Mẫu số 081-SGD - Văn bản hợp nhất 11/VBHN-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Biểu số 081-SGD
BÁO CÁO ĐẦU TƯ TIÊN GỬI TẠI CÁC NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
(Quy...năm...)
| STT | Khu vực | Tên ngân hàng (không phân chi nhánh) | Xếp hạng | Hạn mức tối đa quy định (quy USD) | Loại tiền | Tổng số tiền đầu tư | Tổng số (Quy USD) | ||||
| S&P's | Moody's | Không kỳ hạn | Có kỳ hạn | ||||||||
| Nguyên tệ | Quy USD | Nguyên tệ | Quy USD | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Châu Á | ||||||||||
| 1 | Ngân hàng A | USD | |||||||||
| EUR | |||||||||||
| GBP | |||||||||||
| JPY | |||||||||||
| Ngoại tệ khác (ngoài các loại ngoại tệ trên) | |||||||||||
| 2 | Ngân hàng B | ||||||||||
| II | Châu Âu | ||||||||||
| 1 | Ngân hàng A | USD |
| EUR | |||||||||||
| GBP | |||||||||||
| JPY | |||||||||||
| Ngoại tệ khác (ngoài các loại ngoại tệ trên) | |||||||||||
| III | Châu Mỹ | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| IV | Châu Úc | ||||||||||
| ... | |||||||||||
| Tổng (quy USD) |
1. Đối tượng áp dụng: 04 ngân hàng: NHTMCP Ngoại thương Việt Nam, NHTMCP Công thương Việt Nam, NHTMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Việt Nam.
2. Yêu cầu số liệu báo cáo: Trụ sở chính tổ chức tín dụng tổng hợp số liệu toàn hệ thống gửi NHNN thông qua Cục Công nghệ thông tin139.
3. Thời hạn gửi báo cáo: Ngày 05 của tháng tiếp theo ngay sau kỳ báo cáo.
4. Đơn vị nhận và duyệt báo cáo: Sở Giao dịch.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá từng đồng tiền tính theo Phần 1 Phụ lục 2 của Thông tư này.
- Cột (3): Chi tiết theo Trụ sở chính hoặc chi nhánh của ngân hàng đối tác gửi tiền.
Ví dụ: Ngân hàng HSBC, London ở khu vực Châu Âu; HSBC Singapore ở Khu vực Châu Á.
- Cột (6): Hạn mức tối đa áp dụng cho từng ngân hàng đối tác theo quy định của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
- Ngoại tệ khác (ngoài các ngoại tệ trên): Giá trị của ngoại tệ khác đó quy đổi sang USD.
- Cột (9) và Cột (11): Số quy USD = nguyên tệ x tỷ giá hối đoái (tỷ giá từng đồng tiền tính theo Phần 1 Phụ lục 2 của Thông tư này).
- Cột (12): Tổng số quy USD bao gồm các loại tổng như sau:
+ Tổng số đầu tư (có kỳ hạn và không kỳ hạn) quy USD phân theo ngoại tệ.
+ Tổng số đầu tư (có kỳ hạn và không kỳ hạn) quy USD phân theo khu vực.
+ Tổng số đầu tư (có kỳ hạn và không kỳ hạn) quy USD phân theo từng đối tác gửi tiền.
- Tổng số (quy USD) phân theo khu vực = Tổng số tiền đầu tư (quy USD) của mỗi khu vực.
- Tổng số (quy USD) của Ngân hàng A = Tổng số tiền đầu tư (quy USD) tại Ngân hàng A.
Đơn vị báo cáo:...
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.