Điều 16. Ghi nhận sự cố
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Ghi nhận sự cố.
- Xác minh sự cố.
- Cập nhật danh mục sự cố.
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
+ Tần suất truy cập.
+ Số lượng người dùng được phân quyền.
+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.
+ Số trường hợp sử dụng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Bảng số 96
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm | |
| m<1 | 10 | |
| 1<=m<=24 | 20 | |
| m>24 | 30 | |
| 2 | Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm | |
| m< 100 | 10 | |
| 100<=m<=1000 | 20 | |
| m>1000 | 30 | |
| 3 | Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm | |
| Không yêu cầu 24/7 | 0 | |
| Sẵn sàng 24/7 | 10 | |
| 4 | Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm | |
| m< 30 | 10 | |
| 30<=m<=50 | 20 | |
| m>50 | 30 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 97
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K <= 60 |
| 2 | KK2 | 60 < K < 80 |
| 3 | KK3 | K=>80 |
c) Định biên
Bảng số 98
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng) | 1 | 1 | |
| 2 | Xác minh sự cố | 1 | 1 | |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 99
Công nhóm/01 Phần mềm
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng) | 0,100 | 0,125 | 0,163 |
| 2 | Xác minh sự cố | 0,200 | 0,250 | 0,325 |
| 3 | Cập nhật danh mục sự cố | 0,100 | 0,125 | 0,163 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 100
Ca/01 Phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 60 | 0,080 | 0,160 | 0,080 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 60 | 0,002 | 0,002 | |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 96 | 0,014 | 0,028 | 0,014 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 96 | 0,002 | - | 0,002 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,313 | 0,622 | 0,313 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 101
Ca/01 Phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,100 | 0,200 | 0,100 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,100 | 0,200 | 0,100 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,018 | 0,035 | 0,018 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,050 | 0,100 | 0,050 |
| 5 | Điện năng (kw) | kW | 0,032 | 0,063 | 0,032 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 102
| STT | Vật liệu | ĐVT | Ghi nhận sự cố | Xác minh sự cố | Cập nhật danh mục sự cố |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,0040 | - | 0,0040 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,0011 | - | 0,0011 |
| 3 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,0011 | - | 0,0011 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,0040 | - | 0,0040 |