Điều 22. Hỗ trợ người dùng
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email).
- Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm.
- Xử lý yêu cầu người dùng.
- Ghi nhận kết quả xử lý.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng là:
+ Loại phần mềm.
+ Sử dụng công nghệ GIS.
+ Mô hình quản lý CSDL.
+ Tần suất truy cập.
+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.
+ Số trường hợp sử dụng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 132
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Loại phần mềm: tối đa 15 điểm | |
| Nội bộ mã nguồn đóng | 0 | |
| Nội bộ mã nguồn mở | 15 | |
| 2 | Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm | |
| Không | 0 | |
| Có | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm | |
| Tập trung | 0 | |
| Phân tán | 15 | |
| 4 | Tần suất truy cập: tối đa 20 điểm | |
| m<1 | 5 | |
| 1<=m<=24 | 10 | |
| m>24 | 20 | |
| 5 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| Không yêu cầu 24/7 | 0 | |
| Sẵn sàng 24/7 | 10 | |
| 6 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 20 điểm | |
| m< 30 | 5 | |
| 30<=m<=50 | 10 | |
| m>50 | 20 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau
Bảng số 133
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 30 |
| 2 | KK2 | 30 < K < 60 |
| 3 | KK3 | K =>60 |
c) Định biên
Bảng số 134
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email) | 1 | 1 | ||
| 2 | Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm | 1 | 1 | ||
| 3 | Xử lý yêu cầu người dùng | 1 | 1 | 2 | |
| 4 | Ghi nhận kết quả xử lý | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 135
Công nhóm/01 NDDCQ
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email) | 0,007 | 0,008 | 0,011 |
| 2 | Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm | 0,040 | 0,050 | 0,065 |
| 3 | Xử lý yêu cầu người dùng | 0,060 | 0,075 | 0,098 |
| 4 | Ghi nhận kết quả xử lý | 0,007 | 0,008 | 0,011 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 136
Ca/01 NDDCQ
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email) | Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm | Xử lý yêu cầu người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,005 | 0,032 | 0,096 | 0,005 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,000 | |||
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 0,001 | 0,006 | 0,017 | 0,001 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | - | - | - | 0,0001 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,021 | 0,124 | 0,373 | 0,021 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 137
Ca/ 01 NDDCQ
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email) | Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm | Xử lý yêu cầu người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,007 | 0,040 | 0,120 | 0,007 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,007 | 0,040 | 0,120 | 0,007 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,001 | 0,007 | 0,021 | 0,001 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,003 | 0,020 | 0,060 | 0,003 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,002 | 0,013 | 0,038 | 0,002 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 138
| STT | Vật liệu | ĐVT | Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email) | Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm | Xử lý yêu cầu người dùng | Ghi nhận kết quả xử lý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | - | - | - | 0,0003 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | - | - | - | 0,0001 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | - | - | - | 0,0001 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | - | - | - | 0,0003 |