Điều 23. Kiểm tra, giám sát
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
- Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
- Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 139
| STT | Danh mục công việc | KS1 | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | 1 | 1 | |
| 2 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 1 | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 140
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | 6,31 |
| 2 | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | 12,62 |
| 3 | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống | 4,0 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 141
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 5,05 | 10,10 | 3,20 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,10 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,84 | 1,69 | 0,53 |
| 4 | Điện năng | Kw | 33,3 | 65,2 | 20,7 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 142
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 5,05 | 10,10 | 3,20 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 5,05 | 10,10 | 3,20 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,88 | 1,76 | 0,56 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 2,52 | 5,05 | 1,60 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,59 | 3,18 | 1,01 | |
| 6 | Thiết bị kiểm tra cable mạng | Cái | 60 | 5,05 | 0 | 0 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 143
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. | Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống | Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 1,51 | 0 | 0 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,30 | 0 | 0 |