Điều 13. Bảo trì, bảo hành phần mềm
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm.
- Phát hành các bản vá lỗi.
- Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu (khôi phục dữ liệu, tối ưu hóa,…).
b) Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng:
+ Số lượng THSD.
+ Số lượng ĐTQL.
+ Mô hình quản lý CSDL.
+ Công nghệ GIS.
+ Tính đa người dùng.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Bảng số 74
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng THSD: tối đa 45 điểm | |
| m<=30 | 15 | |
| 30< m< 50 | 30 | |
| m >=50 | 45 | |
| 2 | Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL) | |
| n<=4 | 5 | |
| 4< n< 8 | 15 | |
| n >=8 | 20 | |
| 3 | Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm | |
| Tập trung | 5 | |
| Phân tán | 10 | |
| 4 | Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm | |
| Không áp dụng | 0 | |
| Engine thương phẩm | 10 | |
| Engine mã nguồn mở | 15 | |
| 5 | Tính đa người dùng: tối đa 10 điểm | |
| Không hỗ trợ đa người dùng | 0 | |
| Có hỗ trợ đa người dùng | 10 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến các công việc của bước Bảo trì phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 75
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
|---|---|---|
| 1 | KK1 | K < = 50 |
| 2 | KK2 | 50 < K < 85 |
| 3 | KK3 | K >= 85 |
c) Định biên
Bảng số 76
| STT | Danh mục công việc | KS2 | KS3 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Phát hành các bản vá lỗi | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 77
Công nhóm/01 THSD
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | 0,32 | 0,40 | 0,52 |
| 2 | Phát hành các bản vá lỗi | 0,24 | 0,30 | 0,39 |
Bảng số 78
Công nhóm/01 ĐTQL
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu | 0,56 | 0,70 | 0,91 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 79
Ca/01 THSD
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | Phát hành các bản vá lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,48 | 0,36 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,03 | 0,03 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,05 | 0,04 |
| 4 | Điện năng | kW | 2,83 | 2,12 |
Bảng số 80
Ca/01 ĐTQL
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (kW) | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Bộ | 0,4 | 0,84 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0,06 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,09 |
| 4 | Điện năng | kW | 4,95 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 81
Ca/01 THSD
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | Phát hành các bản vá lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,64 | 0,48 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,64 | 0,48 |
| 3 | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 96 | 0,11 | 0,08 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,16 | 0,12 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,14 | 0,11 |
Bảng số 82
Ca/01 ĐTQL
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 1,12 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,12 |
| 3 | Quạt trần 0,1 Kw | Cái | 96 | 0,19 |
| 4 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 24 | 0,28 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,25 |
Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị các bảng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
Bảng số 83
| STT | Vật liệu | ĐVT | Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm | Phát hành các bản vá lỗi | Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,00013 | 0,00013 | 0,00013 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,00001 | 0,00001 | 0,00001 |
| 3 | Sổ | Quyển | 0,00800 | 0,00800 | 0,00800 |
| 4 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,00300 | 0,00300 | 0,00300 |