vanban.org

Điều 29. Cập nhật firmware — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục II › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Cập nhật firmware

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan.
  • Thực hiện sao lưu dữ liệu.
  • Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống.
  • Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống.
  • Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp.

b) Phân loại khó khăn

Bước này không phân loại khó khăn.

c) Định biên

Bảng số 169

STT Danh mục công việc KS2 Nhóm
1 Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan 1 1
2 Thực hiện sao lưu dữ liệu 1 1
3 Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống 1 1
4 Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống 1 1
5 Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp 1 1

d) Định mức lao động công nghệ

Bảng số 170

                                                                         Công nhóm/01 thiết bị

STT Danh mục công việc Định mức
1 Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan 0,021
2 Thực hiện sao lưu dữ liệu 0,25
3 Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống 0,042
4 Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống 0,25
5 Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp 0,042

2. Định mức thiết bị

Bảng số 171

                                                                                           Ca/01 thiết bị

STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan Thực hiện sao lưu dữ liệu Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,17 0,2 0,033 0,2 0,003
2 Máy in laser Cái 0,6 0,001 0 0 0 0,003
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,003 0,034 0,006 0,034 0,006
4 Điện năng Kw   0,117 1,291 0,215 1,291 0,235

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 172

                                                                                           Ca/01 thiết bị

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan Thực hiện sao lưu dữ liệu Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1 Ghế Cái 96 0,017 0,2 0,033 0,2 0,033
2 Bàn làm việc Cái 96 0,017 0,2 0,033 0,2 0,033
3 Quạt trần Cái 96 0,003 0,035 0,006 0,035 0,006
4 Đèn neon Bộ 24 0,008 0,1 0,017 0,1 0,017
5 Điện năng kW   0,005 0,063 0,011 0,063 0,011

4. Định mức vật liệu

Bảng số 173

STT Nội dung ĐVT Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan Thực hiện sao lưu dữ liệu Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1 Giấy in A4 Gram 0,005 0 0 0 0,005
2 Mực in laser Hộp 0,001 0 0 0 0,001