vanban.org

Điều 23. Kiểm tra, giám sát — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục II › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Kiểm tra, giám sát

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
  • Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
  • Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.

b) Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn

c) Định biên

Bảng số 139

STT Danh mục công việc KS1 KS2 Nhóm
1 Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống 1   1
2 Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống  1   1
3 Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống   1 1

d) Định mức

Bảng số 140

                                                                            Công nhóm/01 thiết bị

STT Danh mục công việc Định mức
1 Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống 6,31
2 Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống 12,62
3 Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống 4,0

2. Định mức thiết bị

Bảng số 141

                                                                                            Ca/01 thiết bị

STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 5,05 10,10 3,20
2 Máy in laser Cái 0,6 0,10 0 0
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,84 1,69 0,53
4 Điện năng Kw   33,3 65,2 20,7

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 142         

                                                                                          Ca/01 thiết bị

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1 Ghế Cái 96 5,05 10,10 3,20
2 Bàn làm việc Cái 96 5,05 10,10 3,20
3 Quạt trần Cái 96 0,88 1,76 0,56
4 Đèn neon Bộ 24 2,52 5,05 1,60
5 Điện năng kW   1,59 3,18 1,01
6 Thiết bị kiểm tra cable mạng Cái 60 5,05 0 0

4. Định mức vật liệu

Bảng số 143

STT Vật liệu ĐVT Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1 Giấy in A4 Gram 1,51 0 0
2 Mực in laser Hộp 0,30 0 0