vanban.org

Điều 9. Lập trình — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Lập trình

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Viết mã nguồn.

- Tích hợp mã nguồn.

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

Số lượng THSD.

Số lượng tác nhân hệ thống.

Số lượng ĐTQL.

Nhu cầu xây dựng.

Mô hình quản lý CSDL.

Công nghệ GIS.

Mức độ bảo mật.

Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.

Tính đa người dùng.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 40

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 30 điểm
  m<=30 10
  30< m< 50 20
  m >=50 30
2 Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
  m<=3 0
  3< m< 7 10
  m >=7 15
3 Số lượng ĐTQL: tối đa 15 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
  n<=4 5
  4< n< 8 10
  n >=8 15
4 Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
  Mở rộng phần mềm 2
  Nâng cấp 5
  Xây dựng mới 10
5 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
  Tập trung 0
  Phân tán 5
6 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15
7 Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
  Không mật 0
  Mật 3
  Tối mật 5
8 Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 5 điểm
  Đơn giản 0
  Trung bình 3
  Phức tạp 5
9 Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
  Không hỗ trợ đa người dùng 0
  Có hỗ trợ đa người dùng 5

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước lập trình. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 41

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K < = 45
2 KK2 45 < K < 85
3 KK3 K >= 85

c)  Định biên

Bảng số 42

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Viết mã nguồn 1 1 2
2 Tích hợp mã nguồn   2 2

d) Định mức

Bảng số 43

                                                                    Công nhóm/01 THSD

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Viết mã nguồn 16 20 26
2 Tích hợp mã nguồn 2,4 3 3,9

2. Định mức thiết bị

Bảng số 44

                                                                             Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Công suất (kW) Viết mã nguồn Tích hợp mã nguồn
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,4 24,00 2,40
2 Máy in laser Cái 60 0,6 1,68 0,30
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 2,2 2,68 0,27
4 Điện năng kW     141,46 21,22

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 45

                                                                              Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Viết mã nguồn Tích hợp mã nguồn
1 Ghế Cái 96 32,00 4,80
2 Bàn làm việc Cái 96 32,00 4,80
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 96 5,36 0,80
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 8,00 1,20
5 Điện năng kW   7,19 1,08

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị các bảng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 46

STT Vật liệu ĐVT Viết mã nguồn Tích hợp mã nguồn
1 Giấy in A4 Gram 0,0010 0,0005
2 Mực in laser Hộp 0,0001 0,0001
3 Sổ Quyển 0,1000 0,0500
4 Cặp để tài liệu Cái 0,0400 0,0200