Điều 36. Sao lưu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Lập kế hoạch phương án sao lưu.
- Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu.
- Thực hiện sao lưu.
- Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu.
b). Phân loại khó khăn
- Các yếu tố ảnh hưởng
Nhóm phần mềm dịch vụ:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng người dùng.
Nhóm phần mềm hạ tầng:
+ Mô hình triển khai.
+ Số lượng thiết bị.
Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:
+ Băng thông.
+ Hoạt động layer.
+ Mô hình triển khai.
- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ.
Bảng số 224
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm | |
| m < 100 | 25 | |
| 100 <= m <=200 | 35 | |
| 200< m <300 | 45 | |
| 300<= m <= 500 | 55 | |
| m>500 | 80 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng
Bảng số 225
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm | |
| m < 50 | 25 | |
| 50 <= m <=100 | 35 | |
| 100< m <150 | 45 | |
| 150<= m <= 200 | 55 | |
| m>200 | 80 | |
Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật
Bảng số 226
| STT | Các yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm | |
| m = 1 Không có dự phòng | 0 | |
| m = 2 Có dự phòng tại 1 site | 10 | |
| m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site | 20 | |
| 2 | Băng thông: tối đa 40 điểm | |
| m < 2Gbps | 10 | |
| 2Gbps <= m <=5Gbps | 20 | |
| 5 Gbps< m < 20 Gbps | 30 | |
| m > 20 Gbps | 40 | |
| 3 | Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm | |
| m = 1 (Layer 3,4) | 20 | |
| m = 2 Layer 7 | 30 | |
| m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...) | 40 | |
- Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:
Bảng số 227
| STT | Mức độ khó khăn | Khoảng điểm |
| 1 | KK1 | K <= 40 |
| 2 | KK2 | 40 < K <= 55 |
| 3 | KK3 | 55 < K <= 70 |
| 4 | KK4 | 70 < K <= 85 |
| 5 | KK5 | K >85 |
c) Định biên
Bảng số 228
| STT | Danh mục công việc | KS2 | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch phương án sao lưu. | 1 | 1 |
| 2 | Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu | 1 | 1 |
| 3 | Thực hiện sao lưu | 1 | 1 |
| 4 | Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 229
Công nhóm/01 phần mềm
| STT | Danh mục công việc | KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch phương án sao lưu | 0,6 | 0,8 | 0,9 | 1,1 | 1,4 |
| 2 | Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,3 | 2,7 |
| 3 | Thực hiện sao lưu | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,3 | 2,7 |
| 4 | Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2,3 | 2,7 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 230
Ca/01 phần mềm
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Lập kế hoạch phương án sao lưu | Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu | Thực hiện sao lưu | Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,6 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,101 | 0,201 | 0,201 | 0,201 |
| 4 | Điện năng | Kw | 3,9 | 7,7 | 7,7 | 7,7 |
Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 231
Ca/01 phần mềm
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Lập kế hoạch phương án sao lưu | Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu | Thực hiện sao lưu | Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,6 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,6 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,105 | 0,210 | 0,210 | 0,210 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,3 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,189 | 0,378 | 0,378 | 0,378 |
Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2
KK3 = 1,2 x KK2
KK4 = 1,5 x KK2
KK5 = 1,8 x KK2
4. Định mức vật liệu
Bảng số 232
| STT | Vật liệu | ĐVT | Lập kế hoạch phương án sao lưu | Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu | Thực hiện sao lưu | Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0 | 0 | 0 | 0,024 |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0 | 0 | 0 | 0,006 |