vanban.org

Điều 16. Ghi nhận sự cố — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Ghi nhận sự cố

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Ghi nhận sự cố. 

- Xác minh sự cố.

- Cập nhật danh mục sự cố.

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

+ Tần suất truy cập.

+ Số lượng người dùng được phân quyền.

+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.

+ Số trường hợp sử dụng.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng

Bảng số 96

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
  m<1 10
  1<=m<=24 20
  m>24 30
2 Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
  m< 100 10
  100<=m<=1000 20
  m>1000 30
3 Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
  Không yêu cầu 24/7 0
  Sẵn sàng 24/7 10
4 Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
  m< 30 10
  30<=m<=50 20
  m>50 30

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 97

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <= 60
2 KK2 60 < K < 80
3 KK3 K=>80

c) Định biên

Bảng số 98

STT Danh mục công việc KS1 KS3 Nhóm
1 Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng) 1  1
2 Xác minh sự cố  1 1
3 Cập nhật danh mục sự cố 1  1

d) Định mức

Bảng số 99

Công nhóm/01 Phần mềm

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng) 0,100 0,125 0,163
2 Xác minh sự cố 0,200 0,250 0,325
3 Cập nhật danh mục sự cố 0,100 0,125 0,163

2. Định mức thiết bị

Bảng số 100

Ca/01 Phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Ghi nhận sự cố Xác minh sự cố Cập nhật danh mục sự cố
1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,080 0,160 0,080
2 Máy in laser Cái 60 0,002  0,002
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,014 0,028 0,014
4 Máy photocopy Cái 96 0,002 - 0,002
5 Điện năng (kw) kW  0,313 0,622 0,313

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 101

           Ca/01 Phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Ghi nhận sự cố Xác minh sự cố Cập nhật danh mục sự cố
1 Ghế Cái 96 0,100 0,200 0,100
2 Bàn làm việc Cái 96 0,100 0,200 0,100
3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,018 0,035 0,018
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,050 0,100 0,050
5 Điện năng (kw) kW  0,032 0,063 0,032

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 102

STT Vật liệu ĐVT Ghi nhận sự cố Xác minh sự cố Cập nhật danh mục sự cố
1 Giấy in A4 Gram 0,0040 - 0,0040
2 Mực in laser Hộp 0,0011 - 0,0011
3 Mực máy photocopy Hộp 0,0011 - 0,0011
4 Cặp để tài liệu Cái 0,0040 - 0,0040