳ hạn giữa ngoại tệ với VND giữa tổ chức tín dụng với khách hàng theo từng loại kỳ hạn. Báo cáo doanh số theo ngày giao dịch, không báo cáo theo ngày giá trị.
- Cột (7) = Cột (3) + cột (4) + cột (5) + cột (6).
- Cột (16) = Cột (12) + cột (13) + cột (14) + cột (15).
- Cột (8), (9), (17), (18): Báo cáo doanh số các giao dịch hoàn đổi mua, bán giữa ngoại tệ với VND của tổ chức tín dụng với khách hàng. Báo cáo doanh số theo ngày giao dịch, không báo cáo theo ngày giá trị.
- Cột (10) = Cột (8) + cột (9).
- Cột (19) = Cột (17) + cột (18).
Ghi chú:
- Doanh số mua hoán đổi Cột (10) = doanh số bán hoán đổi Cột (19).
- Đối với các ngoại tệ khác ngoài 13 loại ngoại tệ nêu trên, tổ chức tín dụng báo cáo giá trị giao dịch giữa ngoại tệ đó với VND quy theo USD.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.