Điều 53. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu
1. Định mức lao động
- Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.
- Tổng hợp các ý kiến kiểm tra (công việc này không tính định mức).
- Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.
a) Phân loại khó khăn
Không phân loại khó khăn tại bước này.
b) Định biên
Bảng số 325
| STT | Danh mục công việc | KS1 |
| 1 | Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công | 1 |
| 2 | Lập hồ sơ nghiệm thu dự án | 1 |
c) Định mức
Bảng số 326
Công /01 Hồ sơ
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
| 1 | Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công | 0,30 |
| 2 | Lập hồ sơ nghiệm thu dự án | 0,20 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 327
Ca/01 Hồ sơ
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công | Lập hồ sơ nghiệm thu dự án |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,180 | 0,120 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,013 | 0,008 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,040 | 0,027 |
| 4 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,009 | 0,006 |
| 5 | Điện năng | kW | 1,525 | 1,016 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 328
Ca/01 Hồ sơ
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công | Lập hồ sơ nghiệm thu dự án |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,240 | 0,160 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,240 | 0,160 |
| 3 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 96 | 0,040 | 0,027 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,060 | 0,040 |
| 5 | Ổ ghi đĩa DVD | Bộ | 69 | 0,600 | 0,200 |
| 6 | Điện năng | kW | 0,054 | 0,036 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 329
| STT | Vật liệu | ĐVT | Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công | Lập hồ sơ nghiệm thu dự án |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,100 | 0,150 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,010 | 0,010 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,020 | 0,025 |
| 4 | Đĩa DVD | Cái | 1,000 | 1,000 |
| 5 | Cặp để tài liệu | Cái | 1,000 | 1,000 |