Điều 30. Kiểm tra, giám sát hệ thống
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ.
- Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
- Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ.
- Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
Nhóm phần mềm dịch vụ:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng người dùng.
Nhóm phần mềm hạ tầng:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng thiết bị.
Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:
+ Băng thông.
+ Hoạt động layer.
+ Mô hình triển khai.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ
Bảng số 174
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm | |
| m < 100 | 25 | |
| 100 <= m <=200 | 35 | |
| 200< m <300 | 45 | |
| 300<= m <= 500 | 55 | |
| m>500 | 80 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng
Bảng số 175
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm | |
| m < 50 | 25 | |
| 50 <= m <=100 | 35 | |
| 100< m <150 | 45 | |
| 150<= m <= 200 | 55 | |
| m>200 | 80 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật
Bảng số 176
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Băng thông: tối đa 40 điểm | |
| m < 2Gbps | 10 | |
| 2Gbps <= m <=5Gbps | 20 | |
| 5 Gbps< m < 20 Gbps | 30 | |
| m > 20 Gbps | 40 | |
| 3 | Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm | |
| m = 1 (Layer 3,4) | 20 | |
| m = 2 Layer 7 | 30 | |
| m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...) | 40 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:
Bảng số 177
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K <= 40 |
| 2 | KK2 | 40 < K <= 55 |
| 3 | KK3 | 55 < K <= 70 |
| 4 | KK4 | 70 < K <= 85 |
| 5 | KK5 | K >85 |
c) Định biên
Bảng số 178
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ | 1 | 1 | |
| 2 | Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ. | 1 | 1 | |
| 3 | Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ | 1 | 1 | |
| 4 | Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 179
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ | 20,2 | 25,3 | 30,3 | 37,9 | 45,5 |
| 2 | Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ. | 40,4 | 50,5 | 60,6 | 75,8 | 90,9 |
| 3 | Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ | 4,8 | 6,0 | 7,2 | 9,0 | 10,8 |
| 4 | Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ | 15,2 | 18,9 | 22,7 | 28,4 | 34,1 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 180
Ca/01 phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ. | Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 20,2 | 40,4 | 4,8 | 15,15 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 3,384 | 6,767 | 0,804 | 2,538 |
| 4 | Điện năng | Kw | 130,4 | 260,8 | 31,0 | 97,8 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 181
Ca/01 phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ. | Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 20,2 | 40,4 | 4,8 | 15,150 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 20,2 | 40,400 | 4,800 | 15,150 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 3,535 | 7,070 | 0,840 | 2,651 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 10,1 | 20,200 | 2,4 | 7,575 |
| 5 | Điện năng | kW | 6,363 | 12,726 | 1,512 | 4,772 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
4. Định mức vật liệu
Bảng số 182
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ | Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ | Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0 | 0 | 0 | 0,6 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0 | 0 | 0 | 0,2 |