vanban.org

Điều 13. Bảo trì, bảo hành phần mềm — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương I › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Bảo trì, bảo hành phần mềm

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm.

- Phát hành các bản vá lỗi.

- Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu (khôi phục dữ liệu, tối ưu hóa,…).

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng:

+ Số lượng THSD.

+ Số lượng ĐTQL.

+ Mô hình quản lý CSDL.

+ Công nghệ GIS.

+ Tính đa người dùng.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Bảng số 74

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
  m<=30 15
  30< m< 50 30
  m >=50 45
2 Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
  n<=4 5
  4< n< 8 15
  n >=8 20
3 Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
  Tập trung 5
  Phân tán 10
4 Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
  Không áp dụng 0
  Engine thương phẩm 10
  Engine mã nguồn mở 15
5 Tính đa người dùng: tối đa 10 điểm  
  Không hỗ trợ đa người dùng 0
  Có hỗ trợ đa người dùng 10

- Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính  tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến các công việc của bước Bảo trì phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:

Bảng số 75

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K < = 50
2 KK2 50 < K < 85
3 KK3 K >= 85

c) Định biên

Bảng số 76

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm 1 1 2
2 Phát hành các bản vá lỗi 1 1 2
3 Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu 1 1 2

d) Định mức

Bảng số 77

                                                                    Công nhóm/01 THSD       

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm 0,32 0,40 0,52
2 Phát hành các bản vá lỗi 0,24 0,30 0,39

Bảng số 78

                                                                    Công nhóm/01 ĐTQL       

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3
1 Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu 0,56 0,70 0,91

2. Định mức thiết bị

Bảng số 79

                                                                                   Ca/01 THSD

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm Phát hành các bản vá lỗi
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,48 0,36
2 Máy in laser Cái 0,6 0,03 0,03
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,05 0,04
4 Điện năng kW   2,83 2,12

Bảng số 80

                                                                                  Ca/01 ĐTQL

STT Thiết bị ĐVT Công suất (kW) Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1 Máy tính để bàn Bộ 0,4 0,84
2 Máy in laser Cái 0,6 0,06
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,09
4 Điện năng kW   4,95

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 81

                                                                              Ca/01 THSD

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm Phát hành các bản vá lỗi
1 Ghế Cái 96 0,64 0,48
2 Bàn làm việc Cái 96 0,64 0,48
3 Quạt trần 0,1 Kw Cái 96 0,11 0,08
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,16 0,12
5 Điện năng kW   0,14 0,11

Bảng số 82

                                                                              Ca/01 ĐTQL

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1 Ghế Cái 96 1,12
2 Bàn làm việc Cái 96 1,12
3 Quạt trần 0,1 Kw Cái 96 0,19
4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 24 0,28
5 Điện năng kW   0,25

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị các bảng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

4. Định mức vật liệu

Bảng số 83

STT Vật liệu ĐVT Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm Phát hành các bản vá lỗi Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1 Giấy in A4 Gram 0,00013 0,00013 0,00013
2 Mực in laser Hộp 0,00001 0,00001 0,00001
3 Sổ Quyển 0,00800 0,00800 0,00800
4 Cặp để tài liệu Cái 0,00300 0,00300 0,00300