Điều 25. Phân tích sự cố
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.
- Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.
- Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.
b) Phân loại khó khăn
Bước này không phân loại khó khăn
c) Định biên
Bảng số 149
| STT | Danh mục công việc | KS3 | KS4 | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 1 | 1 | |
| 2 | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 150
Công nhóm/01 thiết bị
| STT | Danh mục công việc | Định mức |
|---|---|---|
| 1 | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | 0,25 |
| 2 | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | 0,75 |
| 3 | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố | 0,75 |
2. Định mức thiết bị
Bảng số 151
Ca/01 thiết bị
| STT | Thiết bị | ĐVT | Công suất (Kw) | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 0,4 | 0,2 | 1,2 | 0,6 |
| 2 | Máy in laser | Cái | 0,6 | 0 | 0,053 | 0,053 |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,2 | 0,034 | 0,101 | 0,101 |
| 4 | Điện năng | Kw | 1,3 | 6,2 | 4,2 |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 152
Ca/01 thiết bị
| STT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
| 1 | Ghế | Cái | 96 | 0,2 | 1,2 | 0,6 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,2 | 1,2 | 0,6 |
| 3 | Quạt trần | Cái | 96 | 0,035 | 0,21 | 0,105 |
| 4 | Đèn neon | Bộ | 24 | 0,1 | 0,6 | 0,3 |
| 5 | Điện năng | kW | 0,06 | 0,38 | 0,19 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 153
| STT | Vật liệu | ĐVT | Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố | Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố | Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Gram | 0,015 | 0,003 | |
| 2 | Mực in laser | Hộp | 0,015 | 0,003 |