vanban.org

Điều 38. Quản lý thông tin cấu hình — Quyết định 38/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 38/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Quản lý thông tin cấu hình

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

  • Lập kế hoạch thực hiện.
  • Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu.
  • Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi.

b) Phân loại khó khăn

- Các yếu tố ảnh hưởng

Nhóm phần mềm dịch vụ:

+ Mô hình triển khai.

+ Số lượng người dùng.

+ Loại phần mềm.

Nhóm phần mềm hạ tầng:

+ Mô hình triển khai.

+ Số lượng thiết bị.

+ Loại phần mềm.

Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:

+ Băng thông.

+ Hoạt động layer.

+ Mô hình triển khai.

+Loại phần mềm.

- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ

Bảng số 242

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
  m = 1 Không có dự phòng 0
  m = 2 Có dự phòng tại 1 site 10
  m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site 20
2 Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
  m < 100 25
  100 <=  m <=200 35
  200< m <300 45
  300<= m <= 500 55
  m>500 65
3 Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
  m = 1 phần mềm mã nguồn đóng 0
  m = 2 Phần mềm mã nguồn mở 15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng

Bảng số 243

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
  m = 1 Không có dự phòng 0
  m = 2 Có dự phòng tại 1 site 10
  m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site 20
2 Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
  m < 50 25
  50 <=  m <=100 35
  100< m <150 45
  150<= m <= 200 55
  m>200 65
3 Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
  m = 1 phần mềm mã nguồn đóng 0
  m = 2 Phần mềm mã nguồn mở 15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật

Bảng số 244

STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm
1 Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
  m = 1 Không có dự phòng 0
  m = 2 Có dự phòng tại 1 site 10
  m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site 20
2 Băng thông: tối đa 25 điểm
  m < 2Gbps 10
  2Gbps <=  m <=5Gbps 15
  5 Gbps< m < 20 Gbps 20
  m > 20 Gbps 25
3 Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
  m = 1 (Layer 3,4) 20
  m = 2 Layer 7 30
  m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...) 40
4 Loại phần mềm: tối đa 15 điểm  
           m = 1 phần mềm mã nguồn đóng 0
  m = 2 Phần mềm mã nguồn mở 15
  • Phân loại khó khăn

Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:

Bảng số 245

STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm
1 KK1 K <=  40
2 KK2 40 < K <=  55
3 KK3 55 < K <=  70
4 KK4 70 < K <=  85
5 KK5 K >85

c) Định biên

Bảng số 246

STT Danh mục công việc KS2 KS3 Nhóm
1 Lập kế hoạch thực hiện 1 1 1
2 Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu 1 1 1
3 Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi 1 1 1

d) Định mức

Bảng số 247

                                                                     Công nhóm/01 Phần mềm

STT Danh mục công việc KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lập kế hoạch thực hiện 0,4 0,5 0,6 0,8 0,9
2 Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu 0,4 0,5 0,6 0,8 0,9
3 Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi 0,8 1,0 1,2 1,5 1,8

2. Định mức thiết bị

Bảng số 248

                                                                                    Ca/01 phần mềm

STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Lập kế hoạch thực hiện Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4 0,4 0,8
2 Máy in laser Cái 0,6 0 0 0
3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,067 0,067 0,134
4 Điện năng Kw   2,6 2,6 5,2

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2

KK3 = 1,2 x KK2

KK4 = 1,5 x KK2

KK5 = 1,8 x KK2

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 249

                                                                                     Ca/01 phần mềm

STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Lập kế hoạch thực hiện Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1 Ghế Cái 96 0,4 0,4 0,8
2 Bàn làm việc Cái 96 0,4 0,4 0,8
3 Quạt trần Cái 96 0,07 0,07 0,14
4 Đèn neon Bộ 24 0,2 0,2 0,4
5 Điện năng kW   0,126 0,126 0,252

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2

KK3 = 1,2 x KK2

KK4 = 1,5 x KK2

KK5 = 1,8 x KK2

4. Định mức vật liệu

Bảng số 250

STT Vật liệu ĐVT Lập kế hoạch thực hiện Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1 Giấy in A4 Gram 0 0 0,004
2 Mực in laser Hộp 0 0 0,001