Điều 29. Cập nhật firmware
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan.
- Thực hiện sao lưu dữ liệu.
- Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống.
- Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống.
- Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn.
c) Định biên
Bảng số 169
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | 1 | 1 |
| 2 | Thực hiện sao lưu dữ liệu | 1 | 1 |
| 3 | Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | 1 | 1 |
| 4 | Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | 1 | 1 |
| 5 | Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp | 1 | 1 |
d) Định mức lao động công nghệ
Bảng số 170
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | 0,021 |
| 2 | Thực hiện sao lưu dữ liệu | 0,25 |
| 3 | Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | 0,042 |
| 4 | Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | 0,25 |
| 5 | Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp | 0,042 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 171
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | Thực hiện sao lưu dữ liệu | Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,17 | 0,2 | 0,033 | 0,2 | 0,003 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,001 | 0 | 0 | 0 | 0,003 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,003 | 0,034 | 0,006 | 0,034 | 0,006 |
| 4 | Điện năng | Kw | 0,117 | 1,291 | 0,215 | 1,291 | 0,235 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 172
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | Thực hiện sao lưu dữ liệu | Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,017 | 0,2 | 0,033 | 0,2 | 0,033 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,017 | 0,2 | 0,033 | 0,2 | 0,033 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,003 | 0,035 | 0,006 | 0,035 | 0,006 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,008 | 0,1 | 0,017 | 0,1 | 0,017 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,005 | 0,063 | 0,011 | 0,063 | 0,011 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 173
| STT | Nội dung | ĐVT | Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan | Thực hiện sao lưu dữ liệu | Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống | Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống | Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp |
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,005 | 0 | 0 | 0 | 0,005 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,001 | 0 | 0 | 0 | 0,001 |